CTCP Đầu tư Điện lực 3 · Tiện ích
Biểu đồ giá PIC
- 1 ngày
- -2,11%
- 1 tuần
- -0,71%
- 1 tháng
- -2,80%
- 3 tháng
- -2,11%
- 1 năm
- -11,97%
- 2 năm
- -18,95%
- 3 năm
- +22,57%
- 5 năm
- +57,95%
- Tất cả
- +151,81%
- Trần
- 15.600
- Sàn
- 12.800
- TC
- 14.200
- Mở
- 13.000
- Cao
- 13.900
- Thấp
- 13.000
- KL
- 700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/04 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −82 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | +54 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −600 cp |
| 17/06 | 0 tỷ | +15 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −34 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −82 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +54 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −615 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +15 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −643 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +15 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −662 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,2 | 9,5 | −3,3 | −9,0 | −2,5 | −3,1 | −2,3 | 0,7 | −2,1 | 3,6 | −2,1 | −9,9 | |
| 2025 | −4,5 | 3,2 | 18,5 | 4,3 | 2,1 | −18,0 | −3,7 | −8,6 | −0,6 | 1,8 | −2,3 | −1,2 | −12,3 |
| 2024 | 4,0 | 0,7 | 9,7 | −1,8 | 0,6 | 48,8 | 0,4 | −1,4 | −1,2 | −19,6 | −3,1 | 5,3 | 35,5 |
| 2023 | −1,9 | −4,8 | 9,2 | −7,2 | 9,9 | −3,9 | −8,0 | 3,8 | −5,0 | 5,2 | 0,7 | 8,8 | 4,6 |
| 2022 | 5,9 | −1,6 | 0,8 | 1,6 | −3,1 | 8,4 | 22,3 | 3,8 | 0,0 | 0,0 | −13,1 | 14,1 | 41,0 |
| 2021 | 21,2 | 19,2 | −7,7 | −14,1 | 13,7 | −3,6 | −9,2 | 1,0 | 8,1 | 14,9 | 5,8 | −7,8 | 39,5 |
| 2020 | −8,6 | −2,0 | −13,8 | 11,0 | 0,0 | −3,4 | 4,7 | 25,7 | −16,8 | 1,1 | −2,2 | 1,1 | −9,3 |
| 2019 | −4,6 | 0,0 | 0,8 | 5,5 | −6,0 | 3,2 | −11,3 | 5,8 | −1,0 | −4,6 | 1,0 | 0,0 | −11,8 |
| 2018 | 0,0 | 5,9 | 0,7 | −6,2 | 0,0 | −0,8 | 1,4 | −0,7 | −0,7 | −0,7 | −5,1 | 0,0 | −6,5 |
| 2017 | 2,7 | 0,0 | 8,7 | 3,9 | 3,9 | 13,3 | 11,1 | −4,9 | −2,7 | −1,9 | 8,9 | −5,1 | 42,6 |
| TB | 1,5 | 3,0 | 2,4 | −1,2 | 1,9 | 4,1 | 0,5 | 2,5 | −2,2 | 0,0 | −1,0 | 1,7 | 13,7 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 70% | 50% | 50% | 40% | 50% | 60% | 10% | 50% | 44% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PIC
Chưa có ý tưởng nào về PIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ333.398.910.000 đKỳquý 3/2026
- 333 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.900 đ · 04/11/2026
- 463 tỷ
- CP lưu hành
- 33.339.891
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.667.978
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,35%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 05/08/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung74,08%24.698.960 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình5,17%1.722.520 CP
- Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa4,11%1.369.940 CP
- Trần Vĩnh Trinh0,01%2.860 CP
- Lê Văn Nghiệp0%1.089 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công Ty Điện Lực Miền Trung74,08%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình5,17%
- Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa4,11%
- Cổ đông khác16,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình thủy điện..
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
- Xây dựng nhà các loại; san lấp mặt bằng.
- Đầu tư, xây dựng dự án nguồn điện.
- Sản xuất kinh doanh điện năng..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2019Tăng vốn điều lệ lên 333.39 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 303.11 tỷ đồng.
- 09/01/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 11,800 đ/cp.
- 30/12/2016Hủy niêm yết trên sàn UPCoM.
- 05/08/2015Ngày giao dịch đầu tiên của PIC trên UPCoM với giá đóng cửa phiên 11,100 đồng/CP.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 13/07/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là PIC.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 291.46 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 271.46 tỷ đồng.
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 243.46 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 222.64 tỷ đồng.
- 02/2012Tăng vốn điều lệ lên 201.91 tỷ đồng.
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 174.01 tỷ đồng.
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 117.04 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 109.64 tỷ đồng.
- 02/01/2008Công ty chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 86.42 tỷ đồng.
- 21/12/2007Công ty Điện lực 3 tổ chức ĐHCĐ để thành lập CTCP Đầu tư Điện lực 3.
- Tiền thân là Ban quản lý dự án các công trình thủy điện vừa và nhỏ, trực thuộc Công ty Điện lực 3 (nay là EVNCPC) thành lập vào ngày 09/10/2002.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,7
- LNST −3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 371
- Nợ 25,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 155
- LNST 40,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 444
- Nợ 64,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 70,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 32,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 431 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.363 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 18/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |