CTCP Xây dựng Phục Hưng Holdings · Xây dựng
Biểu đồ giá PHC
- 1 ngày
- -1,62%
- 1 tuần
- -2,93%
- 1 tháng
- +1,11%
- 3 tháng
- +1,39%
- 1 năm
- -18,57%
- 2 năm
- -26,02%
- 3 năm
- -31,84%
- 5 năm
- -71,18%
- Tất cả
- -4,46%
- Trần
- 3.950
- Sàn
- 3.450
- TC
- 3.700
- Mở
- 3.660
- Cao
- 3.700
- Thấp
- 3.500
- KL
- 19.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −12,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/10 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −11 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −66 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 29/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/06 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/05 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 11/05 | 0 tỷ | −600 cp |
| 08/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/12 | 0 tỷ | +500 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −66 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −24 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −394 cp |
| T08/2025 | −1,8 tỷ | −300 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| T09/2024 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | −1,8 tỷ | −300 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q3/2024 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −63 nghìn cp |
| 2025 | −1,8 tỷ | −300 nghìn cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2023 | −10,8 tỷ | −1,09 triệu cp |
| 2022 | −31,2 tỷ | −1,67 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,6 | 2,4 | −5,9 | 10,3 | −4,1 | −3,1 | −13,7 | 0,3 | 4,0 | 0,3 | −1,4 | −16,1 | |
| 2025 | −6,2 | 4,3 | −1,8 | −5,6 | −0,9 | −0,7 | 3,1 | 7,8 | 1,6 | −11,3 | −1,3 | −1,4 | −13,0 |
| 2024 | −0,4 | 3,2 | −0,7 | −3,3 | −1,6 | −1,1 | −7,6 | −6,6 | 3,7 | 3,7 | −2,2 | 2,0 | −11,1 |
| 2023 | 9,9 | −7,4 | −2,3 | 1,1 | 8,1 | 8,7 | 37,9 | 9,1 | −23,4 | −23,0 | 11,0 | 3,3 | 20,1 |
| 2022 | −22,0 | 7,0 | 1,8 | −21,5 | −13,3 | −26,3 | 11,3 | 4,5 | −8,6 | −9,6 | −5,0 | −5,3 | −63,1 |
| 2021 | −16,8 | 8,1 | 11,5 | 11,9 | 3,9 | 21,0 | 9,3 | 30,1 | −32,6 | 27,0 | 0,6 | −2,5 | 68,5 |
| 2020 | −6,6 | 1,0 | −7,7 | 1,1 | −2,2 | 11,1 | 0,5 | −1,0 | 5,6 | −6,0 | 5,3 | 22,5 | 21,9 |
| 2019 | −2,7 | 7,3 | 4,5 | −2,5 | −1,9 | 0,8 | −5,0 | −0,8 | 6,5 | 6,9 | −6,4 | −1,4 | 4,0 |
| 2018 | 15,2 | −5,2 | 3,6 | 16,3 | −16,5 | −4,3 | 3,9 | 0,0 | −3,0 | −1,2 | −2,2 | −9,3 | −7,2 |
| 2017 | 38,6 | 0,0 | 4,8 | 10,1 | 25,3 | 11,2 | 1,3 | 0,0 | −11,1 | −5,3 | 13,0 | 9,4 | 134,9 |
| TB | 0,4 | 2,1 | 0,8 | 1,8 | −0,3 | 1,7 | 4,1 | 4,3 | −5,7 | −1,8 | 1,4 | 1,9 | 17,2 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 50% | 60% | 30% | 50% | 70% | 50% | 50% | 40% | 44% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PHC
Chưa có ý tưởng nào về PHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ506.819.270.000 đKỳquý 3/2026
- 507 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.640 đ · 04/11/2026
- 184 tỷ
- CP lưu hành
- 50.681.927
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.545.541
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,89%
- 0,11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.300 đ
- 05/11/2009
Cổ đông lớn
- Cao Tùng Lâm11,66%5.911.990 CP
- Nguyễn Quang Vinh4,56%2.310.000 CP
- Bùi Thị Vân Anh2,92%1.479.734 CP
- Nguyễn Công Khanh2,89%1.463.813 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam2,17%1.100.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Cao Tùng Lâm11,66%
- Nguyễn Quang Vinh4,56%
- Bùi Thị Vân Anh2,92%
- Nguyễn Công Khanh2,89%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt nam2,17%
- Cổ đông khác75,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Bất động sản.
- Thủy điện và năng lượng tái tạo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 506.8 tỷ đồng.
- 27/12/2019Tăng vốn điều lệ lên 257.48 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 234.07 tỷ đồng.
- 12/09/2018Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 20/09/2017Tăng vốn điều lệ lên 209 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 25/10/2010Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 05/11/2009Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) và tăng vốn điều lệ lên 73.43 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 08/2004Tăng vốn điều lệ lên 12.8 tỷ đồng.
- 01/2004Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 04/07/2001Công ty TNHH Xây dựng Phục Hưng được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102002911 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Công ty có vốn điều lệ ban đầu là 4 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 823
- LNST 2,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.921
- Nợ 3.255
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.536
- LNST 22,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.723
- Nợ 3.039
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 27,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.640 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.640 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 444 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.437 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 07/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 03/07/2017 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |
| 03/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 09/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 21/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 06/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:3 |
| 10/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |