CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá PMC
- 1 ngày
- -0,17%
- 1 tuần
- +1,10%
- 1 tháng
- -4,08%
- 3 tháng
- -6,39%
- 1 năm
- -14,86%
- 2 năm
- +47,45%
- 3 năm
- +96,07%
- 5 năm
- +178,09%
- Tất cả
- +547,22%
- Trần
- 132.000
- Sàn
- 108.000
- TC
- 120.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,7 tỷ
- 1 năm
- −8,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −400 cp |
| T06/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −900 cp |
| T02/2026 | −1,0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,8 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,8 tỷ | −32 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| 2025 | −5,8 tỷ | −32 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −149,9 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| 15/08 | −149,8 tỷ | −1,36 triệu cp |
| 29/07 | −47,4 tỷ | −423 nghìn cp |
| 26/03 | +47,4 tỷ | +423 nghìn cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −158 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | +13 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 17/06 | +32,5 tỷ | +551 nghìn cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −44 cp |
| T08/2025 | −149,8 tỷ | −1,36 triệu cp |
| T07/2025 | −47,4 tỷ | −423 nghìn cp |
| T03/2025 | +47,4 tỷ | +423 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −158 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −187 cp |
| T06/2022 | +32,5 tỷ | +551 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q3/2025 | −197,2 tỷ | −1,79 triệu cp |
| Q1/2025 | +47,4 tỷ | +423 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −345 cp |
| Q2/2022 | +32,5 tỷ | +551 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −149,9 tỷ | −1,36 triệu cp |
| 2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| 2022 | +32,5 tỷ | +550 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,2 | 6,1 | −10,0 | −6,1 | 7,0 | −5,7 | −7,6 | −1,1 | 3,9 | −2,1 | 0,7 | −25,5 | |
| 2025 | 14,0 | 1,0 | 12,3 | −11,0 | −0,9 | −10,5 | 6,8 | −0,9 | 9,5 | 28,3 | 23,5 | −6,4 | 75,3 |
| 2024 | −7,1 | 2,5 | 0,5 | 0,0 | 12,7 | 1,1 | 11,4 | −10,3 | −0,1 | 10,9 | 13,2 | −0,4 | 36,2 |
| 2023 | −19,8 | 1,6 | 22,3 | −19,4 | 0,9 | 12,5 | −12,3 | 15,6 | −1,5 | 10,2 | 17,4 | 3,1 | 21,7 |
| 2022 | 0,8 | 0,0 | 11,5 | −9,0 | 0,0 | 5,4 | −7,1 | −0,1 | 17,5 | −15,1 | 6,1 | 27,6 | 34,7 |
| 2021 | 5,9 | 6,9 | 6,0 | −1,0 | 0,9 | 0,3 | −1,8 | 0,8 | −10,3 | 4,7 | 8,4 | −2,5 | 18,0 |
| 2020 | 9,6 | −4,3 | −28,2 | 33,2 | −3,1 | 4,6 | 20,5 | −3,8 | −4,3 | −0,8 | 0,9 | 0,9 | 13,9 |
| 2019 | 0,3 | 5,1 | 7,6 | −0,9 | −0,5 | 0,8 | 0,5 | 2,6 | −2,0 | −6,3 | −2,4 | −7,0 | −3,2 |
| 2018 | −3,8 | 2,0 | 1,1 | −9,1 | 4,7 | 1,8 | −9,6 | 4,2 | 8,1 | −4,8 | 1,1 | −7,9 | −13,3 |
| 2017 | 1,6 | −0,3 | 12,3 | −2,9 | 7,1 | 13,6 | −0,9 | −6,8 | −9,0 | −8,6 | 5,9 | −7,0 | 1,7 |
| TB | −1,1 | 2,1 | 3,5 | −2,6 | 2,9 | 2,4 | 0,0 | 0,0 | 1,2 | 1,6 | 8,2 | 0,0 | 20,6 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 80% | 10% | 60% | 80% | 40% | 40% | 40% | 40% | 89% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PMC
Chưa có ý tưởng nào về PMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.325.730.000 đKỳquý 3/2026
- 93,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng119.800 đ · 04/11/2026
- 1.118 tỷ
- CP lưu hành
- 9.332.573
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.199.657
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 3,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 43,44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 09/10/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn43,44%4.054.309 CP
- Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco24,37%2.274.494 CP
- Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI4,5%420.000 CP
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DƯỢC PHẨM VIỆT NAM4,29%400.000 CP
- Trần Văn Nhiều0,65%60.948 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn43,44%
- Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco24,37%
- Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI4,5%
- CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH DƯỢC PHẨM VIỆT NAM4,29%
- Trần Văn Nhiều0,65%
- Cổ đông khác22,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mỹ phẩm.
- In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy.
- Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế; Gia công chế biến một số nguyên liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống); Kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế.
- Sản xuất vật tư, y tế.
- Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt vi khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Liên doanh, liên kết với tổ chức và cá nhân ở trong và ngoài nước.
- bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, vật tư y tế, mỹ phẩm.
- Sản xuất thực phẩm chức năng.
- bán lẻ thực phẩm chức năng.
- Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 93.32 tỷ đồng.
- 09/10/2009Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 64.81 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 45.66 tỷ đồng.
- 1999Tăng vốn điều lệ lên 20.55 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1993Tiền thân là Xí Nghiệp Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 148
- LNST 22,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 399
- Nợ 148
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 24,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 548
- LNST 82,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 345
- Nợ 105
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng119.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,6Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng119.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.184 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.889 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 21,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 13,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,64% (1.964đ/CP) |
| 21/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 21/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 38,68% (3.868đ/CP) |
| 21/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 18/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 54% (5.400đ/CP) |
| 12/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 55% (5.500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 41% (4.100đ/CP) |
| 18/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 07/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 46% (4.600đ/CP) |
| 09/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 80% (8.000đ/CP) |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 05/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 02/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 08/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 23/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 30/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/01/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:11 |
| 06/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 28/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,4% (240đ/CP) |