CTCP Xây lắp Thành An 96 · Xây dựng
Biểu đồ giá TA9
- 1 ngày
- +0,95%
- 1 tuần
- +1,92%
- 1 tháng
- -1,85%
- 3 tháng
- +4,95%
- 1 năm
- +3,31%
- 2 năm
- +14,72%
- 3 năm
- +41,15%
- 5 năm
- +36,07%
- Tất cả
- +194,44%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 9.500
- TC
- 10.500
- Mở
- 10.500
- Cao
- 10.600
- Thấp
- 10.500
- KL
- 11.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của TA9 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −26 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −26 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −170 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −29 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −46 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −199 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | 3,3 | −4,0 | −4,1 | 0,8 | −0,8 | 2,0 | −1,0 | 5,9 | −1,9 | 1,0 | −1,7 | |
| 2025 | 3,2 | 7,0 | −2,9 | 1,4 | 2,3 | −1,5 | 2,2 | 2,9 | −3,8 | −0,8 | −4,0 | 4,2 | 10,0 |
| 2024 | 1,9 | 1,8 | 58,3 | −26,9 | 5,6 | 3,8 | −6,5 | −2,4 | 1,2 | 1,8 | 1,7 | 4,3 | 31,2 |
| 2023 | 5,0 | −0,7 | −1,6 | −5,0 | 0,0 | 4,3 | 8,2 | −3,0 | −10,9 | −2,7 | 1,9 | 1,1 | −4,7 |
| 2022 | −6,8 | 8,3 | 21,0 | 12,4 | −12,7 | −5,7 | −0,7 | 4,1 | 9,0 | −17,3 | −3,1 | −4,7 | −2,7 |
| 2021 | −5,4 | 8,5 | 1,7 | −6,8 | −3,7 | 6,8 | −0,9 | 4,6 | 9,5 | 0,0 | 26,6 | −11,2 | 27,5 |
| 2020 | −8,9 | 7,2 | −10,0 | 1,3 | 14,8 | 0,0 | −2,2 | −2,3 | 1,2 | 11,5 | 9,3 | 19,2 | 43,6 |
| 2019 | −11,2 | −1,5 | −6,3 | 16,4 | 0,0 | −2,3 | 4,7 | 12,6 | 8,5 | −5,5 | −2,4 | 9,7 | 20,5 |
| 2018 | 11,4 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | −7,4 | 21,7 | −24,1 | 3,5 | −4,1 | −14,2 | 8,4 | −2,1 | −17,0 |
| 2017 | 3,8 | 5,7 | 2,7 | −7,2 | −6,9 | −3,6 | −3,3 | −3,3 | −3,6 | −3,1 | −3,6 | −8,3 | −27,5 |
| TB | −1,0 | 3,6 | 5,9 | −1,8 | −0,7 | 2,3 | −2,1 | 1,6 | 1,3 | −3,2 | 3,9 | 1,3 | 9,0 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 40% | 40% | 40% | 40% | 50% | 60% | 20% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TA9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TA9
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TA9
Chưa có ý tưởng nào về TA9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.197.870.000 đKỳquý 2/2026
- 124 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.600 đ · 04/11/2026
- 150 tỷ
- CP lưu hành
- 14.164.490
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.374.020
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.500 đ
- 31/07/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV)44,72%6.334.373 CP
- America Limited Liability Company5,22%739.000 CP
- Võ Cửu Long3,7%523.774 CP
- Phạm Văn Lê1,03%145.943 CP
- Hoàng Đức Trúc0,89%125.404 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV)44,72%
- America Limited Liability Company5,22%
- Võ Cửu Long3,7%
- Phạm Văn Lê1,03%
- Hoàng Đức Trúc0,89%
- Cổ đông khác44,45%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà không để ở, nhà để ở, công trình đường bộ, công trình công ích khác, công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, thủy lợi, thủy điện.
- Cho thuê máy móc, thiết bị.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, kiểm định thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định xây dựng, Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.. và các ngành khác theo nội dung giấy phép kinh doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- CTCP Xây lắp Thành An 96 tiền thân là Xí nghiệp 96 trực thyộc Tổng Công ty Thành An - Bộ Quốc Phòng được chuyển đổi sang CTCP theo quyết định 3073/QĐ-BQP ngày 25/10/2007 của Bộ Quốc Phòng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 17.11 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 51.16 tỷ đồng.
- 04/06/2015TA9 chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 31/07/2015Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu TA9 với giá đóng cửa cuối phiên là 17,500 đồng/cổ phiếu.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 81.85 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 110.5 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 124.2 tỷ đồng.
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 141.64 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 705
- LNST 5,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.345
- Nợ 5.171
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.880
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.350
- LNST 26,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.298
- Nợ 2.130
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 308
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,4Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.967 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.058 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:281 |
| 24/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,16% (1.416đ/CP) |
| 26/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,06% (1.206đ/CP) |
| 28/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,6% (1.060đ/CP) |
| 29/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,27% (1.027đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:31 |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 04/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |