Tổng Công ty Thăng Long - CTCP · Xây dựng
Biểu đồ giá TTL
- 1 ngày
- -7,59%
- 1 tuần
- -9,88%
- 1 tháng
- -20,65%
- 3 tháng
- +2,82%
- 1 năm
- -22,34%
- 2 năm
- -8,75%
- 3 năm
- -17,98%
- 5 năm
- -28,43%
- Tất cả
- -16,67%
- Trần
- 8.000
- Sàn
- 6.600
- TC
- 7.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | −6,7 | 0,0 | 2,4 | −11,6 | 3,9 | −10,1 | 15,5 | 12,2 | −14,1 | −7,6 | −16,1 | |
| 2025 | −22,2 | 3,3 | −13,8 | −2,5 | −3,8 | 0,0 | 2,6 | 15,4 | −3,3 | 8,0 | −6,4 | −1,1 | −25,6 |
| 2024 | 2,4 | −5,7 | −1,2 | −4,9 | 1,3 | 14,1 | −13,5 | −2,6 | 6,7 | 0,0 | −2,5 | 50,0 | 37,6 |
| 2023 | 26,1 | −8,6 | −17,0 | 3,4 | −6,6 | 0,0 | −1,2 | 19,0 | −5,0 | −2,1 | −4,3 | −4,5 | −7,6 |
| 2022 | 7,4 | 1,4 | 28,6 | −21,7 | 16,2 | −2,3 | −16,1 | −8,5 | −1,6 | −20,5 | −13,9 | 5,7 | −31,9 |
| 2021 | −2,6 | 10,9 | −3,7 | 3,8 | −1,3 | −3,8 | −1,2 | 31,6 | −5,1 | 7,8 | 52,5 | −10,6 | 86,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −9,3 | −40,1 | −1,5 | 1,6 | 22,8 | −20,9 | −1,4 | 4,5 | 2,8 | 8,5 | −39,4 |
| 2019 | 0,0 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | −30,6 | 14,2 | −27,5 | −5,2 | 20,2 | 95,3 | 4,0 |
| 2018 | −5,3 | 7,9 | −12,5 | −4,7 | 3,4 | −5,0 | −6,6 | −10,0 | −4,8 | 6,6 | 93,8 | ||
| TB | 1,8 | −2,3 | −1,0 | −8,0 | −1,3 | 0,8 | −5,8 | 6,3 | −3,9 | −2,9 | 6,9 | 29,6 | 3,3 |
| % năm tăng | 50% | 33% | 22% | 33% | 22% | 44% | 22% | 56% | 22% | 33% | 50% | 63% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTL
Chưa có ý tưởng nào về TTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ419.080.000.000 đKỳquý 3/2026
- 419 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 02/11/2026
- 306 tỷ
- CP lưu hành
- 41.853.700
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.370.740
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại41,83%
- 7,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.000 đ
- 18/01/2018
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tng50,55%21.158.908 CP
- Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư TTL HOLDINGS20,31%8.500.000 CP
- Phạm Tuấn Vũ10,3%4.309.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội7,17%3.000.000 CP
- Bùi Quang Tùng0,02%7.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Xây Dựng Tng50,55%
- Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu tư TTL HOLDINGS20,31%
- Phạm Tuấn Vũ10,3%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội7,17%
- Cổ đông khác11,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/01/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 13,000 đ/CP.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 419.08 tỷ đồng.
- 24/11/2014Tổng công ty chính thức đổi tên thành Tổng Công Ty Thăng Long – CTCP.
- 28/05/2014Tổng công ty đã chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi Tổng Công Ty Xây dựng Thăng Long - CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
- 06/01/2014Tiến hành cổ phần hóa và chuyển Công ty mẹ - Tổng Công Ty Xây dựng Thăng Long thành CTCP.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/7/2010Công ty me ̣- Tổng công ty xây dưṇg Thăng Long đươc̣ chuyển thành Công ty TNHH một thành viên.
- 20/12/2006Bộ Giao thông vận tải có quyết định thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty xây dựng Thăng Long.
- 22/04/1998Tổng công ty Xây dựng cầu Thăng Long được đổi tên thành Tổng Công ty Xây dựng Thăng Long.
- 01/12/1995Tổng công ty xây dựng cầu Thăng Long được thành lập lại.
- 11/03/1992Đổi tên thành Tổng công ty xây dựng cầu Thăng Long.
- 19/02/1984Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được đổi tên thành Liên hiệp các xí nghiệp xây dựng cầu Thăng Long.
- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Cầu Thăng Long được thành lập vào ngày 06/07/1973.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 590
- LNST 3,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.839
- Nợ 4.158
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −248
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.845
- LNST 50,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.525
- Nợ 2.852
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −167
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 14,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 491 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.451 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |