CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 · Xây dựng
Biểu đồ giá VC2
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +6,67%
- 3 tháng
- -15,79%
- 1 năm
- -48,22%
- 2 năm
- -62,96%
- 3 năm
- -62,13%
- 5 năm
- -91,57%
- Tất cả
- -64,84%
- Trần
- 3.500
- Sàn
- 2.900
- TC
- 3.200
- Mở
- 3.200
- Cao
- 3.200
- Thấp
- 3.100
- KL
- 66.200
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của VC2 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +21 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +18 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −6,0 tỷ
- 20 phiên
- +1,4 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −160 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −79 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −113 cp |
| 18/11 | −1,8 tỷ | −235 nghìn cp |
| 14/11 | −4,2 tỷ | −518 nghìn cp |
| 12/11 | −4,2 tỷ | −510 nghìn cp |
| 08/11 | −4,2 tỷ | −500 nghìn cp |
| 06/11 | −4,2 tỷ | −487 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −84 cp |
| 28/10 | +1,1 tỷ | +120 nghìn cp |
| 24/10 | +3,8 tỷ | +400 nghìn cp |
| 22/10 | +3,8 tỷ | +415 nghìn cp |
| 18/10 | +3,8 tỷ | +430 nghìn cp |
| 16/10 | +3,8 tỷ | +445 nghìn cp |
| 14/10 | +3,8 tỷ | +440 nghìn cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −80 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −158 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −144 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −41 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −462 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −160 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −79 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −113 cp |
| T11/2024 | −18,6 tỷ | −2,25 triệu cp |
| T10/2024 | +20,0 tỷ | +2,25 triệu cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −158 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −144 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −505 cp |
| T07/2023 | −8,7 tỷ | −600 nghìn cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −162 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q4/2024 | +1,5 tỷ | −197 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −238 cp |
| Q3/2023 | −8,7 tỷ | −601 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −234 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −486 cp |
| Q4/2022 | +5,3 tỷ | +599 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −239 cp |
| 2024 | +1,5 tỷ | −197 cp |
| 2023 | −8,7 tỷ | −602 nghìn cp |
| 2022 | +5,2 tỷ | +596 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,9 | −6,9 | −11,1 | 0,0 | −12,5 | 2,4 | −14,0 | −2,7 | −19,4 | 10,3 | 0,0 | −49,2 | |
| 2025 | −8,4 | 1,1 | −5,6 | −8,4 | 0,0 | −1,3 | 17,1 | 1,1 | −7,7 | −17,0 | 4,5 | −3,8 | −27,8 |
| 2024 | −4,8 | 10,9 | 0,0 | −26,8 | 13,4 | −7,5 | −11,6 | 6,5 | −1,2 | 26,3 | −8,9 | 4,4 | −9,4 |
| 2023 | 14,8 | −20,2 | 18,6 | −7,9 | 67,1 | −4,3 | 32,1 | −20,2 | −18,2 | −25,6 | 19,0 | 6,1 | 29,4 |
| 2022 | −26,9 | 9,5 | 25,4 | −5,7 | −16,9 | −46,2 | −5,6 | −9,1 | −9,0 | −1,1 | −45,0 | −17,2 | −85,1 |
| 2021 | −4,6 | 3,9 | 28,6 | 17,0 | −12,8 | 42,6 | 64,6 | 13,8 | 6,5 | 29,7 | 13,7 | 22,2 | 565,1 |
| 2020 | 0,0 | −18,1 | −17,8 | −5,9 | 10,2 | −1,5 | −7,9 | 8,6 | −0,8 | −12,8 | 0,0 | −2,7 | −42,2 |
| 2019 | 0,0 | 8,1 | −1,5 | 5,2 | 26,5 | −6,8 | −6,0 | 6,4 | −7,3 | −5,2 | −4,8 | 44,3 | 59,3 |
| 2018 | −3,0 | −9,1 | 0,0 | −12,7 | 5,4 | 1,2 | 3,9 | 0,0 | −10,4 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | −21,0 |
| 2017 | −7,0 | 14,3 | −1,8 | 9,1 | −5,5 | −3,6 | −3,2 | −5,4 | −1,4 | 10,7 | −2,6 | 13,3 | 14,6 |
| TB | −4,8 | −0,7 | 3,5 | −3,6 | 7,5 | −2,5 | 6,9 | −0,1 | −6,9 | 1,9 | −2,7 | 7,4 | 53,6 |
| % năm tăng | 10% | 60% | 30% | 30% | 50% | 30% | 40% | 50% | 10% | 50% | 33% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VC2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VC2
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VC2
Chưa có ý tưởng nào về VC2. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ756.455.250.000 đKỳquý 3/2026
- 756 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.200 đ · 04/11/2026
- 242 tỷ
- CP lưu hành
- 75.645.525
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu41.605.039
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,92%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 11/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư MST36,16%27.354.800 CP
- Đỗ Trọng Quỳnh5,27%3.985.412 CP
- Vũ Trọng Hùng0,42%319.000 CP
- Nguyễn Đăng Gô Ganh0,41%310.433 CP
- Nguyễn Quang Nguyên0,38%286.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư MST36,16%
- Đỗ Trọng Quỳnh5,27%
- Vũ Trọng Hùng0,42%
- Nguyễn Đăng Gô Ganh0,41%
- Nguyễn Quang Nguyên0,38%
- Cổ đông khác57,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông đường bộ các cấp, cầu cống, thủy lợi, bưu điện, nền móng, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và Khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện đến 110 KV.
Thi công san đắp nền móng, xử lý nền đất yếu
- Các công trình xây dựng cấp thoát nước.
- Xây dựng phát triển nhà, kinh doanh bất động sản.
- Sửa chữa, thay thế, lắp đặt máy móc thiết bị, các loại kết cấu bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình (thang máy, điều hòa, thông gió, phòng cháy, cấp thoát nước).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 756.45 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 687 tỷ đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 671 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 472 tỷ đồng.
- 22/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 09/04/2020Đổi tên thành CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina 2.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 78.3 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 58.7 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 32.05 tỷ đồng.
- 11/12/2006Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX với vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng.
- 10/2003Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 29/9/2003Chuyển thành CTCP Xây dựng số 2.
- 1970Thành lập với tên gọi ban đầu là CT Xây dựng Xuân Hoà.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 341
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.307
- Nợ 2.362
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −65,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.141
- LNST 16,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.067
- Nợ 2.123
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −119
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 17,8Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 180 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.264 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 19/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 19/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/11/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2500:1269 |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3619 |
| 16/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:7 |
| 17/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 25:14 |
| 09/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |