CTCP Sông Đà 11 · Xây dựng
Biểu đồ giá SJE
- 1 ngày
- -2,02%
- 1 tuần
- -5,83%
- 1 tháng
- -6,73%
- 3 tháng
- -9,35%
- 1 năm
- -48,95%
- 2 năm
- -43,77%
- 3 năm
- -46,35%
- 5 năm
- -40,53%
- Tất cả
- +67,53%
- Trần
- 10.800
- Sàn
- 9.000
- TC
- 9.900
- Mở
- 9.900
- Cao
- 9.900
- Thấp
- 9.700
- KL
- 32.900
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của SJE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −158 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −68 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −132 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −104 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −36 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −86 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −158 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −132 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −37 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −141 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −36 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −158 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −174 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −122 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −226 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −174 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −263 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,9 | −12,3 | −7,3 | −9,1 | −9,3 | −6,6 | −18,1 | 21,2 | −16,7 | −4,8 | −3,0 | −47,0 | |
| 2025 | −1,7 | 55,8 | −6,1 | −11,8 | −5,2 | 0,8 | 33,9 | −6,1 | −18,7 | 7,5 | −4,0 | −5,2 | 21,2 |
| 2024 | 0,5 | −2,9 | 2,9 | −2,9 | 20,0 | 9,4 | −5,6 | 8,3 | −16,0 | −7,4 | −7,9 | −7,6 | −13,3 |
| 2023 | −8,9 | 14,4 | −3,3 | 5,7 | −9,4 | −7,2 | 6,7 | 4,4 | −2,1 | −8,7 | 3,8 | −3,7 | −10,8 |
| 2022 | −7,5 | −4,7 | 5,2 | 9,5 | −3,5 | −1,1 | 6,9 | 13,3 | −21,9 | 7,7 | −15,8 | 12,1 | −6,9 |
| 2021 | −3,5 | −8,5 | −0,6 | −5,3 | 10,5 | −2,8 | −1,7 | 4,1 | 8,9 | 13,4 | 15,4 | 17,9 | 53,5 |
| 2020 | 7,6 | −3,5 | −0,9 | 0,0 | 5,9 | 3,9 | −0,6 | 20,4 | 9,3 | −7,1 | 2,8 | 5,3 | 49,0 |
| 2019 | 10,8 | 0,4 | 5,1 | 4,1 | 0,4 | −3,2 | −2,2 | −15,9 | −1,8 | 4,6 | −8,8 | −13,3 | −21,0 |
| 2018 | 4,9 | 1,9 | 17,4 | 3,7 | −3,6 | −15,9 | 23,3 | 5,7 | −1,2 | 6,1 | −9,1 | 0,0 | 31,0 |
| 2017 | −4,7 | 17,7 | 3,5 | −1,4 | −21,0 | 21,8 | −14,3 | 16,9 | −5,5 | 0,7 | −2,7 | −9,6 | −7,5 |
| TB | 0,8 | 5,8 | 1,6 | −0,7 | −1,5 | −0,1 | 2,8 | 7,2 | −6,6 | 1,2 | −2,9 | −0,4 | 10,6 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 40% | 40% | 40% | 40% | 80% | 20% | 60% | 33% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SJE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SJE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SJE
Chưa có ý tưởng nào về SJE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ400.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 400 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.700 đ · 04/11/2026
- 388 tỷ
- CP lưu hành
- 40.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 10,24%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.000 đ
- 14/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam56,02%22.409.765 CP
- Tổng Công ty Sông Đà10,24%4.095.960 CP
- Nguyễn Văn Hải0,51%203.117 CP
- Nguyễn Hữu Hải0,06%22.950 CP
- Nguyễn Thị Điển0,05%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Energy Việt Nam56,02%
- Tổng Công ty Sông Đà10,24%
- Nguyễn Văn Hải0,51%
- Nguyễn Hữu Hải0,06%
- Cổ đông khác33,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp, thí nghiệm, hiệu chỉnh, bảo dưỡng, lắp ráp tủ bảng điện công nghiệp cho đường dây, nhà máy điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500kv;.
- Xây lắp hệ thống cấp thoát nước khu đô thị và khu công nghiệp; Xây lắp các kết cấu công trình; Quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện vừa và nhỏ, nhà máy nước tại các khu công nghiệp và đô thị.
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm về cơ khí;.
Sản xuất điện
- Chi tiết: sản xuất điện bằng phương pháp: thủy điện, nhiệt điện than, nhiệt điện khí, điện gió, điện mặt trời, điện mặt trời mái nhà; điện sinh khối.
- Quản lý, vận hành, phân phối điện nước cho các công trình, Sản xuất kinh doanh các sản phẩm kim loại;.
- Buôn bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;.
- Khai thác cát sỏi, đá làm đường và xây dựng;.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho các nhà máy điện, trạm biến áp, xử lý sự cố bất thường cho các công trình điện;.
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- than đá và nhiên liệu rắn khác; dầu thô; xăng dầu và các sản phẩm liên quan; khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Kinh doanh các ngành nghề khác được pháp luật cho phép phù hợp với mục tiêu và định hướng phát triển của Công ty.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điiều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 08/2023Tăng vốn điiều lệ lên 241.7 tỷ đồng.
- 10/2020Tăng vốn điiều lệ lên 219.7 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điiều lệ lên 183.1 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điiều lệ lên 115.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 30/12/2013Công ty chính thức nhận sáp nhập CTCP Sông Đà 11 Thăng Long theo GCNĐKDN thay đổi lần thứ 10 do Sở KH&ĐT TP.Hà Nội cấp.
- 17/08/2004Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP.
- Tiền thân là Đội điện, nước thuộc Công ty Xây dựng thủy điện Thác Bà từ năm 1961.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 269
- LNST 16,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.232
- Nợ 1.936
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.672
- LNST 141
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.133
- Nợ 2.691
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −855
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.635 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.193 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2025 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 10/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 12/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 05/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 06/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 25:11 |
| 03/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 30/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 27/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |