CTCP Cấp nước Thủ Đức · Tiện ích
Biểu đồ giá TDW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +5,26%
- 1 tháng
- +0,63%
- 3 tháng
- +9,76%
- 1 năm
- +4,85%
- 2 năm
- +6,81%
- 3 năm
- +27,59%
- 5 năm
- +81,68%
- Tất cả
- +1.275,36%
- Trần
- 51.300
- Sàn
- 44.650
- TC
- 48.000
- Mở
- 48.000
- Cao
- 48.000
- Thấp
- 48.000
- KL
- 500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TDW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −4,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,8 tỷ | −89 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −4,6 tỷ | −103 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,3 tỷ | −97 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 19/04 | 0 tỷ | −20 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 27/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −21 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −121 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,1 | −7,4 | 9,4 | 4,8 | −1,8 | 1,3 | −0,2 | 1,4 | 1,0 | 0,6 | 0,0 | 4,2 | |
| 2025 | 2,0 | 15,2 | −5,0 | 5,3 | 7,5 | −12,8 | 0,0 | 5,6 | −12,1 | −2,4 | 3,7 | −3,0 | 0,3 |
| 2024 | 3,3 | −2,9 | 6,9 | 2,2 | 3,5 | −7,8 | 22,8 | 0,0 | −19,1 | 13,6 | 6,0 | −3,6 | 20,7 |
| 2023 | 7,0 | 0,6 | −0,7 | 0,0 | 1,9 | 4,0 | 4,3 | −3,0 | 21,2 | −13,0 | 16,9 | −13,5 | 22,1 |
| 2022 | −9,5 | 20,7 | 1,1 | 10,5 | 8,5 | −9,5 | 0,1 | 1,1 | −0,6 | 0,0 | 0,0 | −6,9 | 12,2 |
| 2021 | −7,9 | 22,1 | 6,7 | −10,0 | 5,2 | −0,9 | 5,7 | 7,3 | −1,2 | −5,4 | 7,2 | −1,9 | 25,6 |
| 2020 | 0,0 | −0,8 | −12,5 | 10,5 | 20,9 | −2,6 | −17,1 | 11,4 | 0,0 | 2,1 | −9,4 | 37,0 | 32,1 |
| 2019 | 24,3 | 11,4 | 6,1 | −10,7 | 7,1 | −3,9 | −22,0 | 5,3 | 8,1 | 0,0 | −1,2 | 3,0 | 21,8 |
| 2018 | 10,5 | −19,9 | −2,1 | 1,4 | −11,5 | 21,4 | 8,9 | −9,0 | 5,4 | 4,1 | 6,9 | −20,9 | −13,2 |
| 2017 | 3,6 | −1,4 | −11,2 | −9,4 | 15,2 | −10,6 | 5,7 | −14,4 | 10,6 | −2,2 | −1,8 | 12,3 | −8,8 |
| TB | 2,9 | 3,8 | −0,1 | 0,4 | 5,6 | −2,1 | 0,8 | 0,6 | 1,3 | −0,2 | 3,1 | 0,3 | 12,5 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 50% | 60% | 80% | 30% | 60% | 60% | 50% | 40% | 56% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDW
Chưa có ý tưởng nào về TDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ85.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 85 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng48.000 đ · 04/11/2026
- 408 tỷ
- CP lưu hành
- 8.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu425.000
- 5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,04%
- 0,96%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.900 đ
- 11/11/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV51%4.335.000 CP
- Công ty TNHH Nước Sạch Ree44,17%3.754.720 CP
- Nguyễn Thị Thúy Nương0,29%25.000 CP
- Nguyễn Đức Tiến0,04%3.200 CP
- Nguyễn Công Minh0,01%800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV51%
- Công ty TNHH Nước Sạch Ree44,17%
- Nguyễn Thị Thúy Nương0,29%
- Cổ đông khác4,49%
Ngành nghề kinh doanh
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất (trên địa bàn được phân công theo quyết định của Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn).
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp (trừ thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng).
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình cấp nước. Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và công trình khác.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở; trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước), sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản).
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng, duy tu, sửa chữa các công trình cấp nước, thoát nước, các công trình liên quan.
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước uống đóng chai.
Bán buôn đồ uống
- Kinh doanh nước uống đóng chai.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/11/2010Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 30/12/2005Chuyển đổi thành CTCP với vốn điều lệ là 85 tỷ đồng.
- 03/02/2005Đổi tên thành Chi nhánh cấp nước Thủ Đức.
- 01/1991Tiền thân của Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức là Chi nhánh Cấp nước Thủ Đức - Biên Hòa, được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 353
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 684
- Nợ 418
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.343
- LNST 60,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 716
- Nợ 454
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 151
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng48.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng48.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.400 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 31.281 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 29/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,17% (1.117đ/CP) |
| 28/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 15/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 13/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |