CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh · Tiện ích
Biểu đồ giá TTE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -6,99%
- 2 năm
- +41,46%
- 3 năm
- +168,38%
- 5 năm
- +239,50%
- Tất cả
- +129,08%
- Trần
- 36.300
- Sàn
- 31.600
- TC
- 33.950
Mô hình giá của TTE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/11 | 0 tỷ | −70 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −72 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −16 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 31/12 | +19,4 tỷ | +1,00 triệu cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T12/2021 | +19,4 tỷ | +1.000 nghìn cp |
| T10/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2021 | +19,4 tỷ | +1.000 nghìn cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −142 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −61 cp |
| 2021 | +19,4 tỷ | +1.000 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,2 | |
| 2025 | 0,0 | 6,7 | 6,9 | −13,5 | 0,0 | 7,0 | 0,0 | 6,6 | −7,2 | −7,7 | 0,0 | 7,1 | 3,3 |
| 2024 | 11,0 | −11,6 | −5,1 | 11,3 | −6,2 | 44,8 | −10,7 | 6,2 | 44,3 | 22,9 | 46,7 | 0,0 | 247,2 |
| 2023 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | −16,7 | 1,0 | 6,3 | −1,4 | 15,7 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | −13,8 | −8,8 |
| 2022 | −33,1 | 13,5 | 29,8 | −0,5 | −19,9 | −15,2 | −13,6 | −7,9 | −3,1 | 6,0 | −1,3 | 5,8 | −43,1 |
| 2021 | −12,3 | 13,5 | −1,3 | 13,3 | −14,3 | −6,9 | 3,6 | −1,4 | 0,9 | 5,8 | 10,0 | 94,4 | 106,9 |
| 2020 | −13,3 | −1,4 | 26,5 | 0,4 | 0,0 | −0,4 | −0,4 | 7,2 | −23,6 | 1,8 | 15,7 | −23,7 | −20,8 |
| 2019 | −2,3 | −5,7 | 30,3 | 11,6 | 7,6 | 7,7 | −17,4 | 8,0 | 7,4 | 6,2 | −7,7 | −13,7 | 26,1 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | −6,3 | 0,5 | 10,9 | 0,7 | −4,0 | 5,4 | −5,0 | 4,3 | 2,5 | 4,4 | 9,1 | 8,0 | 44,4 |
| % năm tăng | 13% | 50% | 50% | 50% | 25% | 50% | 25% | 63% | 50% | 63% | 43% | 43% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTE
Chưa có ý tưởng nào về TTE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ284.904.000.000 đKỳquý 3/2026
- 285 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng33.950 đ · 03/11/2026
- 967 tỷ
- CP lưu hành
- 28.490.400
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.273.560
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.500 đ
- 10/12/2018
Cổ đông lớn
- Lê Thị Hạnh8,03%2.288.900 CP
- Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Xuất nhập khẩu HFC Việt Nam4,74%1.350.000 CP
- Đinh Xuân Hoàng4,59%1.307.719 CP
- Lê Tuấn Điệp4,56%1.300.300 CP
- Trần Văn Hải4,39%1.250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thị Hạnh8,03%
- Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Xuất nhập khẩu HFC Việt Nam4,74%
- Đinh Xuân Hoàng4,59%
- Lê Tuấn Điệp4,56%
- Trần Văn Hải4,39%
- Cổ đông khác73,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/12/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 13,500đ/CP.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 284,904,000,000 đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 253,904,000,000 đồng.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 83,384,000,000 đồng.
- Tiền thân là Nhà máy Thuỷ điện Đăk Ne được tách ra từ Công ty Tấn Phát, đăng ký lần đầu ngày 21/05/2014 với vốn điều lệ là 25,384,000,000 đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 23,0
- LNST −0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 757
- Nợ 368
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 143
- LNST 86,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 797
- Nợ 418
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 168
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng33.950 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 9,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng33.950 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.559 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.450 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 77,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:67 |