CTCP Xây dựng Điện VNECO 1 · Xây dựng
Biểu đồ giá VE1
- 1 ngày
- +3,85%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -6,90%
- 1 năm
- -18,18%
- 2 năm
- -20,59%
- 3 năm
- -25,00%
- 5 năm
- -57,14%
- Tất cả
- -85,79%
- Trần
- 2.800
- Sàn
- 2.400
- TC
- 2.600
- Mở
- 2.700
- Cao
- 2.700
- Thấp
- 2.700
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VE1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +6 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +6 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −494 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −120 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | 0,0 | 6,1 | −5,7 | 0,0 | −6,1 | −3,2 | −3,3 | −6,9 | −3,7 | 3,8 | −20,6 | |
| 2025 | 0,0 | −2,9 | 18,2 | −10,3 | 2,9 | 5,6 | 26,3 | −27,1 | 0,0 | −5,7 | 0,0 | 3,0 | 0,0 |
| 2024 | −7,7 | 0,0 | −11,1 | −3,1 | 25,8 | −5,1 | −10,8 | 12,1 | −5,4 | 0,0 | −8,6 | 6,3 | −12,8 |
| 2023 | −10,7 | 16,0 | −10,3 | 0,0 | 57,7 | 2,4 | −9,5 | −5,3 | −2,8 | −2,9 | 8,8 | 5,4 | 39,3 |
| 2022 | −3,8 | −4,0 | 0,0 | −12,5 | −12,7 | −27,3 | −5,0 | 7,9 | −7,3 | 7,9 | −22,0 | −12,5 | −64,1 |
| 2021 | −10,9 | 12,2 | 23,9 | −12,3 | −4,0 | −8,3 | −9,1 | 0,0 | 27,5 | 13,7 | 37,9 | −2,5 | 69,6 |
| 2020 | 6,0 | 0,0 | 1,1 | −1,1 | −13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | −44,6 |
| 2019 | 18,3 | −20,9 | 77,0 | −35,1 | 0,0 | −4,0 | 3,1 | −12,1 | 1,1 | 2,3 | −16,7 | 10,7 | −10,8 |
| 2018 | −18,3 | 11,5 | 7,5 | −4,8 | −19,7 | −4,2 | −15,3 | −9,5 | 3,8 | 10,1 | −18,3 | −5,1 | −51,3 |
| 2017 | 7,0 | −1,6 | 33,3 | −8,8 | 27,4 | −16,1 | 1,3 | 0,0 | 26,6 | −7,0 | 32,3 | 55,3 | 235,1 |
| TB | −2,3 | 1,0 | 14,6 | −9,4 | 6,4 | −6,3 | −2,2 | −3,7 | 3,7 | 1,5 | 1,5 | 2,3 | 17,8 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 70% | 0% | 40% | 20% | 30% | 20% | 40% | 40% | 33% | 56% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VE1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VE1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VE1
Chưa có ý tưởng nào về VE1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ60.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 60 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.700 đ · 04/11/2026
- 16 tỷ
- CP lưu hành
- 5.931.280
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.779.384
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 23,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 04/09/2008
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đỗ Huấn21,58%1.280.000 CP
- Hao Dan14,99%889.300 CP
- Lê Đình Chiến13,17%781.200 CP
- Nguyễn Thị Miền6,22%368.700 CP
- Xu Xiu Li5,62%333.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đỗ Huấn21,58%
- Hao Dan14,99%
- Lê Đình Chiến13,17%
- Nguyễn Thị Miền6,22%
- Xu Xiu Li5,62%
- Cổ đông khác38,42%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình hệ thống lưới điện, trạm biến áp điện đến 500Kv và các công trình nguồn điện, các công trình công nghiệp và dân dụng, công trình giao thông, thủy lợi, viễn thông, văn hoá, thể thao, sân bay, bến cảng.
Dịch vụ
- Cầm đồ, Bất động sản, ủy thác xuất nhập khẩu.
- Sản xuất thiết bị phụ kiện..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 04/09/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 01/2006Tăng vốn điều lệ lên 6.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 06/12/2004Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 5.5 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Xây lắp điện 3.1 (trực thuộc Công ty Xây lắp điện 3) được thành lập vào ngày 08/03/2003.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 33,5
- Nợ 5,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12,5
- LNST 3,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 40,2
- Nợ 9,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 598 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.755 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.