CTCP Dược phẩm OPC · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá OPC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,25%
- 3 tháng
- -7,21%
- 1 năm
- +7,20%
- 2 năm
- +5,11%
- 3 năm
- +11,70%
- 5 năm
- +19,10%
- Tất cả
- +439,19%
- Trần
- 21.300
- Sàn
- 18.600
- TC
- 19.950
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của OPC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,6 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T10/2026 | −0,6 tỷ | −29 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −33 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +41,8 tỷ
- 20 phiên
- +1,1 tỷ
- 60 phiên
- +26,2 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/07 | +41,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 24/02 | 0 tỷ | +100 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −29 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/08 | −10,4 tỷ | −425 nghìn cp |
| 14/08 | −25,7 tỷ | −1,05 triệu cp |
| 12/08 | −36,9 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 14/07 | +44,2 tỷ | +1,98 triệu cp |
| 01/07 | +22,2 tỷ | +1,00 triệu cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −59 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −19 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −226 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −134 cp |
| 09/05 | −10,6 tỷ | −455 nghìn cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/03 | −23,5 tỷ | −1,00 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | +41,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −29 cp |
| T08/2025 | −73,0 tỷ | −2,98 triệu cp |
| T07/2025 | +66,4 tỷ | +2,98 triệu cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −59 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −19 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −226 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −141 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +41,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2025 | −6,6 tỷ | −38 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −108 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −19 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −256 cp |
| Q2/2023 | −10,6 tỷ | −455 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +41,8 tỷ | +1,90 triệu cp |
| 2025 | −6,6 tỷ | −74 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −127 cp |
| 2023 | −70,6 tỷ | −2,98 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,1 | −0,7 | 0,7 | 1,8 | 2,7 | 1,7 | 11,5 | −4,6 | −4,3 | 0,8 | −0,5 | 0,8 | |
| 2025 | −6,0 | 4,7 | −3,8 | −1,9 | 3,0 | −0,4 | −3,4 | 0,0 | −1,1 | −0,2 | −2,6 | 8,6 | −4,0 |
| 2024 | −4,1 | 0,6 | 1,6 | 5,1 | 3,2 | 2,1 | −1,6 | −0,9 | 0,2 | −1,2 | −0,3 | 6,0 | 10,7 |
| 2023 | −6,5 | −6,6 | −2,1 | 2,1 | 0,6 | 5,5 | −3,3 | −0,4 | −0,4 | 0,2 | −0,4 | 5,0 | −7,0 |
| 2022 | −2,1 | 0,0 | 1,8 | −1,3 | 6,8 | −6,2 | 17,5 | −9,1 | −6,8 | −2,1 | 2,2 | 18,0 | 15,8 |
| 2021 | 10,1 | −7,3 | −2,8 | 5,1 | 4,0 | −8,8 | 0,0 | 6,3 | −5,9 | 0,0 | 0,0 | 2,2 | 1,1 |
| 2020 | −3,1 | 4,4 | 6,5 | 10,9 | 2,2 | 1,6 | 3,5 | 0,2 | −3,5 | 3,7 | 1,7 | 4,3 | 36,3 |
| 2019 | 7,5 | −9,1 | 3,2 | −2,1 | −7,5 | 8,1 | 3,8 | 0,6 | −0,6 | −8,4 | 1,1 | 2,2 | −3,1 |
| 2018 | −1,7 | 1,7 | −5,4 | −13,8 | 6,1 | −0,9 | −7,0 | 1,1 | 1,1 | −2,1 | 1,1 | 6,7 | −14,0 |
| 2017 | 1,5 | 0,0 | 3,8 | 12,2 | 1,2 | 16,2 | 1,2 | 3,8 | −0,4 | −0,6 | 10,7 | 0,3 | 60,6 |
| TB | −1,2 | −1,2 | 0,3 | 1,8 | 2,2 | 1,9 | 2,2 | −0,3 | −2,2 | −1,0 | 1,5 | 5,9 | 10,7 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 60% | 60% | 90% | 60% | 50% | 50% | 20% | 30% | 56% | 100% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về OPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về OPC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về OPC
Chưa có ý tưởng nào về OPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ749.391.630.000 đKỳquý 3/2026
- 749 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.950 đ · 04/11/2026
- 1.495 tỷ
- CP lưu hành
- 74.939.163
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.975.665
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,63%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 13,41%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu78.000 đ
- 30/10/2008
Cổ đông lớn
- Trịnh Xuân Vương12,09%9.060.353 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP11,46%8.585.986 CP
- Công ty Cổ phần Pacific Partners10,32%7.735.701 CP
- Đỗ Thụy Như Hà1,42%1.062.279 CP
- Route One Investment Company1,02%766.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trịnh Xuân Vương12,09%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP11,46%
- Công ty Cổ phần Pacific Partners10,32%
- Đỗ Thụy Như Hà1,42%
- Route One Investment Company1,02%
- Cổ đông khác63,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng và chế biến dược liệu.
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư, máy móc trang thiết bị y tế, hoá chất, mỹ phẩm và thực phẩm.
- Sản xuất mua bán rượu, nước uống có cồn, nước uống có gas.
- Kinh doanh cơ sở lưu trú du lịch, nhà nghỉ….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 749.39 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 640.50 tỷ đồng.
- 08/2018Tăng vốn điều lệ lên 265.77 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 253.11 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 202.49 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 192.85 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 128.56 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 122.84 tỷ đồng.
- 30/10/2008Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 81.9 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 01/04/2002Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động từ Doanh nghiệp Nhà nước sang CTCP với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
- 1977Tiền thân là Xí Nghiệp Dược phẩm TW26 - OPC, được thành lập từ sự hợp nhất của 8 viện bào chế tư nhân tại Sài Gòn trước đây.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 258
- LNST 30,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.330
- Nợ 335
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.125
- LNST 116
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.372
- Nợ 396
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 59,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 12,9Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.542 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.384 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 13/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:141 |
| 20/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/09/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 21/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 06/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 09/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |