CTCP Xi măng Sông Đà Yaly
5000(0,00%)
Biểu đồ giá SDY
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -37,50%
- 3 tháng
- -37,50%
- 1 năm
- -61,54%
- 2 năm
- -73,68%
- 3 năm
- -73,68%
- 5 năm
- -82,76%
- Tất cả
- -96,54%
- Trần
- 600
- Sàn
- 400
- TC
- 500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
400500
600100
100400
Dư mua 500Dư bán 100
Mô hình giá của SDY dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +10 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +10 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −21,1 | −20,0 | −25,0 | 0,0 | −22,2 | 28,6 | −11,1 | 0,0 | 12,5 | −44,4 | 0,0 | −73,7 | |
| 2025 | 38,9 | −24,0 | −10,5 | −15,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,2 | 46,2 | 0,0 | 5,6 | ||
| 2024 | −9,1 | 0,0 | 40,0 | −14,3 | 33,3 | 25,0 | 30,0 | −11,5 | −8,7 | −14,3 | −11,1 | 12,5 | 63,6 |
| 2023 | 0,0 | −5,3 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 10,3 | 9,3 | −14,9 | −15,0 | −35,3 | −36,4 | −21,4 | −71,1 |
| 2022 | 14,7 | 10,3 | −25,6 | 3,1 | −3,0 | −3,1 | −25,8 | 8,7 | −8,0 | −17,4 | 42,1 | 40,7 | 11,8 |
| 2021 | 0,0 | −55,6 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 12,5 | 33,3 | 29,2 | −16,1 | 11,5 | 27,6 | −8,1 | −24,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 |
| 2018 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | −15,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | 20,0 | −10,0 |
| TB | 2,8 | −9,5 | −2,5 | −5,7 | −0,4 | 4,2 | 3,6 | 1,1 | −3,5 | −8,9 | 7,6 | 4,9 | −6,7 |
| % năm tăng | 30% | 10% | 10% | 11% | 22% | 40% | 30% | 20% | 10% | 20% | 33% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDY
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDY
Chưa có ý tưởng nào về SDY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 45 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng500 đ · 03/11/2026
- 2,3 tỷ
- CP lưu hành
- 4.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.125.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 3,53%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 25/12/2006
Cổ đông lớn
- Trần Quang Ninh22,22%1.000.000 CP
- Trần Anh Minh22,22%1.000.000 CP
- Trần Hạnh Nguyên17,9%805.500 CP
- Trần Đức Minh13,33%600.000 CP
- Trần Quang Huy9,05%407.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Quang Ninh22,22%
- Trần Anh Minh22,22%
- Trần Hạnh Nguyên17,9%
- Trần Đức Minh13,33%
- Trần Quang Huy9,05%
- Cổ đông khác15,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng, vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựng
- Vận tải thủy, khai thác cát bằng phương tiện tàu hút, gầu quặng
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng sửa chữa máy xây dựng, ô tô vận tải, sửa chữa đại tu ôtô
- Xây lắp các công trình thủy điện...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/06/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 7.700 đ/CP.
- Năm 2003 tiến hành cổ phần hoá và đổi tên thành CTCP Xi măng Sông Đà - Yaly
- Tiền thân là Ban quản lý dự án xi măng Yaly đi vào sản xuất năm 1993
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH ELECEM——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,2
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 62,0
- Nợ 74,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 21 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 28,4
- LNST 6,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 36,4
- Nợ 43,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.681 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.681 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -13,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -30,5%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 14/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |