CTCP Thủy điện Miền Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá SHP
- 1 ngày
- -1,90%
- 1 tuần
- -1,90%
- 1 tháng
- -0,48%
- 3 tháng
- +1,64%
- 1 năm
- -3,37%
- 2 năm
- +4,69%
- 3 năm
- +38,33%
- 5 năm
- +92,07%
- Tất cả
- +493,87%
- Trần
- 33.800
- Sàn
- 29.400
- TC
- 31.600
- Mở
- 31.250
- Cao
- 31.600
- Thấp
- 31.000
- KL
- 6.100
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SHP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −10,3 tỷ
- 60 phiên
- −18,5 tỷ
Bán ròng 30 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −81 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −63 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −64 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 02/08 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| 01/08 | −2,3 tỷ | −80 nghìn cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −66 cp |
| 11/07 | −1,1 tỷ | −43 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| 07/07 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 04/07 | −1,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −40 cp |
| 21/06 | −0,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| 20/06 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 19/06 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| 16/06 | −3,0 tỷ | −107 nghìn cp |
| 15/06 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −144 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | −2,8 tỷ | −100 nghìn cp |
| T07/2023 | −2,7 tỷ | −100 nghìn cp |
| T06/2023 | −13,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −88 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −531 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −685 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −144 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2023 | −5,5 tỷ | −200 nghìn cp |
| Q2/2023 | −13,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −188 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −531 cp |
| Q3/2022 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −120 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −154 cp |
| 2023 | −18,6 tỷ | −660 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,5 | 2,7 | −0,6 | −0,4 | −0,4 | 2,6 | −8,8 | 5,0 | −1,4 | 1,4 | −1,6 | −0,7 | |
| 2025 | 1,0 | 5,9 | 2,5 | −2,2 | 0,8 | 0,3 | 0,8 | 0,0 | 0,4 | −1,3 | −0,3 | −2,4 | 5,4 |
| 2024 | 2,7 | 4,1 | 3,6 | 0,6 | 5,5 | 0,8 | −2,2 | 0,1 | 2,7 | 1,5 | −0,7 | 0,9 | 21,1 |
| 2023 | 4,0 | 3,4 | −0,4 | 2,6 | 0,1 | 2,0 | 2,5 | 4,6 | −0,3 | 1,6 | 4,2 | 4,9 | 33,2 |
| 2022 | 4,3 | 5,1 | 2,3 | 5,9 | 0,4 | −2,4 | 0,6 | 2,8 | 1,1 | 2,0 | −7,0 | 2,5 | 18,1 |
| 2021 | −4,1 | 2,2 | −1,1 | −1,4 | −5,7 | 4,1 | −0,5 | 3,7 | 7,6 | 14,8 | −3,5 | −0,4 | 15,1 |
| 2020 | 0,4 | 6,5 | −6,5 | 4,6 | 5,3 | 7,6 | −4,3 | −4,3 | 4,0 | −1,0 | 3,5 | 0,3 | 16,2 |
| 2019 | 3,1 | 0,9 | −4,3 | 4,0 | 0,9 | −0,4 | 3,7 | 0,7 | 2,3 | −2,2 | −4,1 | 1,9 | 6,1 |
| 2018 | 2,2 | −1,8 | 1,2 | −0,3 | 1,0 | 2,1 | 0,9 | 0,0 | −1,7 | 3,5 | −1,7 | 0,5 | 5,8 |
| 2017 | 0,2 | −1,3 | 0,5 | 0,0 | 5,2 | 10,5 | 4,8 | 1,0 | −3,4 | −1,0 | 0,0 | 3,3 | 20,8 |
| TB | 1,5 | 2,8 | −0,3 | 1,3 | 1,3 | 2,7 | −0,2 | 1,4 | 1,1 | 1,9 | −1,1 | 1,3 | 15,8 |
| % năm tăng | 90% | 80% | 50% | 50% | 80% | 80% | 60% | 70% | 60% | 60% | 22% | 78% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHP
Chưa có ý tưởng nào về SHP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.012.063.520.000 đKỳquý 3/2026
- 1.012 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng31.000 đ · 04/11/2026
- 3.137 tỷ
- CP lưu hành
- 101.206.352
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.301.588
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 48,86%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 10/09/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam TNHH48,86%49.447.106 CP
- Công ty Cổ phần Thủy Điện Đắk R'tíh15,43%15.621.080 CP
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree11,09%11.220.649 CP
- Nguyễn Văn Thịnh0,44%442.800 CP
- Võ Thái0,05%50.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam TNHH48,86%
- Công ty Cổ phần Thủy Điện Đắk R'tíh15,43%
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree11,09%
- Nguyễn Văn Thịnh0,44%
- Cổ đông khác24,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.
- Kiểm định thiết bị điện.
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Đào tạo nghề.
- Sửa chữa thiết bị điện.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghệ.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,012.06 tỷ đồng.
- 21/07/2014Giao dịch lần đầu trên HOSE.
- 14/07/2014Hủy niêm yết trên UPCoM.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 937.1 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 853.11 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/09/2010Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCoM với mã chứng khoán SHP.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 770.11 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 687 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 579.41 tỷ đồng.
- 13/07/2004Công ty chính thức đi vào hoạt động theo GCNĐKKD 4103002486 với vốn điều lệ ban đầu là 250 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 237
- LNST 141
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.353
- Nợ 90,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 85,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 648
- LNST 298
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.470
- Nợ 101
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 429
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng31.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,4Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng31.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,5Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.967 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.468 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 47,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 28/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 14/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/06/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1250:123 |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/10/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5000:539 |
| 04/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |