CTCP Dược phẩm Phong Phú · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá PPP
- 1 ngày
- -0,50%
- 1 tuần
- +1,01%
- 1 tháng
- +9,89%
- 3 tháng
- +8,70%
- 1 năm
- +11,79%
- 2 năm
- +32,28%
- 3 năm
- +72,27%
- 5 năm
- +82,82%
- Tất cả
- +410,20%
- Trần
- 22.100
- Sàn
- 18.100
- TC
- 20.100
- Mở
- 19.100
- Cao
- 19.100
- Thấp
- 19.100
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PPP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −22 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −97 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −97 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −97 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −22 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −33 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −147 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,7 | 4,9 | 8,5 | −1,0 | −1,6 | −3,2 | 2,2 | 0,5 | −1,6 | 10,4 | −0,5 | 5,3 | |
| 2025 | −6,2 | 12,6 | 3,3 | 12,4 | 7,0 | −2,3 | −0,5 | 0,9 | −3,3 | −4,4 | 1,6 | 4,1 | 25,7 |
| 2024 | 8,1 | 8,1 | 9,7 | −5,1 | 1,8 | −1,2 | −4,1 | 4,3 | −3,5 | 5,5 | −2,9 | 5,4 | 27,6 |
| 2023 | 7,8 | −3,6 | 9,0 | 6,6 | −0,5 | 3,6 | 6,2 | −1,9 | 3,3 | −7,0 | 6,2 | −3,9 | 27,0 |
| 2022 | −10,2 | 10,7 | 2,8 | −4,8 | −6,1 | 0,0 | −1,3 | −2,1 | −4,8 | 2,8 | −8,4 | −0,9 | −21,5 |
| 2021 | 3,6 | 8,5 | 7,9 | −5,5 | −9,8 | 8,1 | −2,5 | 61,5 | −25,9 | 14,3 | 40,6 | −21,8 | 64,1 |
| 2020 | 2,1 | −1,0 | −4,4 | −4,7 | −4,9 | −2,6 | −6,7 | −5,7 | 5,3 | −13,7 | 1,7 | −7,4 | −35,8 |
| 2019 | 20,1 | −3,2 | 8,5 | −0,9 | 37,9 | −23,4 | 64,6 | 17,0 | 5,4 | −22,1 | −8,5 | 33,1 | 154,4 |
| 2018 | −33,5 | 32,6 | 6,9 | −3,6 | −14,4 | −11,0 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,2 | −1,3 | −30,9 |
| 2017 | −5,0 | 22,0 | 23,8 | −11,1 | −20,8 | 6,1 | 2,1 | 16,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,1 | 32,7 |
| TB | −2,5 | 9,2 | 7,6 | −1,8 | −1,1 | −2,6 | 5,4 | 9,1 | −2,5 | −1,4 | 4,3 | 1,2 | 27,0 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 90% | 20% | 30% | 30% | 40% | 60% | 30% | 40% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PPP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PPP
Chưa có ý tưởng nào về PPP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ87.999.910.000 đKỳquý 3/2026
- 88 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 03/11/2026
- 176 tỷ
- CP lưu hành
- 8.799.991
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.519.996
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại40,61%
- 8,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 18/07/2011
Cổ đông lớn
- Thái Nhã Ngôn45,96%4.044.580 CP
- Lê Thanh Trúc13,57%1.194.276 CP
- America Limited Liability Company5,11%449.300 CP
- Thái Tú Minh Phương2,5%220.000 CP
- Nguyễn Đình Thắng1,3%114.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Thái Nhã Ngôn45,96%
- Lê Thanh Trúc13,57%
- America Limited Liability Company5,11%
- Thái Tú Minh Phương2,5%
- Nguyễn Đình Thắng1,3%
- Cổ đông khác31,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 03/2013Tăng vốn điều lệ lên 29.8 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 18/07/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 23.35 tỷ đồng.
- 12/1999Công ty tiến hành cổ phần hóa với tên gọi CTCP Dược phẩm Phong Phú có vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
- Được thành lập vào tháng 10/1975 với tên gọi sơ khai là "Cửa hàng Quốc doanh dược phẩm Quận 8".
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 47,7
- LNST 11,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 205
- Nợ 50,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 141
- LNST 18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 177
- Nợ 38,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 4,7Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.287 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.492 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 20,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 18/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,85% (585đ/CP) |
| 19/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/10/2012 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 26/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |