CTCP Phú Tài · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá PTB
- 1 ngày
- +0,50%
- 1 tuần
- -3,39%
- 1 tháng
- +1,87%
- 3 tháng
- -10,38%
- 1 năm
- -13,99%
- 2 năm
- -23,71%
- 3 năm
- -11,65%
- 5 năm
- -34,58%
- Tất cả
- +3.508,43%
- Trần
- 31.850
- Sàn
- 27.750
- TC
- 29.800
- Mở
- 29.500
- Cao
- 30.050
- Thấp
- 29.300
- KL
- 105.400
- GT
- 3,1 tỷ
Mô hình giá của PTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,7 tỷ
- 20 phiên
- +4,3 tỷ
- 60 phiên
- −21,1 tỷ
- 1 năm
- +55,8 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +2,1 tỷ | +69 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 02/11 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 29/10 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 23/10 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 20/10 | +1,3 tỷ | +42 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +11 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −17 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| 08/10 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +2,6 tỷ | +88 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,8 tỷ | +94 nghìn cp |
| T09/2026 | −17,3 tỷ | −600 nghìn cp |
| T08/2026 | −12,1 tỷ | −370 nghìn cp |
| T07/2026 | −14,3 tỷ | −406 nghìn cp |
| T06/2026 | −7,4 tỷ | −204 nghìn cp |
| T05/2026 | −4,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| T04/2026 | +36,2 tỷ | +732 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,0 tỷ | +94 nghìn cp |
| T02/2026 | +29,7 tỷ | +538 nghìn cp |
| T01/2026 | +27,1 tỷ | +532 nghìn cp |
| T12/2025 | +8,9 tỷ | +199 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +5,4 tỷ | +183 nghìn cp |
| Q3/2026 | −43,6 tỷ | −1,38 triệu cp |
| Q2/2026 | +24,6 tỷ | +428 nghìn cp |
| Q1/2026 | +61,9 tỷ | +1,16 triệu cp |
| Q4/2025 | +14,0 tỷ | +299 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +48,2 tỷ | +398 nghìn cp |
| 2025 | +14,0 tỷ | +299 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,7 tỷ
- 60 phiên
- +0,9 tỷ
- 1 năm
- +2,7 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/09 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −55 cp |
| 26/05 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 25/05 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 22/05 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| 15/05 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 14/05 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/05 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/04 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| 27/03 | −0,8 tỷ | −17 nghìn cp |
| 27/02 | +1,0 tỷ | +17 nghìn cp |
| 06/02 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 02/02 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 30/12 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 11/12 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 10/12 | −0,6 tỷ | −11 nghìn cp |
| 03/12 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| 02/12 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 01/12 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 28/11 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,8 tỷ | −17 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,6 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T11/2025 | +1,7 tỷ | +33 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | +800 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −442 cp |
| T04/2025 | −10,0 tỷ | −208 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,9 tỷ | +38 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −275 cp |
| Q2/2025 | −10,0 tỷ | −207 nghìn cp |
| Q1/2025 | +6,2 tỷ | +109 nghìn cp |
| Q4/2024 | −23,0 tỷ | −341 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| 2025 | −1,9 tỷ | −61 nghìn cp |
| 2024 | +3,1 tỷ | +47 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,7 | 9,2 | −14,2 | 0,9 | 0,2 | −2,1 | −13,9 | −3,3 | −7,8 | 3,6 | −0,2 | −17,1 | |
| 2025 | −5,9 | −1,6 | −6,8 | −14,3 | 12,2 | 2,7 | 1,3 | −8,5 | −6,1 | 9,4 | −2,7 | 5,9 | −16,4 |
| 2024 | −6,2 | 6,9 | 14,4 | −2,4 | 12,4 | −1,7 | −2,6 | −4,4 | −7,0 | 3,8 | 1,4 | 5,3 | 18,7 |
| 2023 | 11,9 | −10,4 | 2,7 | 1,5 | 10,6 | 2,5 | 12,5 | 8,0 | 0,9 | −10,3 | 10,1 | 2,4 | 47,1 |
| 2022 | 8,4 | 0,9 | 10,8 | −7,9 | 3,5 | −25,7 | 0,2 | 9,9 | −21,8 | −3,8 | −12,9 | −1,6 | −39,1 |
| 2021 | 3,9 | 18,4 | 14,1 | −5,1 | 3,7 | 9,7 | 9,6 | 7,5 | 9,5 | 1,6 | −10,0 | −2,9 | 73,6 |
| 2020 | −5,6 | −4,7 | −45,4 | 30,0 | 6,4 | 5,4 | −7,1 | 15,1 | 9,3 | −6,0 | 12,2 | 6,0 | −6,4 |
| 2019 | −3,0 | 5,1 | 1,3 | 2,5 | 5,0 | 5,3 | −3,4 | 5,3 | 1,0 | 5,7 | −0,3 | −4,8 | 20,9 |
| 2018 | −3,2 | −1,4 | −0,4 | −17,9 | 2,4 | −8,1 | 8,2 | −1,7 | 6,4 | −3,8 | 3,6 | −3,5 | −20,0 |
| 2017 | −2,0 | 13,6 | −0,4 | −7,3 | 5,9 | 0,2 | 17,4 | −0,8 | 8,4 | −13,1 | 7,1 | 0,4 | 28,7 |
| TB | 1,1 | 3,6 | −2,4 | −2,0 | 6,2 | −1,2 | 2,2 | 2,7 | −0,7 | −1,3 | 1,0 | 0,8 | 11,9 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 40% | 100% | 60% | 60% | 50% | 60% | 50% | 56% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTB
Chưa có ý tưởng nào về PTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.004.070.740.000 đKỳquý 3/2026
- 1.004 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.950 đ · 04/11/2026
- 3.007 tỷ
- CP lưu hành
- 100.407.074
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu55.223.890
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần25%Room còn lại10,49%
- 14,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 22/07/2011
Cổ đông lớn
- Lê Vỹ13,63%13.682.407 CP
- Lê Văn Thảo8,71%8.744.227 CP
- Lê Văn Lộc6,5%6.526.941 CP
- Nguyễn Sỹ Hòe6,48%6.503.679 CP
- Trần Thanh Cung4,36%4.377.187 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Vỹ13,63%
- Lê Văn Thảo8,71%
- Lê Văn Lộc6,5%
- Nguyễn Sỹ Hòe6,48%
- Trần Thanh Cung4,36%
- Cổ đông khác60,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác và chế biến đá granite, đá bazal, đá nghiền sàng.
- Sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm đồ gỗ nội thất - ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ.
- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất và hàng hóa tiêu dùng.
- Kinh doanh thương mại xe ô tô và cung cấp các dịch vụ kèm theo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/20226Tăng vốn điều lệ lên 1,004,070,740,000 đồng.
- 03/20226Tăng vốn điều lệ lên 803,260,840,000 đồng.
- 12/20223Giảm vốn điều lệ xuống 669,384,030,000 đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 680,384,030,000 đồng.
- 25/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 485,994,410,000 đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 28/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 323,997,480,000 đồng.
- 12/2011Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 22/07/2011Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 29/4/2010Công ty tăng vốn điều lệ lên 85,997 tỷ đồng thông qua đợt phát hành cổ phiếu thưởng tỷ lệ 3:1 và trả cổ tức bằng cổ phiếu 10%.
- Ngày 18/4/2008 Công ty tăng vốn điều lệ lên 59,999 tỷ đồng thông qua phát hành phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:0.875.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 01/2006Tăng vốn điều lệ lên 22,264 tỷ đồng.
- 2004Công ty Cổ phần Phú Tài là doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 8,731 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 24Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 12 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.156
- LNST 125
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.108
- Nợ 3.355
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 91,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.300
- LNST 497
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.393
- Nợ 3.045
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 446
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.228 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 36.265 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 12/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 27/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 09/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 32% (3.200đ/CP) |
| 27/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/03/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 05/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 05/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 27/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 14/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4333 |
| 18/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:7 |