CTCP Sông Đà 505 · Xây dựng
Biểu đồ giá S55
- 1 ngày
- -10,00%
- 1 tuần
- -10,00%
- 1 tháng
- -0,83%
- 3 tháng
- -10,00%
- 1 năm
- +6,62%
- 2 năm
- +5,79%
- 3 năm
- +34,72%
- 5 năm
- +47,65%
- Tất cả
- +1.246,94%
- Trần
- 72.600
- Sàn
- 59.400
- TC
- 66.000
- Mở
- 59.400
- Cao
- 59.400
- Thấp
- 59.400
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của S55 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +900 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −230 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −44 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −53 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −53 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −99 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/05 | 0 tỷ | +4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −53 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −53 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −99 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −112 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | +4 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −241 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −106 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −211 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −241 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −244 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −313 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,8 | 10,4 | 0,5 | 0,0 | −2,5 | −4,6 | 10,0 | −13,5 | 4,9 | 10,2 | −10,0 | 9,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −15,8 | 0,0 | −1,7 | 3,4 | −1,6 | 10,4 | −10,9 | 0,0 | 0,0 | −2,3 | −19,1 |
| 2024 | −2,5 | 0,4 | 3,2 | −1,0 | 2,3 | 14,0 | 2,8 | 0,9 | 1,8 | 0,9 | 10,5 | 9,4 | 50,1 |
| 2023 | −4,0 | 1,5 | −6,0 | 0,2 | 1,0 | 0,0 | 4,8 | −0,9 | −8,2 | −0,4 | 1,0 | 1,1 | −10,1 |
| 2022 | −15,1 | 12,0 | 16,5 | 2,7 | 3,8 | 0,5 | 6,7 | 0,6 | −1,4 | 0,0 | −19,2 | 8,1 | 9,7 |
| 2021 | −4,0 | 22,4 | 3,7 | −0,8 | −4,2 | −4,1 | 4,3 | 6,5 | 0,8 | 20,5 | 4,3 | 11,1 | 73,6 |
| 2020 | 1,3 | 0,5 | −5,6 | 6,0 | 0,5 | −1,3 | 0,9 | 2,2 | −0,4 | 9,0 | −5,5 | 25,3 | 33,7 |
| 2019 | −2,9 | 2,1 | −5,0 | −0,5 | 8,6 | −6,3 | 6,7 | 4,6 | −2,0 | −6,1 | −0,4 | 0,9 | −1,6 |
| 2018 | 15,2 | −5,4 | −8,9 | −4,3 | 0,0 | 8,8 | 11,2 | 3,4 | 5,7 | −0,8 | −7,8 | 0,9 | 16,0 |
| 2017 | −1,8 | −1,8 | 3,7 | −4,3 | −4,3 | 6,2 | −3,9 | −6,4 | −5,1 | −1,5 | 0,4 | −1,2 | −18,9 |
| TB | −0,7 | 4,2 | −1,4 | −0,2 | 0,3 | 1,7 | 4,2 | 0,8 | −1,5 | 3,2 | −1,8 | 5,9 | 14,8 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 50% | 30% | 50% | 50% | 80% | 70% | 40% | 40% | 44% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về S55. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về S55
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về S55
Chưa có ý tưởng nào về S55. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng59.400 đ · 04/11/2026
- 594 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.000 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Anza74,97%7.496.752 CP
- Đặng Tất Thành5,2%520.100 CP
- Đặng Văn Tuyển4,73%472.560 CP
- Đặng Thùy Dương3%300.000 CP
- Nguyễn Đình Phương0,05%5.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Anza74,97%
- Đặng Tất Thành5,2%
- Đặng Văn Tuyển4,73%
- Đặng Thùy Dương3%
- Cổ đông khác12,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xây dựng và vận hành nhà máy thủy điện vừa và nhỏ.
- Xây dựng công trình công cộng.
- Khai thác cát, đá, sỏi; Sản xuất vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh bất động sản; Xây dựng nhà các loại.
- Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, cấu kiện kim loại, phụ tùng, phụ kiện phục vụ xây dựng.
- Thi công bằng phương pháp khoan, nổ mìn, xử lý công trình bằng phương pháp khoan phun, khoan phụt.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 59.9 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 49.92 tỷ đồng.
- 03/2007Tăng vốn điều lệ lên 24.96 tỷ đồng.
- 12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) với vốn điều lệ là 7 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 2004Công ty Cổ phần Sông Đà 505 được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 205
- LNST 49,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.334
- Nợ 1.186
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 365
- LNST 101
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.063
- Nợ 996
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 102
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng59.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,5Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng59.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.882 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 88.933 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/03/2018 | Quyền mua | Quyền mua 100:67 |
| 15/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 25:32 |