Tổng Công ty Gas Petrolimex - CTCP · Tiện ích
Biểu đồ giá PGC
- 1 ngày
- -0,68%
- 1 tuần
- -4,25%
- 1 tháng
- -0,68%
- 3 tháng
- +13,57%
- 1 năm
- +19,79%
- 2 năm
- +17,11%
- 3 năm
- +30,45%
- 5 năm
- -18,97%
- Tất cả
- +83,58%
- Trần
- 15.750
- Sàn
- 13.750
- TC
- 14.750
- Mở
- 14.750
- Cao
- 14.750
- Thấp
- 14.250
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PGC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −1,1 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +694 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,2 tỷ | −84 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +28 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −33 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −74 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −26 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −11 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −16 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −56 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/02 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −43 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −164 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 07/04 | −13,8 tỷ | −865 nghìn cp |
| 06/04 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 05/04 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 31/03 | +14,4 tỷ | +903 nghìn cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −8 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −59 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −56 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −43 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −171 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −19 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −56 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −117 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −95 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −881 cp |
| 2022 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,6 | 14,7 | −17,3 | −2,2 | 0,7 | −2,1 | 3,3 | 11,9 | 0,7 | 3,2 | 0,0 | 19,3 | |
| 2025 | 1,0 | −1,9 | −0,7 | −7,1 | 5,6 | −2,3 | 0,4 | −0,4 | −0,7 | −2,2 | 0,8 | −0,4 | −8,1 |
| 2024 | −2,4 | 0,0 | 3,1 | −3,0 | 13,6 | −5,5 | 5,9 | −2,6 | −2,1 | 1,4 | 2,4 | 4,6 | 14,9 |
| 2023 | −5,0 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | −1,6 | 1,9 | −9,9 | −3,1 | 5,1 | −11,6 |
| 2022 | −7,6 | 21,8 | −15,9 | −4,4 | 2,1 | −8,0 | 2,6 | 3,6 | −7,9 | −5,9 | 1,1 | 2,9 | −18,4 |
| 2021 | −16,8 | 5,7 | 4,2 | −4,9 | −3,4 | 4,2 | −3,1 | 17,2 | 38,6 | 4,4 | −16,1 | −0,4 | 20,4 |
| 2020 | 0,6 | −3,9 | −17,5 | 10,9 | 12,2 | −0,7 | 0,0 | 28,4 | 15,6 | −3,1 | 12,3 | 0,6 | 60,2 |
| 2019 | 2,8 | 0,0 | 5,4 | −1,9 | 3,2 | 6,5 | −2,0 | −0,7 | −1,0 | −2,9 | −1,0 | 8,0 | 16,8 |
| 2018 | 9,6 | −2,4 | 1,6 | −11,0 | −3,3 | 9,9 | −5,3 | 0,0 | 3,8 | −5,1 | 1,7 | 1,7 | −0,7 |
| 2017 | −0,7 | 11,7 | 1,8 | 0,0 | 7,5 | −2,1 | 5,0 | 0,0 | −1,0 | 2,7 | 2,8 | 2,3 | 33,3 |
| TB | −1,0 | 4,4 | −3,5 | −2,4 | 3,8 | 0,0 | 1,0 | 5,6 | 4,8 | −1,7 | 0,1 | 2,7 | 11,9 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 10% | 70% | 30% | 60% | 40% | 50% | 40% | 67% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PGC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PGC
Chưa có ý tưởng nào về PGC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ603.426.380.000 đKỳquý 3/2026
- 603 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.650 đ · 04/11/2026
- 884 tỷ
- CP lưu hành
- 60.339.285
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu18.101.785
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,12%
- 1,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52,37%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu68.000 đ
- 24/11/2006
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam52,38%31.604.299 CP
- Trần Vũ Nam4,98%3.006.408 CP
- Vũ Thị Hồng Điệp4,96%2.990.132 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB4,47%2.696.300 CP
- Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ MB Ageas1,43%863.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam52,38%
- Trần Vũ Nam4,98%
- Vũ Thị Hồng Điệp4,96%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB4,47%
- Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ MB Ageas1,43%
- Cổ đông khác31,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Xuất nhập khẩu và kinh doanh gas hóa lỏng, kinh doanh kho bãi, vận tải, vật tư thiết bị, phụ kiện.
- Tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt các dịch vụ thương mại và dịch vụ có liên quan đến phục vụ kinh doanh gas.
- Dịch vụ thương mại.
- Kiểm định, bảo dưỡng các loại vỏ bình gas.
- Kinh doanh địa ốc và bất động sản..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 603.42 tỷ đồng.
- 05/02/2013Chính thức đổi tên thành Tổng Công ty Gas Petrolimex – CTCP và tăng vốn điều lệ lên 502.87 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 344.46 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 265 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 24/11/2006Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 14/01/2004Chuyển thành Công ty Cổ phần Gas Petrolimex theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0103003549 do Sở Kế hoạch đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, với vốn điều lệ ban đầu là 150 tỷ đồng.
- 1998Bộ trưởng Bộ Thương mại đã ký quyết định số 1653/QĐ-BTM thành lập Công ty Gas trực thuộc Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.825
- LNST 43,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.152
- Nợ 3.250
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 59,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.720
- LNST 113
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.152
- Nợ 2.266
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 208
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.650 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.745 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.852 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 15/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/12/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/02/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 14/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/02/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 09/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |