CTCP Xây dựng số 9 - VC9 · Xây dựng
Biểu đồ giá VC9
- 1 ngày
- +2,50%
- 1 tuần
- -4,65%
- 1 tháng
- -4,65%
- 3 tháng
- -10,87%
- 1 năm
- +7,89%
- 2 năm
- -10,87%
- 3 năm
- -22,64%
- 5 năm
- -60,95%
- Tất cả
- -73,03%
- Trần
- 4.400
- Sàn
- 3.600
- TC
- 4.000
- Mở
- 4.000
- Cao
- 4.100
- Thấp
- 4.000
- KL
- 2.600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VC9 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −30 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −34 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −75 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −8 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −23 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −83 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | +50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −283 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | +50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −306 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −114 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −439 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,4 | 0,0 | 35,9 | −7,5 | −8,2 | 2,2 | −2,2 | 0,0 | −4,4 | 0,0 | −4,7 | 10,8 | |
| 2025 | 0,0 | −8,5 | 2,3 | −6,8 | 0,0 | −2,4 | 5,0 | −4,8 | 0,0 | −2,5 | −2,6 | −2,6 | −21,3 |
| 2024 | −3,6 | −5,7 | −4,0 | −14,6 | 7,3 | −2,3 | 4,7 | 0,0 | −4,4 | 4,7 | −2,2 | 6,8 | −14,5 |
| 2023 | 8,8 | −24,2 | −8,5 | 11,6 | 37,5 | −13,6 | 28,1 | −17,8 | −5,0 | −10,5 | 11,8 | −3,5 | −3,5 |
| 2022 | −21,6 | 3,4 | 80,8 | −32,7 | −6,2 | −29,2 | −1,0 | 19,8 | −11,3 | −35,3 | −3,0 | −10,9 | −61,5 |
| 2021 | −10,2 | 18,2 | 46,2 | 0,0 | −3,9 | −11,0 | 43,1 | −11,8 | −1,2 | 42,0 | 44,3 | −10,8 | 202,0 |
| 2020 | −1,7 | 0,0 | −15,9 | 0,0 | 15,8 | −41,8 | −29,7 | −8,9 | 22,0 | −4,0 | −2,1 | 4,3 | −57,4 |
| 2019 | 32,0 | 10,7 | −24,7 | −10,0 | 21,2 | 15,0 | −26,1 | 2,4 | 54,7 | −2,0 | −9,7 | −11,5 | 26,4 |
| 2018 | 2,2 | −3,6 | −14,8 | −11,3 | 17,7 | 6,0 | −1,8 | −4,3 | 0,0 | −13,7 | 0,0 | 5,3 | −20,7 |
| 2017 | 1,0 | 3,1 | −7,1 | 7,6 | 1,0 | 9,9 | −1,9 | 6,7 | 18,7 | 5,3 | 1,5 | −3,5 | 48,0 |
| TB | 1,2 | −0,7 | 9,0 | −6,4 | 8,2 | −6,7 | 1,8 | −1,9 | 6,9 | −1,6 | 4,2 | −3,0 | 10,8 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 40% | 20% | 60% | 40% | 40% | 30% | 30% | 30% | 33% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VC9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VC9
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VC9
Chưa có ý tưởng nào về VC9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ170.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 170 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.100 đ · 04/11/2026
- 68,5 tỷ
- CP lưu hành
- 16.695.200
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.017.120
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,93%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.500 đ
- 05/11/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tng37,2%6.209.900 CP
- Nguyễn Thị Đức Vinh3,59%600.000 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB3,37%562.000 CP
- Nguyễn Tam Công2,93%489.635 CP
- Bùi Huy Thái2,83%472.203 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tng37,2%
- Nguyễn Thị Đức Vinh3,59%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB3,37%
- Nguyễn Tam Công2,93%
- Bùi Huy Thái2,83%
- Cổ đông khác50,08%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, vật tư thiết bị ngành xây dựng.
- Kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 05/11/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 04/2005Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- CTCP Xây dựng số 9 (tiền thân là Công ty Xây dựng số 9 trực thuộc Bộ Xây dựng) được thành lập theo Quyết định thành lập Doanh nghiệp Nhà nước số 129/BXD-TC ngày 15/11/1977 và Quyết định thành lập lại Doanh nghiệp Nhà nước số 050A/BXD-TCLĐ ngày 12/2/1993 của Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 113
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 692
- Nợ 627
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 237
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 711
- Nợ 646
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 69,5Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 59 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.824 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 12/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 11/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 11/11/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 31/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |