CTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc Thịnh · Xây dựng
Biểu đồ giá PTD
- 1 ngày
- +8,70%
- 1 tuần
- +5,26%
- 1 tháng
- +25,00%
- 3 tháng
- +170,27%
- 1 năm
- +69,49%
- 2 năm
- +40,85%
- 3 năm
- +179,33%
- 5 năm
- +5,71%
- Tất cả
- +162,47%
- Trần
- 10.100
- Sàn
- 8.300
- TC
- 9.200
- Mở
- 9.300
- Cao
- 9.800
- Thấp
- 9.300
- KL
- 28.000
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của PTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,4 tỷ
- 1 năm
- −4,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,5 tỷ | +76 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | −5,1 tỷ | −570 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,5 tỷ | +76 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −5,1 tỷ | −572 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,7 tỷ | −507 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,3 | 2,7 | −3,9 | −17,6 | −4,9 | −12,1 | −27,5 | 8,1 | 97,5 | 16,5 | 8,7 | 25,0 | |
| 2025 | −9,4 | 3,9 | −8,8 | −26,0 | 3,7 | 21,4 | 8,8 | 10,8 | −14,6 | −15,7 | 23,7 | 9,6 | −5,9 |
| 2024 | 18,8 | −22,7 | 31,0 | 35,8 | −13,2 | 16,2 | −1,4 | −27,3 | 14,3 | 14,1 | −2,7 | 19,7 | 79,3 |
| 2023 | 13,6 | 0,0 | −9,5 | −16,9 | −1,1 | −1,4 | −9,1 | −13,1 | −11,5 | −44,1 | 30,4 | 1,5 | −56,9 |
| 2022 | −3,3 | −1,3 | 3,5 | 11,5 | 3,0 | −24,1 | −1,6 | 38,3 | −5,7 | 9,4 | −2,4 | 15,0 | 35,5 |
| 2021 | 0,0 | 20,2 | 25,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | −9,6 | 1,0 | −12,3 | 33,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,5 | 9,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −19,8 |
| 2019 | −2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,1 | 2,9 | −10,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,5 |
| 2018 | 0,0 | −9,7 | −9,4 | 0,0 | 4,5 | 9,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,0 | 0,0 | 16,6 |
| 2017 | 0,0 | −26,8 | 5,8 | 5,3 | 15,4 | −2,4 | 0,0 | −2,5 | −9,7 | 0,0 | −14,8 | 10,0 | −24,2 |
| TB | 1,1 | −3,4 | 3,5 | −0,8 | 1,4 | 1,1 | −6,7 | 3,3 | 7,0 | −2,9 | 6,6 | 4,8 | 5,9 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 40% | 30% | 50% | 40% | 10% | 50% | 20% | 30% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTD
Chưa có ý tưởng nào về PTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ199.999.330.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 04/11/2026
- 200 tỷ
- CP lưu hành
- 19.999.933
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.999.973
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,88%
- 2,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu22.000 đ
- 14/01/2011
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Hoàng Cát Tường75%15.000.000 CP
- Phùng Nghĩa Minh Trí4,8%960.500 CP
- Ngô Liên Đồng Hoàng Lan2,5%500.000 CP
- HỒ THANH ĐỨC1,25%250.000 CP
- Hà Năng Nam0,06%11.190 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Hoàng Cát Tường75%
- Phùng Nghĩa Minh Trí4,8%
- Ngô Liên Đồng Hoàng Lan2,5%
- HỒ THANH ĐỨC1,25%
- Hà Năng Nam0,06%
- Cổ đông khác16,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà các loại; chuẩn bị mặt bằng; sửa chữa máy móc, thiết bị.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; sửa chữa thiết bị điện.
- Đại lý, môi giới đấu giá; Lắp đặt hệ thống điệnn.
- Lắp đặt hệ thống cáp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại.
- Bán buôn vật liêu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 199,999,330,000 đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 49,999,330,000 đồng.
- 10/11/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PTD trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 23,000Đ/CP.
- 29/10/2015PTD được chấp thuận niêm yết trên HNX.
- 03/11/2015PTD hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 29/10/2015PTD được chấp thuận niêm yết trên HNX.
- 02/11/2015Ngày giao dịch cuối cùng của PTD trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 24,900 đồng/CP.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 2011Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM.
- 27/05/2009Công ty đăng ký và được UBCK Nhà nước chấp thuận là Công ty đại chúng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 07/01/2008Công ty chuyển đổi hình thức sở hữu từ TNHH sang CTCP với vốn điều lệ là 7 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Phúc Thịnh thành lập ngày 24/01/2001.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 98,9
- LNST −0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 425
- Nợ 219
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −108
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 518
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 684
- Nợ 513
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −112
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.753 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.266 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 16:9 |
| 12/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 11/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |