CTCP Cấp nước Nhà Bè · Tiện ích
Biểu đồ giá NBW
- 1 ngày
- +1,19%
- 1 tuần
- +1,19%
- 1 tháng
- -2,86%
- 3 tháng
- +6,92%
- 1 năm
- +4,23%
- 2 năm
- +28,50%
- 3 năm
- +75,08%
- 5 năm
- +91,55%
- Tất cả
- +16,60%
- Trần
- 37.400
- Sàn
- 30.600
- TC
- 34.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NBW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/01 | 0 tỷ | −48 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 05/08 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/08 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 18/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/06 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/06 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 31/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 30/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2023 | 0 tỷ | −148 cp |
| T08/2022 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2022 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T06/2022 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T05/2022 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2023 | 0 tỷ | −148 cp |
| Q3/2022 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q2/2022 | −0,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −148 cp |
| 2022 | −0,7 tỷ | −34 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,3 | 9,4 | −2,9 | −8,8 | 24,2 | −3,9 | −9,7 | 0,0 | 10,1 | −4,0 | 1,2 | 12,0 | |
| 2025 | −3,9 | 20,5 | −5,4 | −2,7 | 14,5 | −11,0 | 3,0 | 6,3 | 11,0 | −9,9 | 1,2 | −8,0 | 10,6 |
| 2024 | 13,1 | −7,3 | 11,2 | 7,1 | −0,7 | 8,8 | 1,4 | −5,4 | 18,7 | −12,8 | −7,9 | 12,6 | 38,9 |
| 2023 | −10,0 | 5,0 | 58,2 | −7,8 | 11,3 | −6,2 | −1,6 | 6,6 | −14,3 | 1,8 | 2,7 | −0,5 | 34,5 |
| 2022 | −13,2 | 0,4 | 3,4 | −1,9 | 4,4 | 13,6 | −12,6 | −0,5 | 65,1 | −13,5 | −37,3 | 0,0 | −18,3 |
| 2021 | −6,7 | 0,0 | 11,6 | 3,5 | −2,4 | −1,6 | 0,0 | 21,6 | 4,3 | −4,2 | 1,3 | 0,0 | 27,5 |
| 2020 | 20,9 | −28,9 | 16,7 | −11,5 | −14,5 | −23,1 | −9,5 | 19,9 | −0,9 | 2,4 | 35,9 | −35,4 | −43,7 |
| 2019 | 9,6 | −4,6 | 4,3 | −4,1 | 16,3 | −3,8 | 42,0 | 8,9 | 9,3 | −1,4 | 9,6 | 11,6 | 138,6 |
| 2018 | 9,1 | 0,0 | 9,6 | 4,9 | −3,6 | −9,1 | 13,0 | −10,9 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | −8,3 | 6,5 |
| 2017 | 0,0 | −0,9 | 3,2 | −14,7 | 1,6 | 3,2 | 14,9 | 0,0 | −30,9 | 10,4 | −1,2 | −8,9 | −27,8 |
| TB | 1,9 | −0,6 | 11,0 | −3,6 | 5,1 | −3,3 | 4,1 | 4,6 | 7,2 | −3,1 | 1,0 | −4,1 | 18,5 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 80% | 30% | 60% | 30% | 50% | 50% | 60% | 30% | 67% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NBW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NBW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NBW
Chưa có ý tưởng nào về NBW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ109.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 109 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.000 đ · 02/11/2026
- 371 tỷ
- CP lưu hành
- 10.900.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.635.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,7%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 53,44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 04/05/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV53,44%5.825.270 CP
- Công ty TNHH Nước Sạch Ree20,02%2.182.100 CP
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%1.090.000 CP
- America Limited Liability Company5,02%547.300 CP
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á0,64%69.748 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV53,44%
- Công ty TNHH Nước Sạch Ree20,02%
- Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki10%
- America Limited Liability Company5,02%
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ đầu tư Chứng khoán Đông Á0,64%
- Cổ đông khác10,88%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất
- Xây dựng công trình cấp thoát nước
- Lập dự án, thẩm tra thiết kế
- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và công trình khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/11/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 16,000 đ/CP.
- 2010Cổ phiếu của công ty giao dịch trên thị trường UPCoM.
- 02/01/2007Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Cấp nước Nhà Bè. Công ty có vốn điều lệ là 109 tỷ đồng.
- 31/08/2005CTCP Cấp nước Nhà Bè được thành lập theo Quyết định số 63/QĐ-TCT-TC của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 233
- LNST 8,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 335
- Nợ 159
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 915
- LNST 31,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 331
- Nợ 148
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 54,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.000 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 11,3Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.000 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.020 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.161 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 05/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,82% (282đ/CP) |
| 27/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,5% (1.550đ/CP) |
| 19/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 17/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 09/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 27/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |