CTCP Sametel · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá SMT
- 1 ngày
- +7,32%
- 1 tuần
- -2,22%
- 1 tháng
- -11,11%
- 3 tháng
- -20,72%
- 1 năm
- -35,29%
- 2 năm
- +84,87%
- 3 năm
- +78,86%
- 5 năm
- -34,72%
- Tất cả
- +50,94%
- Trần
- 9.700
- Sàn
- 8.100
- TC
- 8.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SMT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −13 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −97 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −97 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −106 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −125 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −110 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −194 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −225 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −30,1 | −2,3 | 14,3 | 10,4 | −13,2 | 26,1 | −4,3 | −18,0 | 8,8 | −10,1 | −1,1 | −28,5 | |
| 2025 | 3,5 | −3,4 | 49,1 | 35,3 | −13,0 | −8,1 | 12,1 | 46,9 | −5,8 | 23,9 | −12,9 | 0,8 | 172,1 |
| 2024 | 1,8 | 0,0 | −12,2 | 0,0 | 17,8 | −6,7 | 1,8 | −10,6 | 5,9 | 7,5 | −8,7 | 7,6 | 0,0 |
| 2023 | 14,2 | 2,5 | −4,9 | 24,4 | −13,4 | −13,1 | −4,1 | −1,4 | −7,3 | −17,2 | 7,6 | 0,0 | −18,6 |
| 2022 | −11,6 | 62,8 | −8,9 | −24,7 | −5,9 | −11,1 | −6,3 | 35,0 | −17,3 | −5,2 | −33,1 | −17,7 | −54,8 |
| 2021 | −2,9 | −7,9 | 8,6 | 1,0 | −8,8 | −9,5 | −11,7 | 98,5 | 73,2 | −31,4 | −2,8 | −9,9 | 47,5 |
| 2020 | −14,7 | −2,3 | −23,4 | 0,0 | −19,9 | −23,4 | −22,6 | 0,0 | 9,3 | −4,3 | 14,7 | 34,8 | −51,0 |
| 2019 | 0,4 | 5,1 | 10,4 | 26,8 | −10,0 | 8,6 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −18,5 | 0,0 | 0,0 | 5,9 |
| 2018 | −0,5 | 5,0 | 1,9 | 30,9 | −13,9 | 31,2 | −7,9 | −4,5 | −6,4 | 0,8 | −5,6 | 0,4 | 23,9 |
| 2017 | 3,2 | −2,2 | −11,9 | 18,6 | −2,6 | −10,3 | 20,0 | −10,0 | 12,3 | 4,9 | −0,8 | −16,0 | −2,4 |
| TB | −3,7 | 5,7 | 2,3 | 12,3 | −8,3 | −1,6 | −2,3 | 12,6 | 7,3 | −5,0 | −4,6 | 0,0 | 13,6 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 70% | 10% | 30% | 30% | 30% | 50% | 40% | 22% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SMT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SMT
Chưa có ý tưởng nào về SMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ65.607.390.000 đKỳquý 3/2026
- 65,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.800 đ · 04/11/2026
- 57,7 tỷ
- CP lưu hành
- 6.560.739
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.264.480
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 30/07/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Năng Hòa17,79%1.167.040 CP
- Trần Thị Thùy Dương14,2%931.320 CP
- Nguyễn Thị Hải Yến4,9%321.480 CP
- Nguyễn Ngọc Huy4,9%321.480 CP
- Nguyễn Đông Hưng4,9%321.480 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Năng Hòa17,79%
- Trần Thị Thùy Dương14,2%
- Nguyễn Thị Hải Yến4,9%
- Nguyễn Ngọc Huy4,9%
- Nguyễn Đông Hưng4,9%
- Cổ đông khác53,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp các thiết bị, vật liệu điện và viễn thông.
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi
- thiết bị, nguyên vật liệu điện và viễn thông, hàng kim khí điện máy.
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Trang trí nội thất….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 65.60 tỷ đồng.
- 26/04/2018Chính thức đổi tên từ CTCP Vật liệu Điện và Viễn thông Sam Cường thành CTCP Sametel.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 54.67 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 44.81 tỷ đồng.
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 40.01 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 09/2013Tăng vốn điều lệ lên 30.78 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 29.31 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 27.65 tỷ đồng.
- 30/07/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- Tiền thân là CTCP Vật liệu Điện và Viễn thông Sam Cường được thành lập từ ngày 20/10/2006 và đi vào hoạt động từ tháng 11/2006 với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,5
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 160
- Nợ 64,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −15,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 31,1
- LNST −6,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 156
- Nợ 97,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −47,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.396 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.564 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -9,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -50,3%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 01/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 50:11 |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 19/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 21/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 09/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 25/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 25/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |