CTCP Nhiệt điện Ninh Bình · Tiện ích
Biểu đồ giá NBP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,78%
- 1 tháng
- -2,78%
- 3 tháng
- -5,41%
- 1 năm
- -10,26%
- 2 năm
- -42,62%
- 3 năm
- -44,84%
- 5 năm
- -46,97%
- Tất cả
- +9,03%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NBP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Tiện ích
Xem cả ngành- GASTổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP75.600+0,27%
- POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP12.450+3,75%
- PGVTổng Công ty Phát điện 3 - CTCP20.3500,00%
- DTKTổng Công ty Điện lực TKV - CTCP10.700+0,94%
- PGDCTCP Phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam20.5000,00%
- NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 222.650+3,90%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/01 | 0 tỷ | −75 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −92 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −161 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −161 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −161 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −253 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | 0,0 | 2,6 | −3,8 | 1,3 | 2,6 | −5,1 | −2,7 | 1,4 | −4,1 | 0,0 | −6,7 | |
| 2025 | −1,5 | −12,3 | 0,9 | −8,7 | 15,2 | −15,7 | 0,0 | −1,0 | −18,8 | −8,5 | 1,3 | −1,3 | −43,2 |
| 2024 | −10,5 | −1,5 | 2,4 | −3,9 | 6,5 | −3,1 | −0,7 | 1,6 | −1,6 | 0,0 | −1,6 | 10,0 | −4,0 |
| 2023 | −2,9 | 4,5 | 0,0 | 5,1 | 3,4 | −3,3 | 3,4 | −3,3 | 2,0 | −2,7 | −0,1 | 9,2 | 15,5 |
| 2022 | −4,9 | 19,3 | −16,6 | 24,6 | −7,8 | −15,9 | −7,7 | 9,6 | −7,6 | −5,3 | −11,8 | 13,3 | −19,2 |
| 2021 | −10,4 | 3,4 | 8,9 | −1,5 | −2,2 | 5,4 | 3,0 | 5,3 | 8,2 | 20,7 | 4,0 | 1,7 | 53,2 |
| 2020 | 9,9 | −3,0 | −13,1 | 10,7 | −13,6 | 7,4 | 11,2 | 7,5 | −4,7 | −5,7 | −2,5 | 19,5 | 18,9 |
| 2019 | −9,9 | −0,8 | 5,1 | 5,5 | −5,2 | 5,9 | 6,4 | 15,8 | −16,9 | 15,6 | −16,8 | −0,9 | −2,9 |
| 2018 | −6,0 | 13,6 | −5,7 | 0,7 | −6,6 | 1,4 | −1,4 | 9,5 | 7,1 | −3,8 | 0,0 | 4,7 | 11,8 |
| 2017 | 1,7 | −7,9 | −9,7 | −2,0 | 16,4 | −0,6 | −0,6 | 1,3 | −1,9 | 2,0 | −0,6 | −3,9 | −7,8 |
| TB | −3,3 | 1,5 | −2,5 | 2,7 | 0,7 | −1,6 | 0,8 | 4,4 | −3,3 | 0,8 | −3,1 | 5,8 | 2,5 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 50% | 50% | 50% | 50% | 40% | 70% | 40% | 30% | 22% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NBP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NBP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NBP
Chưa có ý tưởng nào về NBP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ128.655.000.000 đKỳquý 3/2026
- 129 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 03/11/2026
- 90,1 tỷ
- CP lưu hành
- 12.865.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.573.100
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 54,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 06/08/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần54,76%7.045.440 CP
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Vận Tải Thuận Hải29,59%3.806.700 CP
- America Limited Liability Company4,99%642.600 CP
- Trần Kế Tấn0,44%56.000 CP
- Phạm Ngọc Hòa0,1%12.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần54,76%
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Vận Tải Thuận Hải29,59%
- America Limited Liability Company4,99%
- Trần Kế Tấn0,44%
- Phạm Ngọc Hòa0,1%
- Cổ đông khác10,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất điện năng
- Sản xuất đất đèn, vật liệu xây dựng, phụ gia xi măng
- Quản lý, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt hệ thống điện...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/08/2009: Cổ phiếu Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/01/2008Công ty Nhiệt Điện Ninh Bình chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 128.65 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình trực thuộc Công ty Điện lực miền Bắc được thành lập theo Quyết định số 119/ĐT-NCQLKT ngày 17/01/1974 của Bộ trưởng Bộ Điện và Than.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 60,4
- LNST 2,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 253
- Nợ 40,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 40,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 359
- LNST 5,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 270
- Nợ 36,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −19,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 5,0Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.400 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.540 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 25/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,2% (1.020đ/CP) |
| 29/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 03/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 25/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 22/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 12/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 13/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |