CTCP Xi măng Sài Sơn
Biểu đồ giá SCJ
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +3,85%
- 1 tháng
- +3,85%
- 3 tháng
- +3,85%
- 1 năm
- -25,00%
- 2 năm
- -22,86%
- 3 năm
- -30,77%
- 5 năm
- -82,00%
- Tất cả
- -87,01%
- Trần
- 3.100
- Sàn
- 2.300
- TC
- 2.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SCJ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −4 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −44 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 21/02 | 0 tỷ | −36 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −38 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −22 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −76 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −38 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −476 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −498 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −54 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −619 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,8 | −6,1 | −6,5 | −3,4 | 0,0 | 0,0 | −10,7 | 0,0 | 4,0 | 3,8 | −27,0 | ||
| 2025 | 2,9 | 13,9 | −4,9 | −2,6 | −2,6 | 0,0 | 8,1 | −5,0 | 0,0 | −2,6 | −2,7 | 2,8 | 5,7 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | −7,3 | 0,0 | 2,6 | −5,1 | −2,7 | 0,0 | −2,8 | −2,9 | 2,9 | −12,5 |
| 2023 | 78,6 | −18,0 | −4,9 | −2,6 | 18,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | −9,1 | 2,5 | −2,4 | 42,9 |
| 2022 | −2,7 | 10,9 | 9,8 | −42,5 | −19,5 | −30,6 | 0,0 | 2,3 | −13,6 | −23,7 | 20,7 | −20,0 | −75,2 |
| 2021 | 14,7 | −12,8 | 29,4 | 13,6 | −26,0 | 8,1 | −2,5 | 25,6 | 79,6 | 70,5 | −19,3 | −6,6 | 232,4 |
| 2020 | 95,2 | 24,4 | −25,5 | −50,0 | 15,8 | −9,1 | −5,0 | 26,3 | −4,2 | −4,3 | 0,0 | 54,5 | 61,9 |
| 2019 | −10,7 | −10,0 | −20,0 | 0,0 | −16,7 | 50,0 | −4,4 | −14,0 | 0,0 | −2,7 | −19,4 | −27,6 | −62,5 |
| 2018 | −10,3 | 69,2 | −15,9 | −10,8 | −15,2 | 0,0 | −7,1 | −7,7 | 12,5 | 33,3 | 5,6 | 47,4 | 93,1 |
| 2017 | −13,6 | 0,0 | 10,5 | −14,3 | 0,0 | 22,2 | 4,5 | −8,7 | 4,8 | −9,1 | 0,0 | 45,0 | 31,8 |
| TB | 14,3 | 7,2 | −2,5 | −12,0 | −4,6 | 4,3 | −2,2 | 1,6 | 8,1 | 5,3 | −1,7 | 10,7 | 35,3 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 10% | 20% | 40% | 20% | 30% | 40% | 30% | 33% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCJ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCJ
Chưa có ý tưởng nào về SCJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ578.390.000.000 đKỳquý 3/2026
- 578 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.700 đ · 30/10/2026
- 156 tỷ
- CP lưu hành
- 57.839.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.567.800
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.900 đ
- 19/09/2007
Cổ đông lớn
- Nguyễn Sỹ Tiệp76,39%44.180.951 CP
- Công ty Cổ Phần Xi Măng Hoàng Long8,31%4.806.647 CP
- Dương Thị Minh2,59%1.500.000 CP
- Phạm Tiến Hiếu1,38%797.200 CP
- Hoàng Thị Long1,26%731.330 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Sỹ Tiệp76,39%
- Công ty Cổ Phần Xi Măng Hoàng Long8,31%
- Dương Thị Minh2,59%
- Phạm Tiến Hiếu1,38%
- Hoàng Thị Long1,26%
- Cổ đông khác10,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng
- Xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi
- Kinh doanh du lịch, bất động sản...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 578.39 tỷ đồng.
- 27/05/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 2,900 đồng/CP.
- 20/05/2019Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX .
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 378.39 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 195.16 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 97.58 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 47.6 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 27.74 tỷ đồng.
- 19/09/2007Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 20,400 đồng/CP.
- 2006Khi cổ phần hóa VĐL của Công ty là 11.74 tỷ đồng, trong đó UBND tỉnh Hà Tây chiếm 41% VĐL.
- 13/11/2003Công ty Xi măng Sài Sơn chính thức chuyển thành CTCP Xi măng Sài Sơn.
- 12/1996Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được đổi tên thành Công ty Xi măng Sài Sơn.
- 1964Được chuyển sang khối kinh tế dưới sự quản lý của Công ty Kiến trúc tỉnh Hà Tây.
- CTCP Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 238
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.532
- Nợ 819
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 85,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.128
- LNST 11,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.661
- Nợ 956
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −95,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 15,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 176 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.314 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 08/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 23/11/2009 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 06/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/08/2008 | Quyền mua | Quyền mua 100:67 |
| 13/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 46% (4.600đ/CP) |