CTCP Thép Pomina
Biểu đồ giá POM
- 1 ngày
- -3,12%
- 1 tuần
- -3,12%
- 1 tháng
- -6,06%
- 3 tháng
- +10,71%
- 1 năm
- +55,00%
- 2 năm
- +14,81%
- 3 năm
- -30,18%
- 5 năm
- -82,18%
- Tất cả
- -86,10%
- Trần
- 3.600
- Sàn
- 2.800
- TC
- 3.200
- Mở
- 3.200
- Cao
- 3.200
- Thấp
- 3.000
- KL
- 808.700
- GT
- 2,5 tỷ
Mô hình giá của POM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- +0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +47 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +43 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +39 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +72 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +47 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,6 tỷ | +126 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +35 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −30,9 tỷ
Bán ròng 15 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −73 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −69 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −32 cp |
| 18/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −38 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −59 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −55 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −14 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −89 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −94 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −73 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −52 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −43 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −459 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −52 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −43 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −459 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −73 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −757 cp |
| 2022 | −3,0 tỷ | −211 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 39,6 | −31,1 | −21,6 | −2,5 | 23,1 | −14,6 | −22,0 | 9,4 | −5,7 | −6,1 | −41,5 | ||
| 2025 | 0,0 | 9,1 | −16,7 | −30,0 | 0,0 | 7,1 | 40,0 | 0,0 | −14,3 | 11,1 | 65,0 | 60,6 | 140,9 |
| 2024 | 1,4 | 2,3 | −4,7 | −45,5 | 23,2 | −11,8 | −13,3 | 3,8 | 11,1 | −10,0 | −7,4 | −12,0 | −57,0 |
| 2023 | 5,8 | −10,7 | −5,8 | −5,3 | 12,1 | 24,0 | 18,3 | −10,2 | −15,3 | −25,9 | 6,7 | 11,5 | −6,9 |
| 2022 | −11,6 | 13,1 | −6,1 | −20,0 | −16,2 | −23,5 | 0,6 | 5,8 | −20,7 | −29,4 | 9,5 | 19,6 | −62,5 |
| 2021 | −2,3 | 16,4 | 15,8 | 7,4 | −1,7 | −2,0 | −21,8 | 23,1 | −1,5 | 5,1 | −7,5 | −9,0 | 14,5 |
| 2020 | −9,8 | 0,8 | −8,4 | −1,6 | 52,8 | −15,1 | −11,7 | 3,7 | 3,3 | 1,9 | 129,9 | 4,1 | 145,2 |
| 2019 | −3,5 | 13,6 | −2,7 | −1,8 | −19,3 | −14,6 | 5,2 | 3,1 | −1,6 | −7,7 | 1,8 | 0,0 | −27,6 |
| 2018 | 29,7 | −6,5 | −7,2 | −12,3 | −0,9 | 2,6 | −4,7 | −4,3 | 25,1 | −20,2 | −20,4 | −7,0 | −32,4 |
| 2017 | 4,2 | 76,5 | −8,7 | 40,0 | −14,4 | −1,2 | −0,9 | −7,9 | 7,5 | 3,1 | 1,3 | −3,4 | 96,9 |
| TB | 5,4 | 8,4 | −6,6 | −7,2 | 5,9 | −4,9 | −1,0 | 2,6 | −1,2 | −7,8 | 19,9 | 7,2 | 23,4 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 10% | 20% | 40% | 30% | 40% | 60% | 40% | 40% | 67% | 44% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về POM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về POM
- 20262 bài
- 100 triệu mua cổ phiếu ngày lên sàn: 6 mã mất 80–90% giờ còn bao nhiêu?Bảng giá trị 100 triệu qua từng năm khi mua BVS, HNM, DST, POM, HQC, HNG ngày lên sàn, so với gửi tiết kiệm lãi kép; nhịp đỉnh đáy từ 2007 đến 2026.
- Mua 100 triệu cổ phiếu HPG, HSG, NKG, VGS, POM năm 2016, giữ đến nay được bao nhiêu?So sánh 100 triệu vào 5 cổ phiếu thép từ 2016 với gửi tiết kiệm: HPG ×7,9, VGS ×6,2, NKG ×3,9, HSG ×2,2, tiết kiệm ×1,6, POM chỉ còn ×0,7.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về POM
Chưa có ý tưởng nào về POM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.796.763.360.000 đKỳquý 2/2026
- 2.797 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.100 đ · 30/10/2026
- 863 tỷ
- CP lưu hành
- 278.543.546
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu139.271.773
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại46,11%
- 3,89%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.800 đ
- 20/04/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Tm - Sx Thép Việt52,54%146.335.815 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Thép Việt41,77%116.335.815 CP
- Đỗ Tiến Sĩ3,09%8.602.216 CP
- Phạm Thanh Nghị3,01%8.383.784 CP
- Trần Kim Phượng2,73%7.602.986 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sắt, thép, gang
- Tái chế phế liệu kim loại
- Kinh doanh các sản phẩm từ thép...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/05/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,800 đ/CP.
- 10/05/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 20/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 2.433.449.520.000 đồng;
- 2012Nhà máy luyện thép xây dựng Pomina 3 đi vào hoạt động với công suất 1 triệu tấn/năm; .
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 1.874 tỷ đồng; .
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 20/04/2010Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 07/04/2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 1,630 tỷ đồng.
- 31/08/2009Trở thành công ty đại chúng.
- 07/2009Thành lập Nhà máy luyện phôi thép trên khu đất 46 ha tại khu công nghiệp Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
- 17/07/2008Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
- 17/08/1999Nhà máy thép Pomina chuyển thành Công ty TNHH Thép Pomina được với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng.
- 1999Công ty Cổ phần Thép Pomina, tiền thân là nhà máy thép Pomina 1, được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.480
- LNST −150
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.678
- Nợ 10.638
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 320
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.206
- LNST −836
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.860
- Nợ 9.491
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 213
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.100 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.100 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.987 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -3.433 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -8,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -31,4%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/01/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 07/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:307 |

