CTCP Đầu tư MST · Xây dựng
Biểu đồ giá MST
- 1 ngày
- +1,12%
- 1 tuần
- +3,45%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -11,76%
- 1 năm
- +63,64%
- 2 năm
- +80,00%
- 3 năm
- +106,42%
- 5 năm
- -36,40%
- Tất cả
- +21,95%
- Trần
- 9.700
- Sàn
- 8.100
- TC
- 8.900
- Mở
- 8.800
- Cao
- 9.000
- Thấp
- 8.700
- KL
- 1.069.500
- GT
- 9,4 tỷ
Mô hình giá của MST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- +3,2 tỷ
- 60 phiên
- +9,9 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 03/11 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| 02/11 | −0,8 tỷ | −90 nghìn cp |
| 30/10 | +0,5 tỷ | +65 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −38 nghìn cp |
| 28/10 | −0,7 tỷ | −82 nghìn cp |
| 27/10 | −0,6 tỷ | −62 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 23/10 | −0,2 tỷ | −24 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| 12/10 | +1,3 tỷ | +138 nghìn cp |
| 09/10 | +2,6 tỷ | +290 nghìn cp |
| 08/10 | +1,1 tỷ | +127 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −46 nghìn cp |
| T10/2026 | +5,5 tỷ | +608 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,9 tỷ | +217 nghìn cp |
| T08/2026 | +3,2 tỷ | +290 nghìn cp |
| T07/2026 | −11,7 tỷ | −1,24 triệu cp |
| T06/2026 | +1,9 tỷ | +264 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| T04/2026 | −5,8 tỷ | −678 nghìn cp |
| T03/2026 | +6,2 tỷ | +868 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,2 tỷ | +334 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,6 tỷ | +267 nghìn cp |
| T12/2025 | −7,0 tỷ | −985 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +5,1 tỷ | +561 nghìn cp |
| Q3/2026 | −6,7 tỷ | −730 nghìn cp |
| Q2/2026 | −4,3 tỷ | −423 nghìn cp |
| Q1/2026 | +10,0 tỷ | +1,47 triệu cp |
| Q4/2025 | −4,6 tỷ | −552 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4,2 tỷ | +877 nghìn cp |
| 2025 | −4,6 tỷ | −552 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −8,5 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/07 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 21/07 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 20/07 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 04/11 | −3,6 tỷ | −711 nghìn cp |
| 31/10 | −3,8 tỷ | −740 nghìn cp |
| 04/10 | +1,1 tỷ | +181 nghìn cp |
| 02/10 | +3,8 tỷ | +640 nghìn cp |
| 30/09 | +3,8 tỷ | +630 nghìn cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −40 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 07/08 | −6,3 tỷ | −1,00 triệu cp |
| 05/06 | +0,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| 02/06 | +2,0 tỷ | +330 nghìn cp |
| 01/06 | +3,8 tỷ | +570 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −180 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −85 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | +20 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | +40 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −1,1 tỷ | −110 nghìn cp |
| T11/2024 | −3,6 tỷ | −711 nghìn cp |
| T10/2024 | +1,1 tỷ | +81 nghìn cp |
| T09/2024 | +3,8 tỷ | +630 nghìn cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T08/2023 | −6,3 tỷ | −1,00 triệu cp |
| T06/2023 | +6,4 tỷ | +1,00 triệu cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −280 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −85 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +20 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −145 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −1,1 tỷ | −110 nghìn cp |
| Q4/2024 | −2,6 tỷ | −630 nghìn cp |
| Q3/2024 | +3,8 tỷ | +630 nghìn cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2023 | −6,3 tỷ | −1,00 triệu cp |
| Q2/2023 | +6,4 tỷ | +1,00 triệu cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −280 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,1 tỷ | −110 nghìn cp |
| 2024 | +1,2 tỷ | −40 cp |
| 2023 | +0,1 tỷ | −20 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,0 | 4,7 | 34,3 | −10,0 | 1,2 | 8,5 | 15,7 | −1,0 | −9,8 | −3,3 | 1,1 | 36,4 | |
| 2025 | 3,0 | −4,3 | −5,7 | −12,4 | −1,7 | 3,5 | 10,4 | 1,4 | −5,1 | 1,8 | 10,5 | 4,8 | 3,8 |
| 2024 | 3,2 | 12,6 | 1,6 | −29,2 | 7,8 | −3,6 | −3,7 | 1,9 | 5,7 | 1,8 | 7,1 | 16,7 | 14,6 |
| 2023 | 19,9 | −14,6 | −2,4 | 2,4 | 51,0 | −12,9 | 32,5 | −12,4 | −19,3 | −2,2 | 15,6 | 17,3 | 67,7 |
| 2022 | −10,2 | −2,4 | 4,9 | 4,7 | −15,1 | −42,1 | −3,4 | 2,4 | −11,5 | 6,6 | −39,1 | −19,9 | −78,5 |
| 2021 | −5,6 | 26,8 | 35,3 | 14,7 | 0,0 | 7,6 | 7,1 | 9,2 | −1,2 | 15,8 | −1,0 | 4,0 | 175,4 |
| 2020 | −2,0 | 27,4 | −47,7 | −23,6 | 7,8 | 7,3 | −23,3 | 26,0 | 17,1 | 12,0 | 15,7 | 61,3 | 36,4 |
| 2019 | −4,2 | 0,0 | 0,0 | −6,2 | −18,2 | −19,4 | −14,0 | 12,2 | 25,0 | 0,0 | 34,2 | 10,8 | 6,2 |
| 2018 | −8,5 | −19,6 | 28,5 | −3,2 | 15,9 | 8,5 | 20,4 | 0,0 | 6,5 | 7,8 | 13,2 | −8,6 | 64,5 |
| 2017 | 4,0 | −1,0 | 1,0 | −2,9 | −3,8 | −8,2 | 1,1 | 43,5 | 9,9 | −4,8 | −10,2 | −72,6 | −66,7 |
| TB | −0,3 | 3,0 | 5,0 | −6,6 | 4,5 | −5,1 | 4,3 | 8,3 | 1,7 | 3,6 | 5,1 | 1,5 | 24,8 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 60% | 30% | 50% | 50% | 60% | 70% | 50% | 60% | 67% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MST
Chưa có ý tưởng nào về MST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.136.042.200.000 đKỳquý 3/2026
- 1.136 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 04/11/2026
- 1.022 tỷ
- CP lưu hành
- 113.604.220
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu73.842.743
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,7%
- 1,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 10/05/2016
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thanh Tuyên6,11%6.941.585 CP
- Trần Thị Linh4,26%4.843.547 CP
- Đoàn Thị Quỳnh Trang3,55%4.037.592 CP
- PHẠM HIẾN HOÀNG KHOA3,3%3.750.000 CP
- Vũ Thị Minh Trang3,25%3.691.597 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thanh Tuyên6,11%
- Trần Thị Linh4,26%
- Đoàn Thị Quỳnh Trang3,55%
- PHẠM HIẾN HOÀNG KHOA3,3%
- Vũ Thị Minh Trang3,25%
- Cổ đông khác79,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà, công trình dân dụng, khu công nghiệp và khu đô thị, giao thông các loại..
- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, hạ tầng giao thông, công nghiệp, dân dụng, thủy lợi, đô thị..
- Mua bán, cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ ngành sản xuất vật liệu xây dựng, bán lẻ ô tô con, bán buôn ô tô,..
- Đại lý ký gửi, mua bán hàng hóa,.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,136.04 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 836.04 tỷ đồng.
- 08/2023Lần 1, tăng vốn điều lệ lên 749.5 tỷ đồng; Lần 2, tăng vốn điều lệ lên 760 tỷ đồng.
- 28/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 681.4 tỷ đồng.
- 27/04/2021Tăng vốn điều lệ lên 655.2 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 20/06/2019CTCP Xây dựng 1.1.6.8 đổi tên thành CTCP Đầu tư MST và tăng vốn điều lệ lên 355.2 tỷ đồng.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 205.2 tỷ đồng.
- 10/05/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 10,700 đồng/CP.
- 22/04/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán MST.
- 17/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 18/06/2009Công ty Xây dựng 1.1.6.8 được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 528
- LNST 10,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.091
- Nợ 2.893
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −224
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.509
- LNST 22,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.201
- Nợ 2.030
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 358
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 30,2Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 298 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.546 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 16/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:17 |