CTCP Chế tạo kết cấu Thép Vneco.SSM · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá SSM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,22%
- 3 tháng
- +2,22%
- 1 năm
- -17,86%
- 2 năm
- -17,86%
- 3 năm
- -16,36%
- 5 năm
- -37,84%
- Tất cả
- +22,02%
- Trần
- 5.000
- Sàn
- 4.200
- TC
- 4.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SSM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −48 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −92 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −55 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −78 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −42 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −77 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −177 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −219 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −92 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −373 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,3 | 7,8 | −5,5 | −1,9 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | 2,2 | 0,0 | −16,4 | |||
| 2025 | 17,8 | 3,8 | 5,5 | −6,9 | 1,9 | 5,5 | −12,1 | 9,8 | 7,8 | 19,6 | |||
| 2024 | 8,3 | 15,4 | −3,3 | 3,4 | 1,7 | 9,8 | 22,4 | −12,2 | −13,9 | −17,7 | −9,8 | −4,2 | |
| 2023 | 0,0 | 45,9 | 38,9 | −2,7 | −17,8 | 16,7 | 27,1 | 0,0 | −32,6 | −8,3 | −5,5 | −7,7 | 29,7 |
| 2022 | −11,1 | 6,9 | 2,6 | 1,3 | −1,2 | −29,1 | −5,4 | 7,5 | 5,3 | −38,3 | −8,1 | 8,8 | −54,3 |
| 2021 | −6,8 | 12,7 | 27,4 | −5,1 | −6,7 | 0,0 | −17,1 | 8,6 | 11,1 | −1,4 | 13,0 | 3,8 | 37,3 |
| 2020 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −19,4 | 0,0 | −12,1 | 13,7 | −22,4 | 6,7 | 22,9 | −1,7 |
| 2019 | −18,6 | 7,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | −18,6 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | −14,3 |
| 2018 | −9,1 | −12,0 | 6,8 | 7,1 | 0,0 | −38,4 | 25,8 | −21,4 | 4,3 | −33,3 | 0,0 | 9,4 | −57,6 |
| 2017 | −2,5 | 0,6 | 14,2 | −4,2 | 6,6 | 3,6 | 2,3 | −8,6 | 3,1 | 0,6 | 2,4 | −2,9 | 14,4 |
| TB | −3,0 | 10,2 | 8,5 | 0,6 | −2,7 | −5,7 | 6,4 | −6,9 | 0,1 | −12,6 | −0,2 | 5,3 | −3,4 |
| % năm tăng | 22% | 80% | 60% | 44% | 22% | 40% | 60% | 20% | 60% | 33% | 38% | 63% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SSM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SSM
Chưa có ý tưởng nào về SSM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ55.010.240.000 đKỳquý 3/2026
- 55 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.600 đ · 04/11/2026
- 22,8 tỷ
- CP lưu hành
- 4.947.477
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu989.495
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,11%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 17/11/2008
Cổ đông lớn
- Hồ Thái Hòa20,43%1.010.954 CP
- Nguyễn Văn Tình17,07%844.750 CP
- Nguyễn Thành Công16,55%818.750 CP
- Lê Công Xinh6,03%298.100 CP
- Phạm Đình Hồng5,63%278.545 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hồ Thái Hòa20,43%
- Nguyễn Văn Tình17,07%
- Nguyễn Thành Công16,55%
- Lê Công Xinh6,03%
- Phạm Đình Hồng5,63%
- Cổ đông khác34,29%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế tạo và lắp đặt các loại trụ thép mạ kẽm cho các công trình đường dây truyền tải điện và nguồn điện có cấp điện áp từ 22KV - 500KV.
- Chế tạo,lắp dựng các trụ thép và lắp đặt thiết bị cho các trạm viễn thông.
- Thiết kế, chế tạo, xây dựng nền móng và lắp dựng nhà thép tiền chế cho các công trình.
- Chế tạo và lắp đặt các cấu kiện thép, dầm thép cho ngành công nghiệp và dân dụng.
- Dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 55.01 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 35.01 tỷ đồng.
- 17/11/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 27.51 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 9.97 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 17/01/2006Đại hội đồng cổ đông Công ty Quyết định đổi tên là Công ty Cổ phần chế tạo kết cấu thép VNECO.SSM.
- 26/10/2004Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng với vốn điều lệ ban đầu là 7.5 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy chế tạo kết cấu thép Đà Nẵng (trực thuộc Công ty Xây lắp điện 3) được thành lập vào ngày 31/08/2001.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 67,0
- LNST −2,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 90,3
- Nợ 41,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 223
- LNST −9,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 108
- Nợ 53,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.060 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.956 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -20,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -9,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,47% (47đ/CP) |
| 20/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,43% (843đ/CP) |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 29/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,27% (1.527đ/CP) |
| 26/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:63 |
| 15/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36,6% (3.660đ/CP) |
| 15/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 04/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 04/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,51% (1.051đ/CP) |