CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá VDP
- 1 ngày
- +1,43%
- 1 tuần
- +6,50%
- 1 tháng
- -21,79%
- 3 tháng
- -14,11%
- 1 năm
- -11,30%
- 2 năm
- +34,47%
- 3 năm
- +53,83%
- 5 năm
- +73,64%
- Tất cả
- +145,77%
- Trần
- 34.150
- Sàn
- 29.750
- TC
- 31.950
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VDP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −123 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −34 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −57 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +205 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +906 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +154 cp |
| 2025 | −0,6 tỷ | −11 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,3 tỷ
- 20 phiên
- +0,7 tỷ
- 60 phiên
- +210,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +900 cp |
| 28/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 25/09 | 0 tỷ | +700 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 21/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +900 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/08 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | +700 cp |
| 29/06 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/06 | 0 tỷ | +100 cp |
| 25/03 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T09/2026 | +0,4 tỷ | +13 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T11/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2025 | +157,8 tỷ | +3,12 triệu cp |
| T09/2025 | +50,2 tỷ | +1,07 triệu cp |
| T08/2025 | +0,6 tỷ | +14 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | +157,9 tỷ | +3,12 triệu cp |
| Q3/2025 | +56,5 tỷ | +1,25 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −101 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,1 tỷ | +26 nghìn cp |
| 2025 | +214,5 tỷ | +4,37 triệu cp |
| 2024 | 0 tỷ | −101 cp |
| 2023 | −5,5 tỷ | −140 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −330 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,4 | 4,4 | 20,8 | −12,2 | 1,9 | 7,4 | −14,5 | −20,4 | 38,0 | −22,9 | 1,4 | −26,6 | |
| 2025 | −2,7 | −2,1 | 2,4 | −0,3 | 0,0 | 7,3 | 4,0 | 15,9 | 8,3 | −0,6 | −7,2 | 30,2 | 63,5 |
| 2024 | 5,1 | −2,0 | 2,2 | −1,5 | −0,5 | 14,4 | 2,7 | −6,6 | −7,1 | 3,0 | 10,3 | 1,6 | 21,6 |
| 2023 | 1,2 | −2,5 | 0,0 | 4,5 | 9,9 | −4,4 | −4,1 | 0,8 | −1,1 | 1,6 | 0,0 | 5,4 | 11,1 |
| 2022 | −3,4 | 4,0 | 1,9 | −0,1 | 0,8 | −0,3 | −4,0 | −2,8 | −2,7 | 1,5 | 13,1 | −2,6 | 4,3 |
| 2021 | 0,7 | 4,8 | 12,3 | 1,9 | −3,5 | 0,6 | 4,8 | 12,6 | −10,2 | 0,3 | −0,3 | 2,9 | 27,7 |
| 2020 | −7,6 | 3,4 | −0,5 | 18,8 | 12,6 | −14,4 | −1,8 | 1,1 | 4,0 | −0,9 | −0,3 | −4,9 | 5,5 |
| 2019 | −13,3 | 8,8 | 13,2 | −4,3 | 0,3 | 7,9 | −1,7 | 8,8 | −2,8 | −2,8 | −8,4 | 4,2 | 6,6 |
| 2018 | −5,2 | 2,4 | 1,2 | −3,9 | −4,7 | −2,1 | 1,8 | −0,3 | 9,6 | −7,1 | 3,6 | −5,5 | −10,9 |
| 2017 | −6,9 | 14,8 | −6,7 | −1,4 | |||||||||
| TB | −4,7 | 2,3 | 5,9 | 0,3 | 1,9 | 1,8 | −1,4 | 1,0 | 2,9 | −1,3 | 0,5 | 3,3 | 16,2 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 78% | 33% | 56% | 56% | 44% | 56% | 40% | 50% | 33% | 56% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VDP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VDP
Chưa có ý tưởng nào về VDP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ220.833.920.000 đKỳquý 3/2026
- 221 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng31.950 đ · 02/11/2026
- 1.023 tỷ
- CP lưu hành
- 32.016.377
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.201.637
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,86%
- 0,14%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 14,29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.300 đ
- 15/08/2017
Cổ đông lớn
- Lê Quang Hải15,74%5.038.021 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP14,29%4.576.384 CP
- Nguyễn Quốc Hùng13,8%4.417.410 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC13,64%4.368.143 CP
- Nguyễn Thị Yến11,96%3.828.420 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Quang Hải15,74%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP14,29%
- Nguyễn Quốc Hùng13,8%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC13,64%
- Nguyễn Thị Yến11,96%
- Cổ đông khác30,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, thực phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, nguyên liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh).
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc trang thiết bị y tế.
- Tư vấn về chuyển giao công nghệ.
- Dịch vụ bảo quản thuốc, kiểm nghiệm thuốc.
- Kinh doanh khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao); kinh doanh bất động sản..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 220.83 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 184.02 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 168.31 tỷ đồng.
- 09/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 160.82 tỷ đồng.
- 15/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 28,300 đ/CP.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 127.82 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 121.74 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 82.87 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 69.05 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 29.85 tỷ đồng.
- 03/2003Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha được chuyển thể từ doanh nghiệp nhà nước với số vốn điều lệ là 19.9 tỷ đồng, trong đó nhà nước nắm giữ 45%.
- 09/07/1993CTCP Dược phẩm Trung ương Vidipha tiền thân là Công ty Phát triển Kỹ nghệ Dược Trung ương - đơn vị trực thuộc TCT Dược Việt Nam được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 254
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.173
- Nợ 383
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 253
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.041
- LNST 63,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.116
- Nợ 366
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 238
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng31.950 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 10,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng31.950 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.995 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 35.754 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Quyền mua | Quyền mua 20:9 |
| 19/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 01/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 31/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/04/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |