CTCP Thaiholdings · Xây dựng
Biểu đồ giá THD
- 1 ngày
- +1,32%
- 1 tuần
- -4,17%
- 1 tháng
- -15,60%
- 3 tháng
- -36,42%
- 1 năm
- +202,63%
- 2 năm
- +162,11%
- 3 năm
- +153,44%
- 5 năm
- -56,97%
- Tất cả
- +2.283,42%
- Trần
- 99.800
- Sàn
- 81.800
- TC
- 90.800
- Mở
- 89.100
- Cao
- 95.000
- Thấp
- 89.100
- KL
- 7.800
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của THD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,5 tỷ
- 60 phiên
- −2,0 tỷ
- 1 năm
- −4,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −600 cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +800 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | −0,6 tỷ | −7 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,9 tỷ | −6 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,7 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −939 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +600 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,7 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,0 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,9 tỷ | −31 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,0 tỷ | −55 nghìn cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −31 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −1,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | +100 cp |
| 07/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 11/01 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −25 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | −23 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 26/09 | 0 tỷ | −25 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −21 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −32 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −23 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −209 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −900 cp |
| T01/2023 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2022 | −0,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| T11/2022 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2022 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −284 cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2022 | −0,9 tỷ | −24 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2024 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | −0,9 tỷ | −24 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | 0,6 | 1,0 | 0,0 | 290,4 | 34,1 | −27,0 | 17,1 | −13,7 | −24,6 | 0,9 | 203,6 | |
| 2025 | 1,4 | 0,6 | −17,1 | −7,7 | 1,1 | 0,0 | 6,1 | −12,8 | 5,0 | 9,9 | 1,7 | −0,3 | −14,6 |
| 2024 | 0,0 | −0,3 | −0,3 | 0,6 | 0,0 | −1,1 | 1,1 | 1,1 | −0,6 | −0,8 | 2,0 | −1,1 | 0,6 |
| 2023 | 6,4 | −6,8 | 2,3 | −0,2 | 0,5 | 0,0 | 0,7 | 0,1 | −3,3 | 0,9 | −2,0 | 1,4 | −0,4 |
| 2022 | −37,6 | 0,2 | −2,7 | −30,1 | −62,2 | 27,4 | 0,5 | −3,0 | −18,6 | −14,4 | 0,5 | 0,8 | −85,9 |
| 2021 | 38,7 | 26,0 | −2,0 | −4,9 | 6,4 | 4,0 | 0,9 | 3,9 | 5,1 | 2,6 | 7,9 | 9,7 | 140,9 |
| 2020 | 72,8 | 16,9 | 11,2 | −5,3 | 27,5 | 418,1 | |||||||
| TB | 1,8 | 3,4 | −3,1 | −7,1 | 39,4 | 10,7 | 7,9 | 3,3 | −2,1 | −4,5 | 6,3 | 71,4 | 8,1 |
| % năm tăng | 67% | 67% | 33% | 17% | 67% | 50% | 86% | 71% | 43% | 43% | 83% | 67% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về THD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về THD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về THD
Chưa có ý tưởng nào về THD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.849.999.720.000 đKỳquý 3/2026
- 3.850 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng92.000 đ · 04/11/2026
- 35.420 tỷ
- CP lưu hành
- 384.999.972
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu327.249.976
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,85%
- 0,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 19/06/2020
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Thụy22,31%85.909.333 CP
- Nguyễn Văn Hà4,52%17.387.143 CP
- Nguyễn Chí Kiên4,05%15.608.926 CP
- Ngô Quyết Tiến4,01%15.445.210 CP
- Bùi Thị Thanh Nhàn3,87%14.884.791 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Thụy22,31%
- Nguyễn Văn Hà4,52%
- Nguyễn Chí Kiên4,05%
- Ngô Quyết Tiến4,01%
- Bùi Thị Thanh Nhàn3,87%
- Cổ đông khác61,24%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn lương thực, thực phẩm.
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công nghiệp, nạo vét tuyến sông và công trình thủy lợi , khoan phụt, gia cố đê điều.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị, phụ tùng trong lĩnh vực xây dựng.
- Kinh doanh phát triển bất động sản.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản và các ngành nghề kinh doanh khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,850 tỷ đồng.
- 02/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,500 tỷ đồng.
- 19/06/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu 15,000 đồng/cổ phiếu.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 539 tỷ đồng.
- 29/09/2016CTCP Đầu tư và Phát triển Kinh Thành quyết định chuyển đổi mô hình hoạt động sang mô hình Holdings và đổi tên thành CTCP ThaiHoldings.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 136.93 tỷ đồng.
- 24/03/2011Tiền thân là CTCP Đầu tư và Phát triển Kinh Thành được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 338
- LNST 4,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.283
- Nợ 215
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.032
- LNST 101
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.541
- Nợ 127
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng92.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 265,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng92.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 346 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.163 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 12,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 2000:10987 |