CTCP Vinaconex 25 · Xây dựng
Biểu đồ giá VCC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +3,33%
- 1 tháng
- +1,09%
- 3 tháng
- +8,77%
- 1 năm
- +5,44%
- 2 năm
- +8,77%
- 3 năm
- -13,17%
- 5 năm
- -54,25%
- Tất cả
- +484,91%
- Trần
- 10.200
- Sàn
- 8.400
- TC
- 9.300
- Mở
- 9.300
- Cao
- 9.300
- Thấp
- 9.300
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VCC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +5 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +5 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −495 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- +1,1 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 24/07 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 23/07 | −0,4 tỷ | −40 nghìn cp |
| 22/07 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 21/07 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| 17/04 | +0,6 tỷ | +61 nghìn cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 12/12 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 07/12 | +1,3 tỷ | +90 nghìn cp |
| 21/11 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −136 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2025 | −0,6 tỷ | −61 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T04/2025 | +0,6 tỷ | +61 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| T12/2023 | +1,2 tỷ | +82 nghìn cp |
| T11/2023 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −137 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,6 tỷ | −61 nghìn cp |
| Q2/2025 | +0,6 tỷ | +61 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2023 | +1,3 tỷ | +90 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2023 | +1,3 tỷ | +90 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −140 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,1 | −3,8 | 6,0 | −0,9 | −2,9 | −7,8 | 1,1 | −4,2 | 13,6 | 0,0 | 0,0 | 4,4 | |
| 2025 | 4,5 | 6,5 | −2,0 | −11,3 | 10,5 | −2,1 | 7,5 | −2,0 | 1,0 | 0,0 | −4,0 | 4,2 | 11,2 |
| 2024 | −15,0 | 3,6 | −2,6 | −7,0 | 1,0 | −3,4 | −6,0 | 5,3 | −3,0 | 0,0 | 0,0 | −7,3 | −30,8 |
| 2023 | 6,9 | 0,8 | −7,9 | 7,0 | −8,8 | 7,6 | 9,5 | 14,4 | −18,0 | −14,5 | 55,0 | −14,2 | 21,6 |
| 2022 | −13,0 | 0,7 | −4,0 | −31,4 | −9,0 | −13,1 | −4,6 | 22,1 | −4,0 | −15,9 | −1,4 | −8,5 | −61,3 |
| 2021 | 2,6 | 26,5 | 11,9 | −8,7 | 2,1 | −7,4 | 3,8 | 19,6 | 3,0 | 68,3 | −16,1 | 43,8 | 225,5 |
| 2020 | −1,1 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 7,2 | −13,4 | 0,0 | 5,6 | 14,7 | 5,5 | −13,1 | 19,8 | 21,0 |
| 2019 | 4,0 | 4,6 | 2,8 | −3,1 | −4,9 | 22,0 | −9,4 | −7,7 | 2,1 | −4,0 | 2,0 | 2,1 | 7,4 |
| 2018 | −11,7 | −1,0 | 20,6 | −7,9 | 7,9 | −3,2 | −16,6 | 4,0 | 1,0 | −1,0 | −1,0 | −1,9 | −14,7 |
| 2017 | 0,0 | −0,8 | 9,7 | 0,9 | −4,7 | −1,7 | −4,2 | 4,4 | 1,7 | 0,8 | 4,1 | 0,0 | 9,8 |
| TB | −1,8 | 3,6 | 3,5 | −6,3 | −0,2 | −2,3 | −1,9 | 6,1 | 1,2 | 3,9 | 2,8 | 4,2 | 21,1 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 20% | 50% | 20% | 40% | 70% | 70% | 30% | 33% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VCC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VCC
Chưa có ý tưởng nào về VCC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ240.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 240 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.300 đ · 04/11/2026
- 223 tỷ
- CP lưu hành
- 24.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.000.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 71,12%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 05/02/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam71,12%17.068.600 CP
- Nguyễn Văn Trung1,96%470.000 CP
- Phan Thu Thủy1,25%300.000 CP
- Trương Văn Đức0,7%167.000 CP
- Đỗ Ngọc Hải0,58%138.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam71,12%
- Nguyễn Văn Trung1,96%
- Phan Thu Thủy1,25%
- Trương Văn Đức0,7%
- Đỗ Ngọc Hải0,58%
- Cổ đông khác24,4%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng.
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Bất động sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng.
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 02/02/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 11/2004Công Ty Xây lắp Vinaconex 25 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 14 tỷ đồng.
- 21/11/2002Công ty được tiếp nhận làm doanh nghiệp thành viên của Tổng Công Ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam – VINACONEX và đổi tên thành Công Ty Xây lắp VINACONEX 25.
- Tiền thân là Công ty xây lắp số 3 Quảng Nam - Đà Nẵng được thành lập vào ngày 13/04/1984 với nhiệm vụ thi công xây lắp các công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng, nông nghiệp.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 578
- LNST 6,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.518
- Nợ 1.231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −31,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.621
- LNST 20,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.408
- Nợ 1.117
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 73,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 961 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.971 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 25/09/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 19/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 08/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 20/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 01/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 03/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |