CTCP SAM Holdings · Thiết bị điện
Biểu đồ giá SAM
- 1 ngày
- +6,96%
- 1 tuần
- +8,54%
- 1 tháng
- +8,54%
- 3 tháng
- +13,77%
- 1 năm
- -7,81%
- 2 năm
- +9,80%
- 3 năm
- +12,99%
- 5 năm
- -66,63%
- Tất cả
- +872,06%
- Trần
- 6.610
- Sàn
- 5.750
- TC
- 6.180
- Mở
- 6.180
- Cao
- 6.610
- Thấp
- 6.180
- KL
- 459.100
- GT
- 3 tỷ
Mô hình giá của SAM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −3,6 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +900 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −710 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −42 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,8 tỷ | −109 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −46 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,6 tỷ | −326 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −147 nghìn cp |
| 2025 | −2,6 tỷ | −326 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +50,8 tỷ
- 20 phiên
- +17,1 tỷ
- 60 phiên
- +80,8 tỷ
- 1 năm
- +84,4 tỷ
Mua ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 25/09 | +6,1 tỷ | +993 nghìn cp |
| 24/09 | +19,3 tỷ | +3,13 triệu cp |
| 23/09 | +0,4 tỷ | +62 nghìn cp |
| 22/09 | +24,8 tỷ | +4,06 triệu cp |
| 21/09 | +0,3 tỷ | +42 nghìn cp |
| 18/09 | +0,2 tỷ | +26 nghìn cp |
| 16/09 | +18,9 tỷ | +3,06 triệu cp |
| 15/09 | +0,8 tỷ | +131 nghìn cp |
| 14/09 | +0,3 tỷ | +46 nghìn cp |
| 11/09 | +0,2 tỷ | +27 nghìn cp |
| 10/09 | +0,5 tỷ | +90 nghìn cp |
| 09/09 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| 08/09 | +0,9 tỷ | +159 nghìn cp |
| 07/09 | +0,3 tỷ | +43 nghìn cp |
| 04/09 | +0,5 tỷ | +76 nghìn cp |
| 28/08 | +0,2 tỷ | +36 nghìn cp |
| 28/07 | −57,0 tỷ | −10,00 triệu cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/04 | +0,4 tỷ | +62 nghìn cp |
| 07/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | +73,5 tỷ | +11,96 triệu cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +36 nghìn cp |
| T07/2026 | −57,0 tỷ | −10,00 triệu cp |
| T04/2026 | +0,4 tỷ | +62 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +49 nghìn cp |
| T01/2026 | +11,7 tỷ | +1,60 triệu cp |
| T12/2025 | +26,7 tỷ | +3,40 triệu cp |
| T11/2025 | +20,0 tỷ | +2,60 triệu cp |
| T10/2025 | +17,5 tỷ | +2,55 triệu cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2025 | +3,8 tỷ | +456 nghìn cp |
| T07/2025 | +37,6 tỷ | +5,92 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +16,7 tỷ | +2,00 triệu cp |
| Q2/2026 | +0,4 tỷ | +62 nghìn cp |
| Q1/2026 | +12,0 tỷ | +1,65 triệu cp |
| Q4/2025 | +64,2 tỷ | +8,55 triệu cp |
| Q3/2025 | +41,4 tỷ | +6,38 triệu cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q1/2025 | −0,8 tỷ | −120 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −45 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +29,2 tỷ | +3,71 triệu cp |
| 2025 | +104,7 tỷ | +14,80 triệu cp |
| 2024 | −0,4 tỷ | −56 nghìn cp |
| 2023 | −49,1 tỷ | −8,74 triệu cp |
| 2022 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,3 | −3,9 | 0,0 | −3,0 | −4,4 | −2,5 | −2,2 | 4,8 | 0,0 | 0,8 | 7,5 | −12,5 | |
| 2025 | −11,6 | 13,9 | −4,3 | −14,4 | 5,0 | 1,0 | 23,3 | 8,8 | −14,2 | 1,0 | −3,5 | 8,8 | 6,6 |
| 2024 | −4,0 | 4,5 | 0,6 | −7,0 | 16,4 | −3,4 | 0,8 | −6,8 | 0,5 | −1,9 | −0,7 | 18,0 | 14,4 |
| 2023 | 5,8 | −8,2 | −0,7 | 4,9 | 16,6 | −1,0 | 11,3 | −2,2 | −13,9 | −7,4 | 5,0 | 2,5 | 9,2 |
| 2022 | −21,7 | 0,7 | −2,3 | −29,2 | −9,3 | −10,7 | 7,8 | 9,8 | −20,5 | −15,8 | −13,3 | −16,5 | −74,7 |
| 2021 | 24,6 | −5,8 | −4,5 | −2,8 | −4,7 | 4,9 | −11,0 | 5,4 | 14,7 | 84,9 | −1,7 | 25,3 | 167,3 |
| 2020 | 15,7 | 1,6 | −7,2 | 2,2 | 1,0 | 3,2 | 16,7 | −4,5 | 0,0 | −8,9 | 6,7 | −4,3 | 20,6 |
| 2019 | 4,9 | 0,5 | 1,7 | 0,0 | −0,2 | 9,5 | −2,5 | −2,8 | 4,7 | 0,9 | 1,5 | 1,9 | 21,3 |
| 2018 | 20,1 | −14,9 | 0,2 | −2,9 | 2,2 | −6,1 | 1,8 | 0,4 | 10,4 | −4,5 | −10,4 | 6,7 | −1,5 |
| 2017 | −8,0 | 5,9 | 5,0 | 2,5 | −2,8 | 19,2 | −6,7 | −5,6 | 4,9 | −13,3 | 13,8 | −2,4 | 8,0 |
| TB | 1,7 | −0,6 | −1,2 | −5,0 | 2,0 | 1,4 | 3,9 | 0,7 | −1,3 | 3,6 | −0,3 | 4,4 | 19,0 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 30% | 50% | 50% | 60% | 50% | 50% | 40% | 44% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAM
Chưa có ý tưởng nào về SAM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.027.533.430.000 đKỳquý 3/2026
- 4.028 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.610 đ · 04/11/2026
- 2.662 tỷ
- CP lưu hành
- 402.753.343
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu342.340.341
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,54%
- 0,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 28/07/2000
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia4,88%19.638.400 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương1,15%4.616.171 CP
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Bông Sen0,2%817.774 CP
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam0%18.740 CP
- Bùi Lê Quang0%10.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia4,88%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương1,15%
- Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Bông Sen0,2%
- Cổ đông khác93,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh các loại cáp, vật liệu viễn thông và các loại cáp vật liệu dân dụng.
- Xuất nhập khẩu nguyên vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông và vật liệu điện dân dụng phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị.
- Dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng, bất động sản, cao ốc văn phòng cho thuê..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 4,027.53 tỷ đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 3,799.61 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,653.53 tỷ đồng.
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,499.97 tỷ đồng.
- 18/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,565.04 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 21 mốc ↓
- 28/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,490.36 tỷ đồng.
- 28/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,417.85 tỷ đồng.
- 20/09/2017Đổi tên thành Công ty Cổ phần SAM Holdings.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,802.35 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,386.44 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 1,307.98 tỷ đồng.
- 01/09/2010Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển SACOM.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 654 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 545 tỷ đồng.
- 08/2006Tăng vốn điều lệ lên 374.4 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 280.8 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 234 tỷ đồng.
- 03/2003Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 07/02/1998Chuyển thành Công ty cổ phần Cáp và Vật liệu viễn thông (SACOM) với vốn điều lệ 120 tỷ đồng.
- 1989Đổi tên thành Nhà máy Cáp và Vật liệu Viễn thông.
- 1986Tiền thân là Nhà máy Vật liệu Bưu điện II.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.634
- LNST 41,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.600
- Nợ 2.766
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 126
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.126
- LNST 96,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.171
- Nợ 2.406
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −359
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.610 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 18,7Ngành 10,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.610 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 354 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.372 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 27/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 21/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:439 |
| 15/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2000:729 |
| 24/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 19/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 28/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:683 |
| 19/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 12/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/01/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 14/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 20/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 29/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 23/01/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/05/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 07/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/08/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 28/06/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/01/2006 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 18/01/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/01/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/02/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/08/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/03/2003 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 19/02/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/10/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/08/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |