CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Biểu đồ giá QNC
- 1 ngày
- +3,92%
- 1 tuần
- +3,92%
- 1 tháng
- -3,64%
- 3 tháng
- +1,92%
- 1 năm
- -10,17%
- 2 năm
- -14,52%
- 3 năm
- -29,33%
- 5 năm
- -64,19%
- Tất cả
- -79,92%
- Trần
- 6.000
- Sàn
- 4.600
- TC
- 5.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của QNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 18/07 | 0 tỷ | −81 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −93 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −53 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −99 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −52 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −54 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −62 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −81 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −53 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −99 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −81 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −53 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −151 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −174 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −53 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −267 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,1 | −11,3 | 5,5 | −8,6 | −3,8 | 3,9 | −1,9 | 3,8 | 1,9 | −7,3 | 3,9 | −10,2 | |
| 2025 | −4,8 | 15,0 | −8,7 | −6,3 | 5,1 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | −1,6 | −1,7 | −8,5 | 9,3 | −6,3 |
| 2024 | −12,0 | 1,4 | −2,7 | −2,8 | −2,9 | 0,0 | 1,5 | 2,9 | −7,0 | −1,5 | −7,7 | 5,0 | −24,1 |
| 2023 | −1,7 | 13,6 | −10,4 | −1,7 | 6,8 | 4,8 | 10,6 | 9,6 | 0,0 | −8,8 | 11,0 | 2,5 | 38,3 |
| 2022 | −9,4 | 4,2 | 26,0 | −16,7 | −7,6 | −19,6 | −3,8 | −1,3 | −8,1 | −17,6 | 8,9 | −1,6 | −43,4 |
| 2021 | 18,0 | 11,9 | 22,7 | −12,3 | −2,8 | −2,9 | 0,0 | 14,9 | 71,4 | 6,1 | −8,6 | −17,2 | 112,0 |
| 2020 | −20,8 | 110,5 | −45,0 | 22,7 | 37,0 | −21,6 | 13,8 | 112,1 | −24,3 | −9,4 | 10,4 | −5,7 | 108,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | −33,3 | 9,1 | 4,2 | −20,0 | 20,0 | −38,5 |
| 2018 | 8,6 | −18,4 | 35,5 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | −15,0 | 8,8 | −8,1 | −14,7 | 3,4 | 30,0 | 11,4 |
| 2017 | 0,0 | −6,3 | −24,4 | 11,8 | 5,3 | 12,5 | 2,2 | −4,3 | −4,5 | −9,5 | 10,5 | −16,7 | −27,1 |
| TB | −1,7 | 12,1 | −0,9 | −1,9 | 3,7 | −2,5 | −0,1 | 11,3 | 2,9 | −6,0 | −0,1 | 2,8 | 14,5 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 40% | 20% | 40% | 30% | 40% | 60% | 30% | 20% | 56% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QNC
Chưa có ý tưởng nào về QNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.300 đ · 02/11/2026
- 318 tỷ
- CP lưu hành
- 59.932.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.979.600
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 15,44%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu5.300 đ
- 17/01/2008
Cổ đông lớn
- Tô Ngọc Hoàng38,07%22.818.891 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Bluecem Vietnam24,57%14.727.106 CP
- Konex Limited15,45%9.256.998 CP
- Tô Quang Anh3,93%2.356.400 CP
- Đỗ Hoàng Phúc2,89%1.729.647 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tô Ngọc Hoàng38,07%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Bluecem Vietnam24,57%
- Konex Limited15,45%
- Tô Quang Anh3,93%
- Đỗ Hoàng Phúc2,89%
- Cổ đông khác15,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng như xi măng PCB 30, PCB 40
- Sản xuất đá xây dựng, sản xuất than, vật liệu xây dựng
- Cung cấp các dịch vụ thi công cơ giới, các công trình chung cư
- Cung cấp các dịch vụ khác như khách sạn, san lấp, đào ủi...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 06/10/2020Ngày giao dịch trên UPCoM.
- 29/09/2020Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 16/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 387.21 tỷ đồng.
- 04/2018Tăng vốn điều lệ lên 371.81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 184.51 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 170.9 tỷ đồng.
- 17/01/2008Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 10/01/2008Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 117.78 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 71.49 tỷ đồng.
- 04/02/2005Quyết định số 497/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh phê duyệt CPH. Tên công ty được thay đổi thành CTCP Xi măng và xây dựng Quảng Ninh với vốn điều lệ là 56 tỷ đồng.
- 11/04/1998Quyết định số 1125/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh sáp nhập Công ty Xi măng Quảng Ninh vào Công ty Xi măng và Xây dựng Uông bí thành lập Công ty Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh.
- 22/01/1997Quyết định số 262/QĐ-UB của UBND tỉnh Quảng Ninh sáp nhập Xí nghiệp Xây dựng Uông bí vào Xí nghiệp Than Uông bí thành lập Công ty Xi măng và Xây dựng Uông Bí.
- 1985Tiền thân là Xí nghiệp Than Uông Bí được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 643
- LNST 6,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.306
- Nợ 1.573
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 195
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.909
- LNST 34,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.037
- Nợ 1.320
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 9,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.300 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 557 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.192 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,3% (130đ/CP) |
| 27/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 07/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 28/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 28/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |