CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng · Xây dựng
Biểu đồ giá NDX
- 1 ngày
- -1,72%
- 1 tuần
- +3,64%
- 1 tháng
- +7,55%
- 3 tháng
- -0,70%
- 1 năm
- -0,70%
- 2 năm
- +11,98%
- 3 năm
- +2,70%
- 5 năm
- -33,41%
- Tất cả
- +82,69%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 5.300
- TC
- 5.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NDX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −57 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −79 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −57 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −136 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,4 | −3,3 | 0,0 | 8,5 | 3,0 | 0,0 | 1,5 | −14,6 | 4,3 | 3,6 | −1,7 | 2,7 | |
| 2025 | 0,0 | 3,8 | −1,8 | −5,8 | 2,2 | 5,8 | 5,7 | 7,1 | 1,6 | 1,8 | −3,3 | 0,0 | 17,6 |
| 2024 | 0,0 | 1,4 | −6,0 | 1,5 | −3,2 | 3,3 | −3,2 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | −9,0 | 1,9 | −15,0 |
| 2023 | 12,5 | 4,7 | 5,9 | −1,3 | 0,0 | 2,8 | 5,7 | 2,6 | −3,4 | −1,6 | −1,4 | 0,0 | 28,8 |
| 2022 | −17,4 | 6,7 | 4,2 | −15,0 | −7,1 | −6,3 | 2,8 | −1,1 | −7,0 | −13,8 | 5,3 | −6,5 | −45,5 |
| 2021 | 7,4 | −10,4 | 20,6 | −4,3 | 1,2 | −1,8 | −3,7 | 6,5 | 0,0 | 30,8 | 11,0 | −10,7 | 46,8 |
| 2020 | 4,9 | −10,9 | −5,4 | 0,0 | 21,3 | 0,0 | 1,9 | −14,0 | −1,0 | −10,6 | −3,3 | −9,1 | −26,9 |
| 2019 | 15,4 | −10,7 | 0,8 | −1,6 | 2,4 | 4,7 | −1,5 | −3,8 | 2,4 | 3,1 | −9,0 | 1,7 | 1,4 |
| 2018 | 2,9 | −4,2 | 17,6 | 6,2 | 1,8 | −3,6 | −6,2 | −2,1 | 4,4 | 0,5 | −2,3 | 1,5 | 15,6 |
| 2017 | 7,8 | −2,3 | −0,8 | 4,0 | −1,6 | −3,1 | 11,8 | −7,9 | 3,8 | 17,3 | −3,1 | 11,1 | 39,8 |
| TB | 3,7 | −2,5 | 3,5 | −0,8 | 2,0 | 0,2 | 1,5 | −2,7 | 0,3 | 3,1 | −1,7 | −1,1 | 6,9 |
| % năm tăng | 70% | 40% | 50% | 40% | 60% | 40% | 60% | 30% | 50% | 60% | 22% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NDX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NDX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NDX
Chưa có ý tưởng nào về NDX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ99.875.570.000 đKỳquý 2/2026
- 99,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.700 đ · 04/11/2026
- 54,6 tỷ
- CP lưu hành
- 9.587.557
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.876.267
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,72%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 17/07/2013
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng45,97%4.407.000 CP
- Võ Thị Ngọc5,46%523.294 CP
- Trần Viết Em5,03%481.900 CP
- Trần Xuân Đức4,95%475.000 CP
- America Limited Liability Company4,85%464.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng45,97%
- Võ Thị Ngọc5,46%
- Trần Viết Em5,03%
- Trần Xuân Đức4,95%
- America Limited Liability Company4,85%
- Cổ đông khác33,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, cầu cảng.
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh bất động sản, dịch vụ bất động sản..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 99.87 tỷ đồng.
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 60.87 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 53.45 tỷ đồng.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 48.59 tỷ đồng.
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 44.08 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 17/07/2013Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/2011Tăng vốn điều lệ lên 41.2 tỷ đồng.
- 19/02/2008Thực hiện cổ phần hóa từ doanh nghiệp nhà nước sang Công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp công trình giao thông và xây dựng trực thuộc CTCP ĐT&PT nhà Đà Nẵng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 42,1
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 217
- Nợ 93,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 75,0
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 204
- Nợ 78,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,4Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 681 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.427 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,75% (375đ/CP) |
| 19/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 17/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 25/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |