CTCP Thủy điện Nước Trong · Tiện ích
Biểu đồ giá NTH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,20%
- 1 tháng
- -3,05%
- 3 tháng
- -3,97%
- 1 năm
- -9,76%
- 2 năm
- +3,32%
- 3 năm
- +28,31%
- 5 năm
- +122,68%
- Tất cả
- +300,82%
- Trần
- 53.700
- Sàn
- 44.100
- TC
- 48.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NTH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,8 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +0,8 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | +19 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | 0 tỷ | −71 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −171 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 2,9 | 2,4 | −3,4 | 2,1 | −4,8 | 0,0 | −3,8 | 3,0 | −3,1 | 0,0 | −4,9 | |
| 2025 | −3,7 | 11,5 | −6,9 | 0,0 | 0,0 | 4,7 | −1,9 | 0,9 | 4,7 | 12,1 | −3,5 | −1,6 | 15,6 |
| 2024 | −1,8 | 4,6 | 8,1 | 5,8 | 1,1 | −2,4 | −9,8 | 1,9 | 11,6 | −4,7 | −9,0 | 3,4 | 6,6 |
| 2023 | 7,5 | −0,1 | 10,6 | 2,6 | 5,0 | 5,4 | −3,3 | −5,2 | −3,0 | −2,5 | 9,6 | 0,0 | 28,4 |
| 2022 | 7,4 | 5,2 | 7,8 | −0,3 | 2,4 | 6,1 | 2,2 | 5,5 | −9,6 | 5,9 | 0,0 | 5,7 | 44,1 |
| 2021 | −4,3 | 5,1 | 5,0 | −2,8 | 5,9 | 6,5 | 3,0 | 17,6 | 0,0 | −7,5 | 0,0 | 0,0 | 29,8 |
| 2020 | 3,0 | −1,6 | 4,0 | −1,3 | −6,6 | 1,4 | 5,7 | −3,4 | 0,7 | −2,4 | 6,1 | 6,2 | 11,2 |
| 2019 | −17,4 | −1,9 | 0,3 | −3,3 | 0,0 | 3,4 | |||||||
| TB | 1,2 | 3,9 | 4,4 | 0,1 | 1,4 | 2,4 | −2,7 | 1,5 | 1,0 | −0,7 | 0,4 | 2,4 | 22,6 |
| % năm tăng | 43% | 71% | 86% | 29% | 71% | 71% | 38% | 50% | 63% | 25% | 29% | 57% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NTH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NTH
Chưa có ý tưởng nào về NTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ108.020.530.000 đKỳquý 3/2026
- 108 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng48.900 đ · 02/11/2026
- 528 tỷ
- CP lưu hành
- 10.802.053
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.481.232
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 19/06/2019
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Cao19,67%2.124.945 CP
- Võ Thụy Vân Khanh10,17%1.098.900 CP
- Bùi Thị Sâm6,56%708.127 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Ngô Dung6,15%664.413 CP
- Trần Minh Hòa5,09%550.029 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Cao19,67%
- Võ Thụy Vân Khanh10,17%
- Bùi Thị Sâm6,56%
- Công ty TNHH Thương Mại Ngô Dung6,15%
- Trần Minh Hòa5,09%
- Cổ đông khác52,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh và bán điện;.
- Xây dựng công trình thủy lợi;.
- Xây dựng công trình đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/06/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 18,000 đồng/cổ phiếu.
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 108.02 tỷ đồng.
- Ngày 18/01/2006 chính thức đổi tên thành CTCP Thủy điện Nước Trong.
- 02/2004Tăng vốn điều lệ lên 9 tỷ đồng.
- Tiền thân là CTCP Nước Trong được thành lập ngày 11/02/2004.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,4
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 188
- Nợ 10,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 131
- LNST 68,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 191
- Nợ 16,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 67,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng48.900 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 9,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng48.900 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 3,0Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.262 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.450 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 31,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 29,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 50,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |