CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành · Tiện ích
Biểu đồ giá TTA
- 1 ngày
- +1,94%
- 1 tuần
- -1,41%
- 1 tháng
- -2,78%
- 3 tháng
- -4,55%
- 1 năm
- -5,75%
- 2 năm
- +8,58%
- 3 năm
- +35,83%
- 5 năm
- -24,35%
- Tất cả
- -35,70%
- Trần
- 11.000
- Sàn
- 9.580
- TC
- 10.300
- Mở
- 10.300
- Cao
- 10.450
- Thấp
- 10.300
- KL
- 117.500
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của TTA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −15,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −612 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −3,4 tỷ | −324 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,5 tỷ | −237 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,4 tỷ | −307 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,4 tỷ | −324 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,9 tỷ | −266 nghìn cp |
| Q4/2025 | −9,1 tỷ | −805 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,3 tỷ | −591 nghìn cp |
| 2025 | −9,1 tỷ | −805 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −185 cp |
| 25/02 | −0,4 tỷ | −36 nghìn cp |
| 21/01 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 09/01 | +0,3 tỷ | +30 nghìn cp |
| 06/01 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −22 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −37 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −69 cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −73 cp |
| 04/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −49 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −84 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −36 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +36 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −37 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −349 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −104 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −163 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −178 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,8 | 5,0 | 2,2 | −8,5 | −3,7 | 12,5 | −9,4 | 9,0 | −6,5 | −2,8 | 0,0 | −0,9 | |
| 2025 | 10,1 | −7,3 | −7,8 | −13,6 | 5,4 | −0,9 | 8,4 | 8,7 | 2,4 | −9,4 | −3,4 | −0,7 | −10,9 |
| 2024 | 0,1 | 4,3 | −1,8 | −2,6 | 1,3 | 28,4 | 1,5 | 2,8 | −8,4 | 0,6 | 8,1 | 15,6 | 56,4 |
| 2023 | 4,4 | −12,3 | −1,2 | 1,3 | 7,9 | −3,7 | 0,1 | −4,1 | 1,2 | −0,8 | −1,4 | −0,1 | −9,6 |
| 2022 | −13,7 | 8,1 | −3,2 | −9,4 | 0,7 | −13,2 | 7,2 | 2,5 | −5,0 | 0,9 | −13,9 | −3,6 | −37,5 |
| 2021 | −25,1 | 2,4 | 0,6 | −3,9 | 2,7 | 0,0 | −7,3 | 16,9 | −2,7 | 16,1 | −1,2 | −1,8 | −9,5 |
| 2020 | −15,6 | 0,0 | 30,4 | ||||||||||
| TB | −3,4 | 0,0 | −1,9 | −6,1 | 2,4 | 3,8 | 0,1 | 6,0 | −3,2 | −1,6 | −2,0 | 6,6 | −2,2 |
| % năm tăng | 67% | 67% | 33% | 17% | 83% | 33% | 67% | 83% | 33% | 43% | 17% | 33% | 20% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTA
Chưa có ý tưởng nào về TTA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.785.590.870.000 đKỳquý 3/2026
- 1.786 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.500 đ · 04/11/2026
- 1.875 tỷ
- CP lưu hành
- 178.559.087
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu62.495.680
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,22%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 18/09/2020
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Xây Dựng Trường Thành23,63%42.194.052 CP
- Trần Huy Đức23,26%41.532.703 CP
- Nguyễn Thị Ngọc22,36%39.922.250 CP
- Đinh Quang Chiến15,12%27.000.090 CP
- Trần Huy Thiệu4,58%8.171.401 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Xây Dựng Trường Thành23,63%
- Trần Huy Đức23,26%
- Nguyễn Thị Ngọc22,36%
- Đinh Quang Chiến15,12%
- Trần Huy Thiệu4,58%
- Cổ đông khác11,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất điện.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Truyền tải và phân phối điện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,785 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,700 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,574 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,458 tỷ đồng.
- 18/09/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 18,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 1,350 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 967 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 698 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 352 tỷ đồng.
- 08/2010Vốn điều lệ tăng lên 292 tỷ đồng.
- 05/09/2008Thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng. Ngành kinh doanh chính là sản xuất và kinh doanh năng lượng, đầu tư các dự án điện.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 210
- LNST 74,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.310
- Nợ 1.775
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 728
- LNST 232
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.150
- Nợ 1.784
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.400 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.197 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 32,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 27/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 05/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 31/12/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2961 |
| 01/11/2016 | Quyền mua | Quyền mua 500:193 |
| 12/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1000:983 |
| 24/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2000:411 |