CTCP Nhiệt điện Phả Lại · Tiện ích
Biểu đồ giá PPC
- 1 ngày
- -0,11%
- 1 tuần
- -0,46%
- 1 tháng
- +1,16%
- 3 tháng
- -1,91%
- 1 năm
- -11,30%
- 2 năm
- -21,32%
- 3 năm
- -11,66%
- 5 năm
- -46,56%
- Tất cả
- +17,23%
- Trần
- 9.330
- Sàn
- 8.110
- TC
- 8.720
- Mở
- 8.720
- Cao
- 8.740
- Thấp
- 8.680
- KL
- 130.100
- GT
- 1,1 tỷ
Mô hình giá của PPC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
- 60 phiên
- −1,5 tỷ
- 1 năm
- −3,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +580 cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −31 nghìn cp |
| 08/10 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −41 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,8 tỷ | −91 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −65 cp |
| T08/2026 | −0,8 tỷ | −87 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,8 tỷ | −78 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,1 tỷ | −214 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,2 tỷ | −219 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,7 tỷ | +159 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +89 nghìn cp |
| T01/2026 | +2,0 tỷ | +198 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,4 tỷ | −144 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,1 tỷ | −132 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,9 tỷ | −102 nghìn cp |
| Q2/2026 | −5,1 tỷ | −510 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,6 tỷ | +446 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,9 tỷ | −188 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,5 tỷ | −298 nghìn cp |
| 2025 | −1,9 tỷ | −188 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −29,9 tỷ
Bán ròng 103 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/07 | 0 tỷ | −11 cp |
| 24/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −22 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −31 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −20 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −21 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −19 cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 30/06 | 0 tỷ | −19 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −288 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −342 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −247 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −341 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −341 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2025 | −0,6 tỷ | −51 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T06/2025 | +0,6 tỷ | +51 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| T04/2025 | −4,0 tỷ | −381 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −288 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −930 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2025 | −0,6 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q2/2025 | −3,4 tỷ | −330 nghìn cp |
| Q1/2025 | +4,1 tỷ | +349 nghìn cp |
| Q4/2024 | +0,4 tỷ | +32 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −59 cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | −32 nghìn cp |
| 2024 | +0,2 tỷ | +32 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | +0,8 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,9 | 0,5 | 4,5 | −6,2 | −0,9 | −2,3 | −7,9 | 1,1 | −3,0 | 0,9 | −0,2 | −11,7 | |
| 2025 | 1,3 | 3,5 | −0,8 | 0,8 | 0,9 | −2,6 | −3,9 | −1,3 | −1,8 | −3,7 | 1,8 | −1,4 | −7,2 |
| 2024 | 5,2 | 0,3 | −0,3 | −1,5 | 22,7 | −1,8 | −16,1 | −5,1 | −4,3 | −0,4 | −5,0 | 2,3 | −7,9 |
| 2023 | 13,5 | 3,1 | −5,0 | 9,2 | 1,0 | 2,6 | −4,5 | −3,1 | −2,8 | −7,4 | 11,6 | 7,3 | 25,4 |
| 2022 | −6,0 | −1,3 | −1,3 | −13,7 | −5,8 | −2,2 | 2,7 | 4,0 | −9,4 | −9,1 | −11,4 | −4,9 | −46,0 |
| 2021 | 8,1 | 4,7 | −7,5 | 10,8 | −8,4 | 7,5 | −5,8 | 11,0 | −2,2 | 1,5 | −1,5 | 4,8 | 22,4 |
| 2020 | −4,8 | 7,6 | −23,4 | 23,1 | −3,2 | −0,2 | −4,4 | 2,2 | 0,8 | −4,6 | 5,7 | 3,9 | −3,8 |
| 2019 | 24,9 | 4,9 | 3,1 | 15,3 | −0,1 | 6,8 | −12,7 | −0,8 | 2,4 | 0,8 | 7,8 | 2,1 | 63,7 |
| 2018 | −9,9 | −4,0 | −2,5 | −2,6 | 0,6 | 0,5 | 6,8 | −3,2 | 10,5 | −11,5 | 7,9 | 2,2 | −7,3 |
| 2017 | 2,4 | −1,7 | 2,4 | 1,7 | 15,6 | 7,8 | 11,0 | −12,2 | 1,3 | 2,7 | 13,3 | 1,8 | 52,9 |
| TB | 3,7 | 1,8 | −3,1 | 3,7 | 2,2 | 1,6 | −3,5 | −0,7 | −0,9 | −3,1 | 3,3 | 2,0 | 10,2 |
| % năm tăng | 70% | 70% | 30% | 60% | 50% | 50% | 30% | 40% | 40% | 40% | 67% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PPC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PPC
Chưa có ý tưởng nào về PPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.262.350.000.000 đKỳquý 3/2026
- 3.262 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.710 đ · 04/11/2026
- 2.793 tỷ
- CP lưu hành
- 320.613.054
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu96.183.916
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại45,62%
- 4,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,02%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu105.000 đ
- 26/01/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần51,9%166.391.896 CP
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree20,12%64.494.960 CP
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity5%16.024.630 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS0,1%323.406 CP
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0,06%179.880 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần51,9%
- Công ty TNHH Năng Lượng Ree20,12%
- Samarang Ucits - Samarang Asian Prosperity5%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán OCBS0,1%
- Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom0,06%
- Cổ đông khác22,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động sản xuất, kinh doanh điện năng.
- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, các công trình nhiệt điện, công trình kiến trúc của Nhà máy điện.
- Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị điện.
- Lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắp các công trình điện...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/05/2007Tăng vốn điều lệ lên 3,262,350,000,000 đồng.
- 26/01/2007Cổ phiếu Công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE).
- 26/01/2006Chuyển sang hình thức cổ phần với tên là Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.
- 30/03/2005Chuyển thành Công ty Nhiệt điện Phả Lại, hạch toán độc lập - thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam.
- 01/04/1995Nhà máy là đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Điện lực Việt Nam hạch toán phụ thuộc.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 26/04/1982Tiền thân là Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được thành lập, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.882
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.399
- Nợ 933
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 348
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.566
- LNST 165
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.247
- Nợ 780
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 467
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.710 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,8Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.710 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 892 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.690 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 18/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 05/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,25% (625đ/CP) |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,75% (1.875đ/CP) |
| 26/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,75% (275đ/CP) |
| 17/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 15/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 21/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 17/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,94% (1.894đ/CP) |
| 12/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 18/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 17/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/09/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 16/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/11/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/06/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |