CTCP Sông Ba · Tiện ích
Biểu đồ giá SBA
- 1 ngày
- -0,43%
- 1 tuần
- -1,89%
- 1 tháng
- +1,12%
- 3 tháng
- -3,47%
- 1 năm
- -8,31%
- 2 năm
- -9,37%
- 3 năm
- +20,49%
- 5 năm
- +81,54%
- Tất cả
- +557,30%
- Trần
- 25.100
- Sàn
- 21.900
- TC
- 23.500
- Mở
- 23.350
- Cao
- 23.350
- Thấp
- 23.350
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SBA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −54 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −53 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −84 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −70 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −900 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −73 cp |
| 14/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −8 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −139 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −54 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −53 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −184 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −900 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −373 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −108 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −41 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −254 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −149 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −174 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | −2,4 | −0,5 | −1,8 | 5,6 | −5,0 | −3,4 | −2,4 | −3,2 | 3,2 | −0,8 | −9,1 | |
| 2025 | 0,8 | −0,2 | 0,2 | 0,7 | 4,3 | −0,6 | −0,7 | −1,7 | −0,3 | −0,2 | −0,2 | −0,2 | 1,9 |
| 2024 | 12,0 | 14,3 | −1,8 | −0,8 | 6,8 | 4,6 | −5,6 | −1,0 | −3,5 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | 22,6 |
| 2023 | 7,2 | 2,5 | −2,0 | −0,6 | 2,9 | −1,2 | 1,3 | −0,4 | 0,4 | 3,0 | 7,1 | 0,8 | 22,5 |
| 2022 | 0,8 | 0,5 | 5,8 | −1,2 | 1,5 | 4,3 | 5,7 | 13,1 | 1,2 | −0,2 | −9,5 | 6,2 | 30,1 |
| 2021 | −1,2 | 5,6 | −1,0 | 0,3 | 0,0 | −0,3 | −0,9 | 6,9 | 4,8 | 15,8 | 3,5 | −3,7 | 32,2 |
| 2020 | −0,3 | −0,3 | −12,0 | 6,9 | 2,8 | −2,7 | 0,0 | 7,1 | 4,0 | 0,7 | 1,8 | 4,4 | 11,3 |
| 2019 | 0,0 | 2,9 | −1,4 | 2,1 | 3,2 | −0,7 | 1,1 | 7,1 | −0,3 | −3,0 | 4,1 | −0,7 | 14,8 |
| 2018 | −0,9 | −1,9 | −3,8 | 4,1 | −2,6 | 0,0 | 1,3 | −4,0 | 1,4 | −4,4 | 3,9 | −2,0 | −9,1 |
| 2017 | 6,6 | 6,7 | 7,6 | −4,3 | 12,9 | 7,6 | 6,0 | −2,6 | 2,4 | −1,0 | 7,4 | 1,8 | 62,7 |
| TB | 2,7 | 2,8 | −0,9 | 0,5 | 3,7 | 0,6 | 0,5 | 2,2 | 0,7 | 1,4 | 1,7 | 0,7 | 21,0 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 30% | 50% | 80% | 30% | 50% | 40% | 60% | 40% | 67% | 44% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SBA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SBA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SBA
Chưa có ý tưởng nào về SBA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ604.882.610.000 đKỳquý 3/2026
- 605 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.400 đ · 04/11/2026
- 1.486 tỷ
- CP lưu hành
- 63.510.454
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu34.930.749
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,26%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 39,09%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 01/06/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung37,23%23.645.000 CP
- Công ty CP S New Rice0,9%574.000 CP
- Phạm Phong0,31%195.175 CP
- Nguyễn Trọng Bình0,17%105.000 CP
- Đặng Ngọc Chương0,14%90.870 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung37,23%
- Công ty CP S New Rice0,9%
- Phạm Phong0,31%
- Nguyễn Trọng Bình0,17%
- Đặng Ngọc Chương0,14%
- Cổ đông khác61,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.
- Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 604.88 tỷ đồng.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 524.88 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 176 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 04/07/2007Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sông Ba.
- 29/05/2007Chuyển đổi thành Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba.
- 21/01/2005Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 02/01/2003Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba được thành lập với vốn điều lệ 10 tỷ đồng theo hợp đồng liên doanh giữa Công ty Điện tực 3 (PC3) và Tổng CTCP Xây dựng điện Việt Nam (mã CK VNE).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 55,2
- LNST 21,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.076
- Nợ 71,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 397
- LNST 170
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.162
- Nợ 110
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 185
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 10,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.317 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.604 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 42,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 04/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 16/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 23/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 05/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |