CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá PVG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,45%
- 1 tháng
- -6,67%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -8,20%
- 2 năm
- -16,42%
- 3 năm
- -34,04%
- 5 năm
- -59,48%
- Tất cả
- +0,54%
- Trần
- 6.100
- Sàn
- 5.100
- TC
- 5.600
- Mở
- 5.600
- Cao
- 5.700
- Thấp
- 5.500
- KL
- 61.500
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của PVG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −109 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −18 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +29 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,2 tỷ | +26 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,4 tỷ | +72 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −109 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,7 tỷ | +117 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −46 nghìn cp |
| 2025 | +0,7 tỷ | +117 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −87 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −56 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −35 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −116 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −25 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −87 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −160 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −141 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17,7 | −1,4 | −6,9 | −4,5 | −3,1 | −4,8 | −5,1 | 1,8 | 5,3 | −6,7 | 0,0 | −9,7 | |
| 2025 | −1,3 | 1,3 | −6,5 | −12,5 | 0,0 | 6,3 | 1,5 | 0,0 | −4,4 | −4,6 | −3,2 | 3,3 | −19,5 |
| 2024 | −2,2 | 4,6 | −3,3 | −2,2 | 3,4 | −5,0 | −7,7 | 0,0 | −5,6 | 0,0 | 0,0 | 13,2 | −6,2 |
| 2023 | 16,1 | −1,1 | −2,6 | 6,5 | 11,2 | 11,0 | 4,2 | −1,1 | −3,9 | −10,4 | 4,6 | 0,0 | 36,4 |
| 2022 | −19,7 | 35,1 | −3,9 | −18,3 | 0,9 | −16,0 | 0,0 | 19,1 | −15,2 | −25,7 | 5,3 | −13,9 | −50,9 |
| 2021 | −3,4 | 6,0 | 13,2 | −10,8 | −2,2 | 2,2 | −8,8 | 6,0 | 75,1 | 5,2 | −8,6 | −4,1 | 61,4 |
| 2020 | −1,2 | −1,3 | −23,1 | 16,8 | −1,5 | 2,9 | −2,8 | 4,4 | −2,7 | 0,0 | 11,4 | 12,8 | 10,0 |
| 2019 | −7,1 | 2,7 | −1,2 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | −7,8 | −1,3 | −11,4 | −4,9 | 23,7 | 9,5 | 0,3 |
| 2018 | 29,6 | 3,9 | −2,8 | −5,9 | −26,0 | −1,6 | 1,6 | 16,8 | 1,2 | −2,3 | −2,4 | 6,2 | 9,0 |
| 2017 | 4,5 | 2,7 | −5,5 | 1,6 | −3,0 | 1,4 | 4,4 | −1,4 | −1,4 | −3,0 | 5,9 | 6,8 | 13,1 |
| TB | 3,3 | 5,3 | −4,3 | −2,9 | −1,8 | −0,4 | −2,0 | 4,4 | 3,7 | −5,2 | 4,1 | 3,8 | 6,0 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 10% | 30% | 40% | 50% | 40% | 50% | 30% | 10% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVG
Chưa có ý tưởng nào về PVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ399.985.220.000 đKỳquý 3/2026
- 400 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.600 đ · 04/11/2026
- 224 tỷ
- CP lưu hành
- 39.998.522
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu19.999.261
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 6,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,31%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 07/01/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần51,31%20.522.499 CP
- Trịnh Văn Minh0,13%50.000 CP
- Trần Trọng Hữu0,03%11.300 CP
- Trần Thị Kim Phượng0,01%5.000 CP
- Đoàn Quang Vinh0,01%4.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần51,31%
- Trịnh Văn Minh0,13%
- Cổ đông khác48,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh khí đốt (khí dầu mỏ hóa lỏng – LPG, khí thiên nhiên nén – CNG, khí thiên nhiên hóa lỏng – LNG); bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ kiện, kho bãi , trạm chiết nạp khí hóa lỏng;.
- Dịch vụ vận tải khí hóa lỏng;.
- Giám định kỹ thuật chai chưa khí hóa lỏng và các thiết bị chịu áp lực;.
- Kiểm định kỹ thuật an toàn đối với chai chưa khí hóa lỏng và cá thiết bị chịu áp lực.
- Tư vấn, thiết kế, đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas;.
- Đào tạo lao động kỹ thuật ngành gas (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà Nước có thẩm quyền cho phép).
- Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu;.
- Đại lý, mua bán, ký gửi hàng hóa.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 399,985,220,000 đồng.
- 26/03/2020Đổi tên thành CTCP Kinh Doanh LPG Việt Nam.
- 19/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 365 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 277.19 tỷ đồng.
- 07/01/2009Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 266.17 tỷ đồng.
- 01/07/2007CTCP Kinh doanh khí hóa lỏng miền Bắc chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 135 tỷ đồng.
- 12/4/2006Tiền thân là Công ty Kinh doanh khí hoá lỏng miền Bắc - thành lập trên cơ sở xí nghiệp 2 thuộc Công ty Chế biến và kinh doanh sản phẩm khí và bộ phận kinh doanh khí hoá lỏng của Công ty Thương mại dầu khí tại các tỉnh phía Bắc.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.968
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.851
- Nợ 1.336
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.619
- LNST 14,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.526
- Nợ 1.020
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −307
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 495 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.857 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:959 |
| 19/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 06/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 06/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/08/2008 | Quyền mua | Quyền mua 50:49 |