CTCP One Capital Hospitality · Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Biểu đồ giá OCH
- 1 ngày
- +1,41%
- 1 tuần
- +2,86%
- 1 tháng
- +12,50%
- 3 tháng
- +10,77%
- 1 năm
- +20,00%
- 2 năm
- +26,32%
- 3 năm
- +4,35%
- 5 năm
- -23,40%
- Tất cả
- -56,04%
- Trần
- 7.800
- Sàn
- 6.400
- TC
- 7.100
- Mở
- 7.100
- Cao
- 7.400
- Thấp
- 6.700
- KL
- 80.600
- GT
- 0,6 tỷ
Mô hình giá của OCH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −10 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −72 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −63 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −72 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −135 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,6 | −4,8 | −8,5 | 5,6 | 61,4 | −19,6 | −13,5 | 6,3 | −7,4 | 11,1 | 2,9 | 18,0 | |
| 2025 | 3,6 | 38,6 | −21,5 | −8,1 | 1,8 | 1,7 | 6,8 | −1,6 | −1,6 | 1,6 | 1,6 | −3,2 | 10,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −2,9 | −4,5 | 1,6 | −1,5 | −6,3 | −1,7 | −5,1 | 5,4 | −3,4 | −3,5 | −20,3 |
| 2023 | −1,2 | −12,7 | 10,1 | −2,6 | 13,5 | 0,0 | 2,4 | −4,7 | −9,8 | −9,5 | 3,0 | 0,0 | −13,7 |
| 2022 | −14,4 | 31,6 | 22,4 | −6,5 | −23,1 | −27,3 | −3,7 | 0,0 | −2,6 | −4,0 | −4,2 | 15,9 | −27,9 |
| 2021 | −28,0 | 7,5 | 12,5 | 27,2 | −14,6 | −3,4 | −15,3 | 5,6 | 7,9 | 6,1 | 11,5 | 14,4 | 19,4 |
| 2020 | 9,2 | −4,8 | −17,7 | 1,5 | 18,2 | 19,2 | −17,2 | 1,3 | 2,6 | 2,5 | 23,2 | −7,9 | 22,4 |
| 2019 | −19,4 | 0,0 | 14,8 | 6,5 | 7,6 | 8,5 | 11,7 | −18,6 | 8,6 | −9,2 | 1,4 | 8,6 | 13,4 |
| 2018 | −23,7 | −5,2 | −10,9 | −10,2 | 2,3 | −2,2 | 13,6 | 0,0 | 32,0 | −18,2 | 29,6 | −4,3 | −11,8 |
| 2017 | −35,7 | 6,7 | 14,6 | −16,4 | 8,7 | 26,0 | 41,3 | 34,8 | −5,8 | −31,9 | −7,8 | 7,0 | 8,6 |
| TB | −10,8 | 5,7 | 1,3 | −0,8 | 7,7 | 0,1 | 2,0 | 2,1 | 1,9 | −4,6 | 6,1 | 3,0 | 0,1 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 50% | 40% | 80% | 40% | 50% | 40% | 40% | 50% | 67% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về OCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về OCH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về OCH
Chưa có ý tưởng nào về OCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.200 đ · 06/11/2026
- 2.376 tỷ
- CP lưu hành
- 330.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu148.500.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 01/10/2010
Cổ đông lớn
- Công ty CP Tập Đoàn Leadvisors Capital39,39%130.000.000 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương33,7%111.194.552 CP
- Công ty Cổ phần Samurai Power5,98%19.729.181 CP
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors Capital Management3,91%12.915.814 CP
- Hà Trọng Nam1,29%4.244.718 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Tập Đoàn Leadvisors Capital39,39%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương33,7%
- Công ty Cổ phần Samurai Power5,98%
- Công ty Cổ Phần Quản Lý Quỹ Leadvisors Capital Management3,91%
- Hà Trọng Nam1,29%
- Cổ đông khác15,73%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng.
- Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán).
- Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..).
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar),..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2022Đổi tên thành CTCP One Capital Hospitality.
- 03/06/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khách sạn và Dịch vụ OCH.
- 08/2013Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 01/10/2010Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng.
- 31/12/2009OCH được tái cấu trúc và trở thành Công Ty con của CTCP Tập đoàn Đại Dương (OGC).
- 12/2009Đổi tên thành CTCP Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương và VĐL của CT đã tăng lên 530 tỷ đồng.
- 07/2006Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Thương mại Bảo Long được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 784
- LNST 115
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.100
- Nợ 1.870
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.186
- LNST 74,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.786
- Nợ 1.734
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 197
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,8Ngành 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 521 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.790 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/07/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/12/2009 | Quyền mua | Quyền mua 1:10 |