CTCP Ngân Sơn
Biểu đồ giá NST
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,89%
- 3 tháng
- +0,73%
- 1 năm
- -8,94%
- 2 năm
- +21,71%
- 3 năm
- +87,18%
- 5 năm
- +62,52%
- Tất cả
- +50,00%
- Trần
- 12.200
- Sàn
- 10.000
- TC
- 11.100
- Mở
- 11.100
- Cao
- 11.100
- Thấp
- 11.100
- KL
- 2.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của NST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,9 tỷ | −79 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,6 tỷ | −132 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,0 tỷ | −83 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,9 tỷ | −153 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,0 tỷ | −87 nghìn cp |
| 2025 | −1,9 tỷ | −153 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −138 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −89 cp |
| 06/12 | 0 tỷ | −98 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −86 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −93 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −160 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −64 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −138 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −166 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −165 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −138 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −331 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −227 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −86 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −436 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | 5,1 | 4,0 | −4,6 | 1,6 | −3,2 | 0,8 | −0,8 | 2,5 | −1,8 | 0,9 | 6,8 | |
| 2025 | 5,8 | 2,7 | −1,8 | −0,9 | 1,9 | 18,7 | 5,3 | −1,5 | −2,9 | 10,5 | −6,6 | −9,4 | 20,5 |
| 2024 | 4,4 | 6,8 | 3,8 | 16,0 | −1,0 | −2,2 | 20,8 | 0,0 | −2,3 | 8,8 | −4,5 | −1,0 | 57,9 |
| 2023 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | −1,8 | 10,3 | 14,1 | 15,1 | 7,1 | −5,5 | −6,1 | −9,2 | 0,0 | 21,1 |
| 2022 | −8,6 | 4,1 | 0,0 | −14,2 | −9,6 | 1,3 | −12,8 | 1,5 | 0,0 | 1,4 | −1,4 | −7,8 | −39,1 |
| 2021 | 5,5 | 5,0 | 2,5 | 2,3 | −13,9 | 2,6 | −5,3 | 4,3 | 12,1 | 9,4 | 3,3 | 8,3 | 39,1 |
| 2020 | 1,9 | 0,0 | −21,9 | −11,8 | −9,7 | 6,5 | −24,6 | −4,4 | −20,1 | −6,5 | 12,5 | −25,2 | −69,4 |
| 2019 | −22,3 | 25,6 | −33,8 | 9,4 | −7,2 | −0,8 | 21,4 | −1,7 | 19,1 | 14,3 | −2,8 | 26,2 | 29,7 |
| 2018 | −1,0 | 56,9 | 0,0 | 0,0 | −11,3 | −19,7 | −10,5 | 24,6 | 6,5 | 44,4 | 5,8 | 7,5 | 115,8 |
| 2017 | 21,0 | 3,8 | 7,4 | 2,6 | −8,4 | 11,0 | 3,4 | −11,3 | −2,7 | 42,5 | −33,1 | 0,0 | 19,9 |
| TB | 0,8 | 11,0 | −4,0 | −0,3 | −4,7 | 2,8 | 1,4 | 1,8 | 0,7 | 11,7 | −4,0 | −0,1 | 21,7 |
| % năm tăng | 60% | 80% | 40% | 40% | 30% | 60% | 60% | 40% | 40% | 70% | 33% | 33% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NST
Chưa có ý tưởng nào về NST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ112.020.030.000 đKỳquý 3/2026
- 112 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.100 đ · 05/11/2026
- 124 tỷ
- CP lưu hành
- 11.202.003
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.480.801
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,58%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 57,7%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN57,7%6.463.589 CP
- Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thăng Long6,45%722.640 CP
- Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn6,08%681.346 CP
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech5,36%600.900 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Viện Thuốc Lá5,05%566.101 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN57,7%
- Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thăng Long6,45%
- Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn6,08%
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech5,36%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Viện Thuốc Lá5,05%
- Cổ đông khác19,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng trọt, thu mua, chế biến và tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá và các sản phẩm nông nghiệp.
- Kinh doanh thuốc lá bao, nguyên liệu, phụ liệu phục vụ cho ngành thuốc lá.
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng nông, thủy, hải sản và hàng tiêu dùng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 112.02 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 94.86 tỷ đồng.
- 11/2012Tăng vốn điều lệ lên 77.7 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 69.13 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 39.13 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 30.33 tỷ đồng.
- 29/12/2006NST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 27.9 tỷ đồng.
- 13/05/2005Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ký Quyết định số 1738/QĐ-TCCB (sửa đổi ngày 13/5/2005) về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Nguyên liệu thuốc lá Bắc thành CTCP Ngân Sơn với vốn điều lệ là 27.5 tỷ đồng.
- Tiền thân của CTCP Ngân Sơn là Công ty Nguyên liệu thuốc lá Bắc - đơn vị thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam (Vinataba), được thành lập năm 1996.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 328
- LNST 9,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 548
- Nợ 353
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 945
- LNST 24,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 455
- Nợ 262
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −115
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 4,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.374 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.413 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 13/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 20/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 13/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 28/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 28/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3833 |
| 25/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 26/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 13/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10000:917 |
| 12/03/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 12/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |