CTCP Xây dựng Điện VNECO 3 · Xây dựng
Biểu đồ giá VE3
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +57,97%
- 1 năm
- +26,74%
- 2 năm
- +34,57%
- 3 năm
- +13,54%
- 5 năm
- 0,00%
- Tất cả
- +2,83%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 9.900
- TC
- 10.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VE3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −30,2 | −1,7 | 16,9 | −8,7 | 7,9 | 0,0 | 1,5 | 37,7 | 7,4 | 6,9 | 0,0 | 26,7 | |
| 2025 | 19,3 | −12,4 | 7,6 | −8,1 | −6,6 | 1,2 | −7,0 | 6,3 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,3 |
| 2024 | −7,1 | 7,7 | −10,7 | 9,0 | −26,6 | 11,3 | −4,5 | −7,1 | −5,1 | 6,7 | −2,5 | 12,8 | −21,4 |
| 2023 | 0,0 | −5,8 | 6,2 | 22,1 | −1,0 | −6,7 | 6,2 | 4,9 | −17,6 | 7,9 | 44,8 | −19,4 | 30,2 |
| 2022 | −27,3 | 22,1 | −4,7 | −9,1 | 0,9 | −5,4 | 1,9 | −6,5 | 0,0 | −10,0 | −1,1 | −3,4 | −39,9 |
| 2021 | 6,0 | −2,2 | −13,8 | 1,3 | −6,6 | 8,5 | 2,6 | −7,6 | 9,6 | 20,0 | 47,9 | 0,7 | 70,2 |
| 2020 | −5,4 | 45,3 | −32,5 | 7,7 | 7,1 | 6,7 | −6,3 | 3,3 | 16,1 | −4,2 | −20,3 | 52,7 | 50,0 |
| 2019 | −18,1 | −10,5 | 0,0 | −18,2 | −6,3 | 11,9 | 4,5 | −14,5 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | −6,7 | −46,7 |
| 2018 | −0,9 | −9,7 | 8,8 | −9,0 | 10,8 | −0,8 | 9,3 | −5,6 | 9,8 | −5,4 | −5,7 | 5,0 | 3,6 |
| 2017 | −2,6 | 4,5 | −1,8 | 13,1 | 5,4 | 4,3 | −6,5 | −2,6 | 3,6 | 3,4 | −4,1 | −1,7 | 14,2 |
| TB | −6,6 | 3,7 | −2,4 | 0,0 | −1,5 | 3,1 | 0,2 | 0,8 | 2,7 | 2,5 | 6,6 | 4,4 | 6,4 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 60% | 40% | 70% | 50% | 22% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VE3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VE3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VE3
Chưa có ý tưởng nào về VE3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 34 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.900 đ · 03/11/2026
- 37,1 tỷ
- CP lưu hành
- 3.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.360.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.000 đ
- 30/06/2010
Cổ đông lớn
- Lê Thị Hồng Thủy70,48%2.396.290 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam7,76%263.942 CP
- Đào Ngọc Quỳnh5,48%186.198 CP
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Và Phát Triển Tbg2,94%100.000 CP
- Hoàng Cao Sơn2,73%92.666 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thị Hồng Thủy70,48%
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam7,76%
- Đào Ngọc Quỳnh5,48%
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng Và Phát Triển Tbg2,94%
- Hoàng Cao Sơn2,73%
- Cổ đông khác10,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 500KV.
- Gia công cơ khí, chế tạo và mạ nhúng kẽm nóng, các kết cấu thép.
- Sản xuất các sản phẩm bê tông ly tâm, ép cọc xử lý nền móng công trình….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng.
- 30/06/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 02/2008Tăng vốn điều lệ lên 13.2 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 02/2006Tăng vốn điều lệ lên 6.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 12/2005Công ty Xây lắp điện 3 CPH và đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam (VNECO), để phù hợp với tên gọi của Công ty mẹ trong tổ hợp Công ty mẹ-Công ty con, CTCP Xây lắp điện 3.3 được đổi tên thành CTCP Xây dựng điện VNECO 3.
- Thực hiện lộ trình CPH doanh nghiệp của Nhà nước, Ngày 11/07/2003, Xí nghiệp Bê tông ly tâm và Xây dựng điện Vinh được chuyển đổi thành CTCP Xây lắp điện 3.3.
- Tiền thân là Xí nghiệp Bê tông ly tâm và Xây dựng điện Vinh thuộc Công ty Xây lắp điện 3 – Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,1
- LNST 1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 220
- Nợ 187
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 170
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 226
- Nợ 186
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −21,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.900 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.900 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -754 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.718 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -10,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 07/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 26/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 06/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |