CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam · Tiện ích
Biểu đồ giá PGS
- 1 ngày
- -2,75%
- 1 tuần
- -0,13%
- 1 tháng
- -2,63%
- 3 tháng
- +27,54%
- 1 năm
- +62,49%
- 2 năm
- +169,58%
- 3 năm
- +229,66%
- 5 năm
- +269,25%
- Tất cả
- +691,45%
- Trần
- 88.000
- Sàn
- 72.000
- TC
- 80.000
- Mở
- 72.200
- Cao
- 72.200
- Thấp
- 72.000
- KL
- 800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PGS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −210 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −210 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −31 cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −39 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −85 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −131 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −39 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −85 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −224 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −131 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −124 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −314 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −136 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −438 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,4 | 4,9 | 2,9 | 5,9 | −9,4 | 8,0 | 7,6 | 11,1 | 31,9 | −5,1 | −1,4 | 53,0 | |
| 2025 | 2,7 | −0,6 | −7,5 | 6,2 | −1,9 | 2,6 | 25,1 | 10,3 | 4,9 | 6,2 | −1,7 | 12,5 | 71,9 |
| 2024 | 2,1 | 4,9 | −4,2 | 20,8 | 0,6 | 0,6 | 0,0 | −1,5 | 0,0 | 1,6 | 1,6 | −0,6 | 26,7 |
| 2023 | 2,7 | 0,8 | −3,0 | 0,0 | 3,5 | −2,6 | −2,5 | 1,7 | 0,0 | 17,5 | −0,4 | −1,4 | 15,8 |
| 2022 | −9,2 | 21,2 | −4,7 | −6,5 | 8,2 | −2,2 | 10,2 | 4,8 | −1,8 | 0,0 | −4,0 | −3,4 | 9,1 |
| 2021 | −13,5 | 12,7 | 2,0 | −6,5 | 4,3 | 0,1 | −2,6 | 11,0 | 42,6 | 3,5 | −13,3 | −2,3 | 31,3 |
| 2020 | −1,4 | −25,0 | −27,2 | 20,9 | −10,8 | −13,3 | −11,9 | 14,6 | 11,0 | −5,3 | 16,1 | 20,5 | −25,2 |
| 2019 | 7,6 | 13,9 | −5,9 | 3,4 | −4,7 | −2,3 | 0,0 | −3,3 | −2,8 | 4,5 | −12,0 | −0,4 | −4,6 |
| 2018 | 48,0 | −12,7 | −0,9 | −6,2 | 2,7 | 5,3 | 4,5 | −7,3 | 1,0 | −0,6 | 4,7 | −2,9 | 28,2 |
| 2017 | 1,9 | 11,8 | −2,8 | 3,4 | 7,7 | −4,2 | 2,7 | 11,9 | 12,5 | −9,9 | 14,9 | 8,2 | 71,3 |
| TB | 3,4 | 3,2 | −5,1 | 4,1 | 0,0 | −0,8 | 3,3 | 5,3 | 9,9 | 1,2 | 0,7 | 3,4 | 24,9 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 20% | 60% | 60% | 50% | 50% | 70% | 60% | 50% | 44% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGS
Chưa có ý tưởng nào về PGS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng77.800 đ · 04/11/2026
- 3.890 tỷ
- CP lưu hành
- 49.998.794
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu32.499.216
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,27%
- 0,73%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,26%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu70.400 đ
- 15/11/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần35,26%17.631.579 CP
- Nguyễn Thục Quyên0,03%14.473 CP
- Đoàn Văn Nhuộm0,02%10.000 CP
- Nguyễn Sĩ Thắng0,02%10.000 CP
- Nguyễn Trọng Thông0,01%2.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần35,26%
- Cổ đông khác64,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xuất nhập khẩu khí hóa lỏng và các sản phẩm dầu khí
- Tổ chức hệ thống phân phối, vận chuyển, đóng bình kinh doanh LPG và các vật tư thiết bị, hóa chất
- Thiết kế, xây lắp và tư vấn đầu tư các công trình khí hóa lỏng, các công trình dân dụng liên quan đến khí hóa lỏng
- Mua bán phân bón
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 02/2011Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 158.75 tỷ đồng.
- 15/11/2007Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HNX và tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 25/07/2007CTCP Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam chính thức đi vào hoạt động.
- 12/2006Công ty tiến hành cổ phần hóa với vốn điều lệ là 92.48 tỷ đồng.
- 2000Tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm khí miền Nam trực thuộc Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm khí (PV Gas) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.895
- LNST 61,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.694
- Nợ 1.630
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 72,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.394
- LNST 115
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.554
- Nợ 1.535
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng77.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 24,1Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng77.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,7Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.223 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.274 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1579 |
| 20/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 22/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/03/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 05/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,58% (558đ/CP) |