CTCP Dược thú Y Cai Lậy · Chăm sóc sức khỏe
Biểu đồ giá MKV
- 1 ngày
- -9,32%
- 1 tuần
- -9,32%
- 1 tháng
- -10,83%
- 3 tháng
- -17,05%
- 1 năm
- -30,52%
- 2 năm
- +15,05%
- 3 năm
- +10,31%
- 5 năm
- -62,99%
- Tất cả
- -4,80%
- Trần
- 12.900
- Sàn
- 10.700
- TC
- 11.800
- Mở
- 10.700
- Cao
- 10.700
- Thấp
- 10.700
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MKV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chăm sóc sức khỏe
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −29 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −140 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −140 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −140 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −129 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −140 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 42,4 | 22,8 | −9,1 | −26,2 | −35,7 | −2,2 | −9,1 | −1,7 | −9,3 | −29,1 | |||
| 2025 | −3,1 | −4,2 | 2,2 | 1,1 | 0,0 | 1,1 | 6,3 | −5,9 | 0,0 | 71,6 | −4,9 | −2,6 | 54,1 |
| 2024 | −13,0 | 7,4 | −15,8 | 5,9 | 4,4 | −1,1 | 3,2 | −6,3 | 0,0 | 3,3 | −4,3 | 10,1 | −9,3 |
| 2023 | 10,0 | 8,2 | 0,0 | −13,7 | 1,8 | −14,3 | 1,0 | −2,1 | −5,3 | 4,4 | 0,0 | 14,9 | 0,8 |
| 2022 | 0,7 | −0,7 | −2,1 | 2,9 | −5,0 | −3,0 | −5,4 | −5,0 | −11,2 | 8,7 | −15,1 | 15,8 | −20,8 |
| 2021 | 10,9 | 9,9 | 11,5 | −2,8 | −2,8 | −2,9 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −45,5 | −14,2 | −47,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −7,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,9 | 32,5 | 63,5 | 1,9 | 120,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −5,6 | 0,0 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 |
| 2018 | 9,3 | −0,9 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | 31,3 | 0,0 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 29,7 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,6 | −9,7 | 35,3 | −14,8 | −9,3 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −39,0 |
| TB | 5,7 | 4,3 | −3,3 | −5,7 | −2,1 | 5,3 | −4,5 | −4,0 | −2,7 | 11,9 | −0,7 | 1,8 | 8,3 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 30% | 30% | 22% | 44% | 30% | 0% | 10% | 50% | 11% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MKV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MKV
Chưa có ý tưởng nào về MKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.380.000 đKỳquý 3/2026
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.700 đ · 04/11/2026
- 53,5 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.250.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,01%
- 2,99%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 21/11/2008
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Mavin57,18%2.858.879 CP
- Đào Mạnh Lương19,49%974.342 CP
- Nguyễn Thị Ngọc7%350.000 CP
- Hồ Phi Hải1,5%75.000 CP
- Peter Eric Dennis1,43%71.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Mavin57,18%
- Đào Mạnh Lương19,49%
- Nguyễn Thị Ngọc7%
- Hồ Phi Hải1,5%
- Peter Eric Dennis1,43%
- Cổ đông khác13,41%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, thuốc thủy sản, dưỡng chất dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2016Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 05/2013Tăng vốn điều lệ lên 26.89 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 11.23 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 10.6 tỷ đồng.
- 21/11/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 28/01/2003Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng.
- CTCP Dược thú y Cai Lậy tiền thân là Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy được thành lập vào tháng 06/1990 trên cơ sở sáp nhập Trạm thú y Huyện Cai Lậy và Liên hiệp xí nghiệp Chăn nuôi Huyện Cai Lậy.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 42,3
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 127
- Nợ 18,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 165
- LNST 16,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 116
- Nợ 12,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,8Ngành 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.250 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.660 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/02/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1000:859 |
| 09/01/2013 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3333 |
| 09/01/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 17/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 17/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 07/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |