CTCP Xây dựng Số 5 · Xây dựng
Biểu đồ giá SC5
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,35%
- 1 tháng
- -2,70%
- 3 tháng
- -10,00%
- 1 năm
- -12,20%
- 2 năm
- -33,49%
- 3 năm
- -26,08%
- 5 năm
- -34,28%
- Tất cả
- -75,56%
- Trần
- 15.400
- Sàn
- 13.400
- TC
- 14.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SC5 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −104 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +396 cp |
| Q1/2026 | −0,5 tỷ | −34 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,9 tỷ | −67 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −37 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −28 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −11 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −8 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −61 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −37 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −128 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −358 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −27 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −181 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −838 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | −5,0 | −1,3 | 14,3 | −6,4 | 2,5 | −2,7 | 11,9 | −17,3 | −2,7 | −7,1 | ||
| 2025 | −13,4 | 8,0 | −11,9 | −7,8 | −6,5 | 4,7 | 1,8 | −4,1 | −0,3 | 0,3 | 2,5 | −7,2 | −31,0 |
| 2024 | 0,7 | 13,9 | −11,5 | 4,2 | 6,7 | −14,2 | 0,3 | −3,5 | 14,9 | 13,4 | −3,3 | 1,8 | 20,2 |
| 2023 | 30,5 | 21,7 | −19,3 | −1,8 | −10,5 | −9,6 | 12,4 | 8,2 | −6,6 | 6,3 | −4,2 | 0,0 | 17,8 |
| 2022 | 8,6 | 3,3 | −6,7 | −3,4 | −5,8 | −7,8 | 3,7 | 4,1 | −2,6 | −11,0 | 4,8 | −2,6 | −16,0 |
| 2021 | 32,3 | −20,4 | 2,0 | 31,1 | −17,1 | −4,5 | −0,2 | 4,0 | 24,7 | 1,4 | −9,4 | −4,9 | 26,0 |
| 2020 | −9,9 | −3,4 | −8,9 | −5,4 | 3,8 | −9,3 | 19,4 | −7,9 | 2,9 | 1,1 | 4,4 | −0,5 | −16,1 |
| 2019 | −12,9 | 5,1 | 7,8 | 10,0 | −15,8 | 3,5 | 3,2 | −3,8 | −13,1 | −4,0 | 6,8 | 9,4 | −8,6 |
| 2018 | −2,7 | −3,0 | 8,3 | −11,5 | 36,6 | 3,5 | −21,7 | 37,2 | −1,9 | −12,2 | 1,5 | 3,9 | 24,6 |
| 2017 | −13,4 | 11,7 | −1,1 | 5,6 | 6,8 | 8,5 | −4,9 | 0,5 | 0,2 | 17,2 | −16,8 | −10,1 | −1,6 |
| TB | 2,3 | 3,2 | −4,3 | 3,5 | −0,8 | −2,3 | 1,1 | 4,7 | 0,1 | 1,0 | −1,5 | −1,1 | 1,7 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 30% | 50% | 40% | 50% | 60% | 60% | 40% | 60% | 56% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SC5. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SC5
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SC5
Chưa có ý tưởng nào về SC5. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ149.845.500.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.400 đ · 30/10/2026
- 216 tỷ
- CP lưu hành
- 14.983.499
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.495.050
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,74%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu160.000 đ
- 18/10/2007
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đình Dũng57,98%8.686.879 CP
- Công ty TNHH Đầu tư SATO26,62%3.988.949 CP
- Phạm Văn Tư20,02%3.000.000 CP
- Phạm Thị Liên6,67%1.000.000 CP
- Nguyễn Thị Hạnh Liên3,77%564.800 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp công trình.
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản.
- Thi công các hạng mục cấp thoát nước, nhà máy nước.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Quản lý nhà cao tầng….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2013Tăng vốn điều lệ lên 149.84 tỷ đồng.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 136.22 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 113.52 tỷ đồng.
- 08/2008Tăng vốn điều lệ lên 103.2 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 61.5 tỷ đồng.
- 03/2005Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 20/11/2003Công ty chính thức cổ phần hóa chuyển đổi sang hình thức CTCP với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Xây dựng Số 5 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng số 1 – Bộ Xây Dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 626
- LNST 5,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.374
- Nợ 2.932
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −148
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.504
- LNST 41,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.753
- Nợ 2.330
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 299
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.400 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 5,1Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.400 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.822 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.483 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/09/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |