CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons · Xây dựng
Biểu đồ giá VC6
- 1 ngày
- +2,82%
- 1 tuần
- +3,41%
- 1 tháng
- +2,25%
- 3 tháng
- -4,21%
- 1 năm
- -43,78%
- 2 năm
- +29,54%
- 3 năm
- +96,12%
- 5 năm
- +276,81%
- Tất cả
- +213,79%
- Trần
- 19.400
- Sàn
- 16.000
- TC
- 17.700
- Mở
- 18.000
- Cao
- 18.200
- Thấp
- 18.000
- KL
- 2.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VC6 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,8 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −20 cp |
| T01/2026 | +0,6 tỷ | +26 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,6 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,8 tỷ | +36 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −27 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −237 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −29 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −237 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −212 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −91 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −449 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −138 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −540 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,0 | 13,5 | 9,3 | −7,8 | −1,7 | 3,0 | −5,0 | −2,6 | 2,2 | −6,3 | 2,8 | 9,6 | |
| 2025 | 15,5 | 29,1 | 10,7 | −6,3 | 29,1 | −13,7 | −15,2 | 42,8 | 19,7 | −6,9 | −35,9 | −20,0 | 19,3 |
| 2024 | 4,9 | 7,1 | 9,5 | −8,6 | 20,4 | 20,6 | 24,4 | 29,1 | −22,5 | −9,1 | 19,5 | −19,2 | 78,1 |
| 2023 | 21,3 | −20,5 | −2,4 | 0,0 | 15,8 | 25,0 | −4,1 | 8,5 | 0,9 | 45,7 | −19,6 | −0,8 | 66,2 |
| 2022 | −13,3 | 4,1 | 6,8 | −7,1 | −7,8 | −0,8 | 13,7 | −33,6 | −1,3 | 12,5 | −23,3 | 21,8 | −35,8 |
| 2021 | −14,0 | 11,6 | 14,3 | 15,0 | −4,5 | −6,7 | 1,2 | 2,4 | 5,8 | 5,7 | 24,2 | 22,0 | 97,3 |
| 2020 | 8,3 | 8,0 | 1,7 | −1,4 | 1,4 | 15,7 | −11,4 | −3,8 | 0,0 | −8,0 | 16,0 | −1,3 | 23,7 |
| 2019 | 10,9 | 5,2 | 12,7 | 10,7 | 11,4 | −14,1 | 11,9 | 9,7 | 9,1 | −33,7 | 9,9 | −20,2 | 8,7 |
| 2018 | 9,7 | −10,1 | 11,2 | −3,8 | 1,3 | −3,5 | 0,0 | 5,0 | 2,5 | −10,9 | 9,4 | −12,1 | −4,8 |
| 2017 | 0,0 | 21,8 | 10,8 | −5,2 | −6,8 | −8,3 | −2,6 | 8,1 | −1,4 | −2,5 | −7,8 | 16,9 | 19,3 |
| TB | 4,7 | 7,0 | 8,5 | −1,4 | 5,9 | 1,7 | 1,3 | 6,6 | 1,5 | −1,4 | −0,8 | −1,4 | 30,2 |
| % năm tăng | 70% | 80% | 90% | 20% | 60% | 40% | 40% | 70% | 60% | 30% | 56% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VC6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VC6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VC6
Chưa có ý tưởng nào về VC6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.666.990.000 đKỳquý 3/2026
- 125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.200 đ · 04/11/2026
- 227 tỷ
- CP lưu hành
- 12.466.699
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.116.674
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại37,71%
- 11,29%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu62.000 đ
- 28/01/2008
Cổ đông lớn
- Trần Văn Khánh19,09%2.380.328 CP
- Hoàng Hoa Cương18,07%2.252.294 CP
- Maeda Corporation10%1.246.784 CP
- Nguyễn Phấn Tuấn7,02%874.930 CP
- Phùng Thị Kim Oanh5,8%722.922 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Văn Khánh19,09%
- Hoàng Hoa Cương18,07%
- Maeda Corporation10%
- Nguyễn Phấn Tuấn7,02%
- Phùng Thị Kim Oanh5,8%
- Cổ đông khác40,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng, các khu đô thị và khu công nghiệp, thi công các loại nền móng, công trình có quy mô lớn, các công trình đường giao thông, cầu, đường bộ, các công trình thuỷ lợi có quy mô vừa (kênh, mương, đê kè, cống, trạm bơm).
- Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35KV, lắp đặt kết cấu thép, các thiết bị cơ điện, nước điều không, thông tin tín hiệu, trang trí nội ngoại thất.
Thiết kế, thẩm tra thiết kế các loại công trình
- Dân dụng, Công nghiệp nhẹ, Hạ tầng kỹ thuật.
- Kinh doanh thiết bị, công cụ dụng cụ, máy xây dựng.
- Xây dựng và phát triển nhà, kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 124,666,990,000 đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 108,408,770,000 đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 96,796,860,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 87,998,820,000 đồng.
- 27/04/2018Chính thức đổi tên từ CTCP VINCONEX 6 thành CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 09/2011Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 49.54 tỷ đồng.
- 28/01/2008VC6 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 11/2004Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 2000Công ty tiến hành cổ phần hóa và có vốn điều lệ là 6.5 tỷ đồng.
- Được thành lập ngày 6 tháng 8 năm 1991 theo Quyết định số 419BXD/TCLĐ của Bộ trưởng Bộ Xây dựng từ việc chuyển và đổi tên Xí nghiệp Xây dựng số 2 thành Công ty xây dựng số 6 – nay là Công ty cổ phần Vinaconex 6 – trực thuộc Tổng công ty cổ phần Vinaconex.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 942
- LNST 9,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.751
- Nợ 1.548
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −173
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.208
- LNST 37,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.180
- Nợ 995
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 88,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.102 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.447 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 21,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 18/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 08/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 02/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 10/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,35% (35đ/CP) |
| 02/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/02/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 20/01/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 20/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 05/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |