CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG · Xây dựng
Biểu đồ giá SCG
- 1 ngày
- +0,79%
- 1 tuần
- -1,38%
- 1 tháng
- -0,31%
- 3 tháng
- -0,77%
- 1 năm
- +1,42%
- 2 năm
- -1,08%
- 3 năm
- -2,29%
- 5 năm
- -18,24%
- Tất cả
- +246,86%
- Trần
- 69.900
- Sàn
- 57.300
- TC
- 63.600
- Mở
- 63.600
- Cao
- 64.000
- Thấp
- 63.500
- KL
- 25.100
- GT
- 1,6 tỷ
Mô hình giá của SCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +42,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/09 | −108,8 tỷ | −1,70 triệu cp |
| 26/11 | +44,2 tỷ | +680 nghìn cp |
| 08/06 | +62,0 tỷ | +1,00 triệu cp |
| 06/06 | +45,3 tỷ | +730 nghìn cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −71 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −108,8 tỷ | −1,70 triệu cp |
| T11/2024 | +44,2 tỷ | +680 nghìn cp |
| T06/2023 | +107,3 tỷ | +1,73 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −108,8 tỷ | −1,70 triệu cp |
| Q4/2024 | +44,2 tỷ | +680 nghìn cp |
| Q2/2023 | +107,3 tỷ | +1,73 triệu cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −108,8 tỷ | −1,70 triệu cp |
| 2024 | +44,2 tỷ | +680 nghìn cp |
| 2023 | +107,3 tỷ | +1,73 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −171 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,2 | 0,2 | −2,5 | 6,8 | −3,4 | −2,2 | 3,0 | 0,0 | −0,9 | −0,5 | −0,5 | −0,2 | |
| 2025 | −0,3 | 0,2 | 9,5 | −6,6 | −5,5 | 4,9 | −2,6 | −1,9 | 3,8 | −0,8 | 1,5 | −2,9 | −1,7 |
| 2024 | −1,9 | −0,3 | 1,4 | 0,9 | −2,4 | −0,2 | −0,2 | −0,6 | 1,2 | −0,5 | 0,9 | −0,6 | −2,2 |
| 2023 | −3,1 | 0,5 | 5,9 | −5,6 | −1,7 | 0,3 | −0,5 | 4,7 | −1,9 | −2,4 | −2,5 | 6,0 | −1,0 |
| 2022 | 13,4 | 2,7 | 1,2 | −3,8 | −16,1 | −7,3 | 6,3 | −5,4 | −1,5 | 0,6 | 2,0 | −3,2 | −13,1 |
| 2021 | −33,0 | 19,9 | 41,3 | −12,1 | −15,5 | 47,7 | 4,4 | −6,8 | |||||
| TB | 1,6 | 0,6 | 3,1 | −1,7 | −10,4 | 2,6 | 7,9 | −2,5 | −2,5 | 7,4 | 1,3 | −1,5 | −4,5 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 80% | 40% | 0% | 50% | 50% | 17% | 33% | 33% | 80% | 20% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCG
Chưa có ý tưởng nào về SCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ850.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 850 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng64.100 đ · 04/11/2026
- 5.449 tỷ
- CP lưu hành
- 85.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu51.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.100 đ
- 12/04/2021
Cổ đông lớn
- Đỗ Anh Tuấn22,99%19.542.500 CP
- Đỗ Văn Trường10%8.500.000 CP
- Đỗ Thị Định4,51%3.834.750 CP
- Bùi Văn Tư4,5%3.825.000 CP
- Đỗ Thị Lựa4,29%3.644.960 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Anh Tuấn22,99%
- Đỗ Văn Trường10%
- Đỗ Thị Định4,51%
- Bùi Văn Tư4,5%
- Đỗ Thị Lựa4,29%
- Cổ đông khác53,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/10/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá 58,100 đ/CP.
- 15/10/2021Ngày hủy đăng ký giao dịch trên Sàn UPCoM để niêm yết trên Sàn HNX .
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 850 tỷ đồng.
- 12/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá 20,600 đ/CP.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 29/07/2019Giảm vốn điều lệ xuống 100 tỷ đồng.
- 17/04/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 2019SCG được thành lập với 05 cổ đông sáng lập và vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.891
- LNST 210
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.416
- Nợ 11.472
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −172
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.521
- LNST 323
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.762
- Nợ 10.080
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.595
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng64.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 13,4Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng64.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.779 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.715 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/07/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10:7 |
| 30/06/2020 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |