CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá TNH
- 1 ngày
- +1,16%
- 1 tuần
- -12,53%
- 1 tháng
- +19,93%
- 3 tháng
- -15,39%
- 1 năm
- -45,04%
- 2 năm
- -57,67%
- 3 năm
- -44,20%
- 5 năm
- -57,05%
- Tất cả
- -33,27%
- Trần
- 7.380
- Sàn
- 6.420
- TC
- 6.900
- Mở
- 7.060
- Cao
- 7.060
- Thấp
- 6.750
- KL
- 39.100
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của TNH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,9 tỷ
- 20 phiên
- −7,6 tỷ
- 60 phiên
- −11,8 tỷ
- 1 năm
- −29,1 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,4 tỷ | −53 nghìn cp |
| 03/11 | −0,5 tỷ | −75 nghìn cp |
| 02/11 | −0,7 tỷ | −92 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −45 nghìn cp |
| 28/10 | −0,6 tỷ | −71 nghìn cp |
| 27/10 | −0,5 tỷ | −65 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −36 nghìn cp |
| 22/10 | −0,6 tỷ | −81 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +735 cp |
| 20/10 | −3,3 tỷ | −425 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +863 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/10 | −0,4 tỷ | −57 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,5 tỷ | −219 nghìn cp |
| T10/2026 | −6,5 tỷ | −875 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,6 tỷ | −388 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,7 tỷ | −89 nghìn cp |
| T07/2026 | −3,7 tỷ | −462 nghìn cp |
| T06/2026 | −5,9 tỷ | −691 nghìn cp |
| T05/2026 | −9,2 tỷ | −920 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,0 tỷ | −395 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,5 tỷ | +48 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,2 tỷ | +104 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,1 tỷ | +257 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,2 tỷ | +184 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −8,1 tỷ | −1,09 triệu cp |
| Q3/2026 | −7,1 tỷ | −939 nghìn cp |
| Q2/2026 | −19,1 tỷ | −2,01 triệu cp |
| Q1/2026 | +4,9 tỷ | +409 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,7 tỷ | +53 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −29,5 tỷ | −3,63 triệu cp |
| 2025 | +0,7 tỷ | +53 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −121,5 tỷ
- 20 phiên
- −14,9 tỷ
- 60 phiên
- −32,4 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −165 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −859 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −127 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −85 cp |
| 05/03 | −121,5 tỷ | −6,72 triệu cp |
| 03/03 | +121,0 tỷ | +6,72 triệu cp |
| 26/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/01 | −1,0 tỷ | −50 nghìn cp |
| 17/01 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 14/01 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 13/01 | −2,6 tỷ | −130 nghìn cp |
| 10/01 | −3,0 tỷ | −155 nghìn cp |
| 30/12 | −2,3 tỷ | −125 nghìn cp |
| 27/12 | −1,6 tỷ | −87 nghìn cp |
| 25/12 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 12/12 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 11/12 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 10/12 | −1,4 tỷ | −80 nghìn cp |
| 09/12 | −1,3 tỷ | −75 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −165 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −859 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −127 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −85 cp |
| T03/2025 | −0,4 tỷ | −26 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2025 | −6,9 tỷ | −355 nghìn cp |
| T12/2024 | −7,5 tỷ | −412 nghìn cp |
| T11/2024 | −15,2 tỷ | −712 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −63 cp |
| T07/2024 | +25,8 tỷ | +937 nghìn cp |
| T06/2024 | −41,3 tỷ | −1,77 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −165 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2025 | −7,4 tỷ | −355 nghìn cp |
| Q4/2024 | −22,6 tỷ | −1,12 triệu cp |
| Q3/2024 | +25,8 tỷ | +937 nghìn cp |
| Q2/2024 | −20,2 tỷ | −791 nghìn cp |
| Q1/2024 | +25,0 tỷ | +1,17 triệu cp |
| Q4/2023 | +13,0 tỷ | +617 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −165 cp |
| 2025 | −7,4 tỷ | −356 nghìn cp |
| 2024 | +7,9 tỷ | +190 nghìn cp |
| 2023 | +19,8 tỷ | +860 nghìn cp |
| 2022 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,2 | −5,6 | −14,8 | 0,5 | −6,4 | −13,2 | −1,2 | 1,7 | −27,2 | 28,7 | −9,6 | −39,6 | |
| 2025 | 9,5 | −5,7 | −3,9 | −2,5 | −3,4 | −5,5 | −1,3 | 2,8 | −6,3 | −1,9 | −10,3 | −2,1 | −27,6 |
| 2024 | 3,3 | 12,2 | 6,0 | −10,0 | 1,7 | 16,0 | −3,7 | 2,8 | −3,7 | 1,9 | −7,3 | 3,4 | 21,4 |
| 2023 | 10,8 | −3,6 | −1,6 | 8,5 | −5,5 | 0,5 | 0,4 | −8,3 | −6,1 | −14,4 | 3,8 | 3,9 | −13,7 |
| 2022 | −9,2 | 21,2 | 19,6 | −16,6 | −20,6 | 7,9 | 10,4 | −12,3 | −3,1 | −23,7 | 15,7 | 2,9 | −19,8 |
| 2021 | 13,0 | −6,3 | −3,7 | 9,5 | 0,8 | −1,5 | 41,6 | 2,4 | 18,3 | 34,9 | −19,0 | ||
| TB | 4,5 | 5,2 | −0,2 | −4,0 | −4,1 | 1,1 | 0,5 | 4,7 | −7,3 | 1,5 | 7,4 | −2,2 | −9,9 |
| % năm tăng | 80% | 50% | 33% | 33% | 33% | 67% | 33% | 67% | 17% | 50% | 60% | 60% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNH
Chưa có ý tưởng nào về TNH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.657.999.430.000 đKỳquý 3/2026
- 1.658 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.980 đ · 04/11/2026
- 1.157 tỷ
- CP lưu hành
- 165.726.943
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu124.295.207
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần70%Room còn lại17,26%
- 52,74%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 06/01/2021
Cổ đông lớn
- Blooming Earth Pte. Ltd11,95%19.810.081 CP
- Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks8,79%14.562.300 CP
- KWE Beteiligungen AG7,95%13.179.697 CP
- Nguyễn Anh Đĩnh4,92%8.150.497 CP
- Nguyễn Văn Thuỷ2,37%3.932.075 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Blooming Earth Pte. Ltd11,95%
- Access S.a., Sicav-sif-asia Top Picks8,79%
- KWE Beteiligungen AG7,95%
- Nguyễn Anh Đĩnh4,92%
- Nguyễn Văn Thuỷ2,37%
- Cổ đông khác64,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế.
- Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn máy móc thiết bị y tế, đồ dùng khác cho gia đình.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,657,999,430,000 đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,441,812,700,000 đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,253,765,800,000 đồng.
- 07/2024CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên đổi tên thành CTCP Tập đoàn Bệnh viện TNH.
- 07/2024Giảm vốn điều lệ xuống 1,101,745,800,000,đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,102,445,800,000,đồng.
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 958,746,100,000 đồng.
- 05/2023Tăng vốn điều lệ lên 674,371,110,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 518,750,000,000 đồng.
- 06/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 25,000 đ/CP.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 415,000,000,000 đồng và Bệnh viên đa khoa Yên Bình đi vào hoạt động.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 350,000,000,000 đồng.
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 270,000,000,000 đồng và đầu tư xây dựng Bệnh viên đa khoa Yên Bình tại Khu công nghiệp Yên Bình, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
- 19/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 69,464,000,000 đồng.
- 27/01/2014Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên được UBND tỉnh Thái Nguyên cấp giấy chứng nhận đầu tư số 17121000028 với tổng vốn đầu tư là 450 tỷ đồng và được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động số 134/BYT của Bộ Y tế.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 185
- LNST −41,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.033
- Nợ 1.395
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 510
- LNST −93,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.873
- Nợ 1.118
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −47,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.980 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.980 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -781 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.627 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -21,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 05/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 17/09/2024 | Quyền mua | Quyền mua 500:69 |
| 02/01/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/04/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 27/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/03/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1857 |
| 31/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2963 |
| 31/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:18 |
| 28/02/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:29 |