CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá SJ1
- 1 ngày
- -9,73%
- 1 tuần
- -9,24%
- 1 tháng
- +1,21%
- 3 tháng
- +9,15%
- 1 năm
- +48,18%
- 2 năm
- +91,95%
- 3 năm
- +17,85%
- 5 năm
- +34,68%
- Tất cả
- +592,95%
- Trần
- 20.300
- Sàn
- 16.700
- TC
- 18.500
Mô hình giá của SJ1 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −16 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −36 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −59 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −126 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 05/09 | 0 tỷ | +24 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −104 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −122 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −32 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −72 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −181 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | 0,0 | −11,5 | 2,6 | −2,5 | 51,9 | −4,3 | 7,0 | −1,8 | 11,5 | −9,2 | 34,8 | |
| 2025 | −1,7 | 2,6 | −7,6 | 4,5 | −6,1 | 3,8 | 14,3 | 24,9 | −20,0 | 8,3 | −7,7 | 9,9 | 19,2 |
| 2024 | −10,2 | 4,3 | 0,0 | −3,3 | −6,1 | 23,1 | −16,2 | 7,4 | −6,0 | −10,1 | 7,1 | 11,5 | −4,9 |
| 2023 | −7,0 | −8,3 | 4,5 | 3,6 | −15,9 | 2,6 | 13,4 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | 23,3 | −13,5 | −14,2 |
| 2022 | 1,3 | −3,2 | −2,0 | −2,8 | −9,8 | 19,3 | −7,7 | 2,3 | −5,2 | 4,7 | 10,3 | 5,4 | 9,5 |
| 2021 | −2,2 | 0,0 | −8,1 | 3,7 | −4,2 | 15,1 | −1,7 | 0,0 | 0,0 | −6,9 | −4,3 | −1,9 | −11,6 |
| 2020 | 0,9 | 9,5 | 3,8 | 0,0 | 0,0 | −26,4 | 26,4 | 0,9 | 5,6 | 0,9 | −12,2 | −11,9 | −11,3 |
| 2019 | 0,7 | 55,0 | −7,8 | 2,0 | 5,4 | −7,5 | −6,6 | 1,1 | 8,2 | −1,1 | −0,6 | 19,2 | 71,5 |
| 2018 | 89,7 | 1,6 | −16,7 | −0,5 | −8,7 | −9,5 | 6,4 | 7,4 | −9,6 | −4,1 | −13,5 | −1,5 | 11,6 |
| 2017 | 0,0 | −4,5 | −6,8 | 1,2 | −16,7 | 33,3 | −5,2 | 28,1 | 19,3 | −14,8 | −24,3 | −4,8 | −11,0 |
| TB | 7,0 | 5,7 | −5,2 | 1,1 | −6,5 | 10,6 | 1,9 | 6,8 | −1,0 | −1,2 | −2,4 | 1,4 | 6,5 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 20% | 60% | 10% | 70% | 40% | 80% | 30% | 40% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SJ1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SJ1
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SJ1
Chưa có ý tưởng nào về SJ1. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ434.727.160.000 đKỳquý 3/2026
- 435 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.700 đ · 06/11/2026
- 726 tỷ
- CP lưu hành
- 43.471.706
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.867.926
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 5,4%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Phát triển Hùng Hậu55,41%24.089.632 CP
- Trường Đại Học Văn Hiến8,7%3.782.782 CP
- Công ty TNHH Khởi Nghiệp Heritage5,91%2.570.663 CP
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần5,4%2.347.453 CP
- Nguyễn Thị Kim Mị2,38%1.034.788 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Phát triển Hùng Hậu55,41%
- Trường Đại Học Văn Hiến8,7%
- Công ty TNHH Khởi Nghiệp Heritage5,91%
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần5,4%
- Nguyễn Thị Kim Mị2,38%
- Cổ đông khác22,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản.
- Nuôi trồng thuỷ sản nội địa.
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Chế biến và bảo quản rau quả.
- Bán buôn tổng hợp.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; thiết bị điện.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
- Bán buôn thực phẩm.
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 434.7 tỷ đồng.
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 234.8 tỷ đồng.
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 221.5 tỷ đồng.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 211.01 tỷ đồng.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 199.1 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 187.8 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 104.6 tỷ đồng.
- 01/06/2015Chính thức đổi tên thành CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu.
- 2009Chuyển sang niêm yết tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội để phù hợp quy định của Nhà nước.
- 2006Chính thức niêm yết tại Sở giao dịch Chúng khoán Tp. Hồ Chí Minh.
- 10/07/2000Chuyển đổi hoạt động sang mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Thủy sản số 1.
- CTCP Nông nghiệp Hùng Hậu tiền thân là Xí nghiệp Mặt hàng Mới (hay còn gọi là Factory No.1) được thành lập năm 1988.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 435
- LNST 26,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.101
- Nợ 1.429
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −22,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.250
- LNST 35,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.957
- Nợ 1.326
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −18,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 18,8Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 887 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.493 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 14/08/2024 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 26/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 08/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 30/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 04/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 02/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 06/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 02/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/03/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 01/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 10/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,9% (1.290đ/CP) |
| 19/06/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |