CTCP Xây lắp III Petrolimex · Xây dựng
Biểu đồ giá PEN
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -17,89%
- 3 tháng
- -25,71%
- 1 năm
- -12,36%
- 2 năm
- +14,71%
- 3 năm
- -12,36%
- 5 năm
- -17,89%
- Tất cả
- -27,64%
- Trần
- 8.500
- Sàn
- 7.100
- TC
- 7.800
Mô hình giá của PEN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −20 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,2 | 11,0 | 12,1 | 7,8 | −3,6 | −0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,7 | 0,0 | −6,0 | |
| 2025 | 20,0 | 1,4 | −9,6 | 0,0 | 9,1 | 25,0 | 7,8 | 13,4 | −1,8 | −17,6 | −9,0 | 2,5 | 38,3 |
| 2024 | 2,4 | 0,0 | −18,8 | 4,3 | 4,2 | −6,7 | 4,3 | 9,6 | −6,3 | −9,3 | 2,9 | −14,3 | −27,7 |
| 2023 | −29,3 | 31,4 | −14,1 | −15,2 | 47,8 | −19,2 | −10,0 | 29,2 | −26,9 | 30,9 | 0,0 | −6,7 | −16,2 |
| 2022 | −10,0 | 0,0 | 103,7 | −38,2 | −11,8 | 8,9 | 0,0 | −6,1 | −9,8 | 13,3 | 14,9 | −8,3 | 10,0 |
| 2021 | 0,0 | 7,6 | 0,0 | 20,1 | 20,3 | −20,0 | 1,4 | 4,1 | 9,2 | 10,8 | 4,3 | −6,3 | 55,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −17,9 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | 4,0 | −9,6 | 8,5 | 11,0 | −15,6 | 51,2 | 16,3 |
| 2019 | 0,0 | 9,1 | 0,0 | 9,7 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | −6,9 | −8,9 | 1,6 | 0,0 | 1,0 |
| 2018 | −16,0 | −0,9 | 0,9 | −23,0 | 4,0 | −17,6 | −7,5 | 11,4 | 19,1 | −18,5 | 0,0 | 0,0 | −44,5 |
| 2017 | 2,5 | 4,9 | 9,5 | −3,2 | −1,1 | 13,4 | 79,2 | 20,5 | −1,0 | −4,9 | −2,0 | −37,4 | 59,3 |
| TB | −3,2 | 6,4 | 6,6 | −3,8 | 6,7 | −1,7 | 7,7 | 7,2 | −1,6 | −1,9 | −0,3 | −2,2 | 10,2 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 40% | 40% | 50% | 30% | 50% | 60% | 30% | 40% | 44% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PEN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PEN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PEN
Chưa có ý tưởng nào về PEN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.800 đ · 03/11/2026
- 39 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 25/09/2014
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex30%1.500.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển5,2%260.000 CP
- Nguyễn Thị Phượng4,98%249.120 CP
- Vũ Lộc4,8%239.760 CP
- Nguyễn Hồng Kỳ4,29%214.360 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex30%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh vượng và Phát triển5,2%
- Nguyễn Thị Phượng4,98%
- Vũ Lộc4,8%
- Nguyễn Hồng Kỳ4,29%
- Cổ đông khác50,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp các công trình phục vụ ngành xăng dầu, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV.
- Xây lắp dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, cầu đường, công trình công cộng và xử lý môi trường.
- Lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.
- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà và hạ tầng cơ sở.
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm cơ khí, vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu, hóa chất, vật tư và thiết bị ngành xăng dầu..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/09/2014Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 10.5 tỷ đồng.
- 01/01/2002: Công ty chính thức chuyển sang CTCP với vốn điều lệ 4.2 tỷ đồng và tên gọi mới là CTCP Xây lắp III Petrolimex.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1977Công ty Xây lắp III (Doanh Nghiệp Nhà Nước) được thành lập với chức năng duy tu sửa chữa các công trình xăng dầu.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 66,4
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 272
- Nợ 216
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 388
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 324
- Nợ 264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −57,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.800 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -702 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.135 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -6,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 05/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 26/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 01/12/2006 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 05/04/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 05/04/2006 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |