CTCP SCI · Xây dựng
Biểu đồ giá S99
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,78%
- 1 tháng
- -5,41%
- 3 tháng
- -13,58%
- 1 năm
- -27,08%
- 2 năm
- -5,79%
- 3 năm
- -10,26%
- 5 năm
- -62,73%
- Tất cả
- +5,74%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.000
- Mở
- 7.000
- Cao
- 7.200
- Thấp
- 7.000
- KL
- 12.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của S99 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −61 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −17,5 tỷ
Bán ròng 21 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −111 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −113 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −106 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −93 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −38 cp |
| 09/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −56 cp |
| 01/06 | −6,7 tỷ | −660 nghìn cp |
| 31/05 | −10,8 tỷ | −1,03 triệu cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −20 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −60 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −64 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −28 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −111 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −113 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −106 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −299 cp |
| T06/2023 | −6,7 tỷ | −660 nghìn cp |
| T05/2023 | −10,8 tỷ | −1,03 triệu cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −63 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −94 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −113 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −199 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −299 cp |
| Q2/2023 | −17,5 tỷ | −1,69 triệu cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −163 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −131 cp |
| Q3/2022 | +21,0 tỷ | +1,68 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −224 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −199 cp |
| 2023 | −17,5 tỷ | −1,69 triệu cp |
| 2022 | +21,0 tỷ | +1,68 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | 2,3 | 1,1 | −1,1 | 2,2 | −4,3 | −6,8 | −6,1 | −3,9 | −2,7 | −2,8 | −23,1 | |
| 2025 | −5,0 | 15,7 | −14,8 | −10,6 | 8,9 | −1,3 | 43,0 | −9,3 | 10,1 | −1,0 | −4,1 | −2,2 | 19,4 |
| 2024 | −1,1 | 19,0 | 21,4 | −13,8 | 4,4 | −5,9 | −10,3 | −7,4 | 0,0 | −9,3 | −8,8 | 11,1 | −7,6 |
| 2023 | 19,8 | −9,4 | 2,5 | 24,1 | 6,2 | −9,1 | 32,6 | −11,4 | −9,0 | −12,9 | 9,9 | 3,4 | 41,0 |
| 2022 | −21,6 | 7,9 | −0,5 | −25,1 | −3,5 | −31,9 | 12,5 | 28,6 | −28,6 | −24,4 | 7,3 | −2,8 | −66,2 |
| 2021 | −12,5 | 103,7 | −15,0 | −12,2 | −18,1 | 3,5 | −21,9 | 22,4 | −7,1 | 36,6 | −7,2 | −2,2 | 24,1 |
| 2020 | −5,9 | −8,8 | −1,3 | −2,7 | 14,2 | 67,4 | 14,2 | 39,9 | −7,0 | −15,1 | −2,3 | 10,9 | 115,3 |
| 2019 | 7,2 | 5,2 | −10,0 | 8,2 | 6,5 | 1,2 | −2,5 | 1,2 | 6,3 | −4,7 | −5,1 | 11,9 | 25,8 |
| 2018 | 0,0 | −7,6 | 6,2 | 5,8 | −1,8 | 5,6 | 0,0 | 5,3 | 1,4 | −1,7 | 28,0 | −2,8 | 40,6 |
| 2017 | −2,1 | −1,8 | 6,1 | −2,0 | 20,6 | 8,3 | 1,6 | 13,8 | −5,3 | −11,5 | −17,7 | 4,0 | 8,3 |
| TB | −2,4 | 12,6 | −0,4 | −3,0 | 4,0 | 3,3 | 6,2 | 7,7 | −4,3 | −4,7 | 0,0 | 3,5 | 22,3 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 50% | 30% | 70% | 50% | 50% | 60% | 30% | 10% | 33% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về S99. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về S99
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về S99
Chưa có ý tưởng nào về S99. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.047.189.920.000 đKỳquý 3/2026
- 1.047 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 04/11/2026
- 733 tỷ
- CP lưu hành
- 104.718.992
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu68.067.344
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Nguyễn Công Hùng24,78%25.949.047 CP
- Nguyễn Thị Thu Hường13,71%14.360.771 CP
- Nguyễn Công Hòa2,61%2.733.592 CP
- Phan Văn Hùng0,61%635.022 CP
- Nguyễn Văn Yên0,58%607.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Công Hùng24,78%
- Nguyễn Thị Thu Hường13,71%
- Nguyễn Công Hòa2,61%
- Phan Văn Hùng0,61%
- Nguyễn Văn Yên0,58%
- Cổ đông khác57,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhận thầu thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng thuỷ điện, bưu điện, các công trình thuỷ lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế điện, thi công san lấp nền móng, xử lý nền đất yếu, các công trình xây dựng cấp thoát nước, gia công lắp đặt đường ống công nghệ và áp lực, lắp đặt hệ thống điện lạnh, trang trí nội thất, gia công lắp đặt khung nhôm các loại.
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan nổ mìn.
- Đầu tư xây dựng các nhà máy thuỷ điện, quản lý vận hành nhà máy thuỷ điện, bán điện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,047.18 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,040.88 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 991.34 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 939.97 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 854.54 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 03/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 524.26 tỷ đồng.
- 09/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 428.29 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 407.9 tỷ đồng.
- 2016Tăng vốn điều lệ lên 388.49 tỷ đồng.
- 06/2015CTCP Sông Đà 909 đổi tên thành CTCP SCI và tăng vốn điều lệ lên 370 tỷ đồng.
- 2014CTCP Sông Đà 9 thực hiện thoái hết phần vốn nhà nước tại CTCP Sông Đà 909.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 124.96 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 99.99 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 44.49 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 29.74 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 22/12/2006Cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên Sàn HNX.
- 10/2005Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 19/08/2003CTCP Sông Đà 909 chính thức thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 644
- LNST 27,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.742
- Nợ 3.702
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −397
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.428
- LNST 82,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.693
- Nợ 2.816
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 645
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,9Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 785 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.769 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 31/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 08/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 12/07/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 17/02/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2381 |
| 03/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 17/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 04/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 27/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 14/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 17/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 13/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 04/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:8 |
| 04/09/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |