CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam
Biểu đồ giá TNA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -1,86%
- 3 năm
- -34,63%
- 5 năm
- -70,98%
- Tất cả
- +42,86%
- Trần
- 5.100
- Sàn
- 2.300
- TC
- 3.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của TNA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/01 | 0 tỷ | −600 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −364 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −800 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −46 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −24 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −74 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −25 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −87 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −106 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −31 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −178 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2024 | 0 tỷ | −600 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −368 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −846 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −204 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −613 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −468 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −846 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −429 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2022 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2021 | −8,3 tỷ | −579 nghìn cp |
| 2020 | +8,5 tỷ | +499 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | −4,3 | 10,7 | −6,9 | 1,7 | −20,2 | 1,5 | −5,4 | −6,0 | −11,3 | 0,0 | −1,9 | 0,0 | −37,1 |
| 2023 | 2,7 | −4,1 | −4,9 | −8,4 | 22,2 | −1,7 | 3,6 | 1,8 | −10,8 | −8,5 | 3,5 | 3,5 | −5,0 |
| 2022 | −5,3 | 5,0 | −7,1 | −24,4 | −4,7 | −16,4 | 5,5 | 2,8 | −6,9 | −19,7 | −8,0 | −11,8 | −63,4 |
| 2021 | −0,7 | −4,2 | 3,9 | 1,2 | −9,5 | 2,1 | −4,5 | 11,2 | 14,7 | 4,1 | 7,2 | 22,9 | 54,2 |
| 2020 | −11,2 | −4,5 | −19,5 | 8,0 | 19,6 | −5,9 | −4,2 | 9,4 | −3,3 | −4,3 | −4,5 | −4,0 | −26,3 |
| 2019 | 4,5 | 2,5 | 15,8 | −0,3 | −3,6 | 5,2 | 6,9 | 4,1 | 2,2 | 27,9 | 31,0 | −10,0 | 114,9 |
| 2018 | 3,1 | 12,5 | 1,7 | −15,0 | −0,3 | −5,6 | −4,3 | 20,5 | 0,5 | −10,1 | 2,5 | −21,0 | −20,5 |
| 2017 | 1,8 | −0,2 | 6,3 | −8,2 | −4,9 | 1,8 | 0,5 | −10,4 | 1,8 | −10,5 | −1,7 | −0,3 | −22,9 |
| TB | −0,9 | 1,8 | −1,1 | −4,5 | −0,1 | −1,9 | −0,2 | 3,3 | −1,3 | −2,1 | 3,1 | −2,3 | −0,7 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 30% | 20% | 40% | 40% | 60% | 40% | 20% | 44% | 22% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNA
Chưa có ý tưởng nào về TNA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ495.762.640.000 đKỳquý 3/2026
- 496 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.700 đ · 04/11/2026
- 182 tỷ
- CP lưu hành
- 49.231.310
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.077.220
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu3.700 đ
- 20/07/2005
Cổ đông lớn
- Nguyễn Quang Hòa17,39%8.559.569 CP
- Nguyễn Trần Thảo Nguyên16,02%7.886.915 CP
- Nguyễn Trần Thảo Hương8,04%3.960.159 CP
- Trần Thị Hiền6,34%3.121.956 CP
- Trịnh Lan Xuân0,33%162.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Quang Hòa17,39%
- Nguyễn Trần Thảo Nguyên16,02%
- Nguyễn Trần Thảo Hương8,04%
- Trần Thị Hiền6,34%
- Trịnh Lan Xuân0,33%
- Cổ đông khác51,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh sắt thép.
- Bất động sản.
- Kinh doanh điện máy.
- Giáo dục.
- Công nghệ phẩm - Thiên Nam food.
- Vật liệu hàn.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/11/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 3,700 đ/CP.
- 19/11/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 495.76 tỷ đồng.
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 397.3 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 345.94 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 301.27 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 125.92 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 101.04 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 27/12/2006Tăng vốn điều lệ lên 33 tỉ đồng.
- 20/07/2005Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE.
- 01/11/2000Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP, với vốn điều lệ ban đầu là 13 tỷ đồng.
- 03/12/1994Tiền thân là Công ty Thương mại - Dịch vụ - Xuất nhập khẩu Quận 10.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 36,3
- LNST −9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.363
- Nợ 1.803
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 328
- LNST −64,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.200
- Nợ 1.760
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.017 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.306 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 55,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:139 |
| 27/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2049 |
| 01/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:11 |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2009 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/08/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:167 |
| 12/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |